Worksheetsđịa1
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
2.
Câu 2: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa
d)
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
3.
Câu 3: Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
4.
Câu 4: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
5.
Câu 5: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. quy mô không lớn
b)
B. dân số trẻ
c)
C. gia tăng dân số cao.
d)
D. dân số già
6.
Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
b)
B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
d)
D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
7.
Câu 7: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
8.
Câu 8: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
9.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
A. Thiếu lao động bổ sung.
b)
B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
c)
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.
10.
Câu 10: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
a)
A. đường bờ biển quá dài
b)
B. khí hậu phân hóa phức tạp.
c)
C. nghèo tài nguyên khoáng sản.
d)
D. các đảo nằm cách xa nhau.
11.
Câu 11: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
12.
Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?
a)
A. Vùng biển có diện tích rộng lớn
b)
B. Vùng biển nóng ấm quanh năm.
c)
C. Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
d)
D. Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.
13.
Câu 13: Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?
a)
A. Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.
b)
B. Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
c)
C. Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
14.
Câu 14: Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
a)
A. gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
b)
B. gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
c)
C. gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi
d)
D. gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
15.
Câu 15: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là
a)
A. thiếu nguồn lao động trong tương lai.
b)
B. ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục.
c)
C. chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
d)
D. kìm hãm sự phát triển kinh tế.
16.
Câu 16: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
B. chính sách thu hút nhân tài.
c)
C. chất lượng cuộc sống tốt.
d)
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
17.
Câu 17: Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm
a)
A. ngắn, lạnh và có tuyết.
b)
B. kéo dài, lạnh và có tuyết.
c)
C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.
d)
D. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.
18.
Câu 18: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
A. gió mùa.
b)
B. lục địa.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. hải dương.
19.
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?
a)
A. Là quốc gia quần đảo.
b)
B. Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
d)
D. Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.
20.
Câu 20: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Than đá và đồng.
b)
B. Than và sắt.
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt
d)
D. Than đá và dầu khí.
21.
Câu 21: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo xe máy.
b)
B. xây dựng.
c)
C. sản xuất điện tử.
d)
D. tàu biển.
22.
Câu 22: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
23.
Câu 23: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
a)
A. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.
b)
B. các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.
c)
C. các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.
d)
D. các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
24.
Câu 24: Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
a)
A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
c)
C. sức mua thị trường trong nước yếu.
d)
D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
25.
Câu 25: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
A. chè.
b)
B. cà phê.
c)
C. lúa gạo.
d)
D. tơ tằm.
26.
Câu 26: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
a)
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
b)
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
d)
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
27.
Câu 27: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu trong nước giảm.
b)
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
28.
Câu 28: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Hô-cai-đô
d)
D. Kiu-xiu
29.
Câu 29: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
a)
A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
b)
B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
c)
C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
d)
D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
30.
Câu 30: Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là
a)
A. dệt
b)
B. luyện kim
c)
C. chế biến lương thực
d)
D. chế biến thực phẩm
31.
Câu 31: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
A. Bắc.
b)
B. Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Nam.
32.
Câu 32: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. Muốn tăng năng suất.
33.
Câu 33: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
d)
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
34.
Câu 34: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
b)
B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
c)
C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
d)
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
35.
Câu 35: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
36.
Câu 36: Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương?
a)
A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
b)
B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
c)
C. Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
d)
D. Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
37.
Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản?
a)
A. Lúa gạo là cây trồng thứ yếu.
b)
B. Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.
c)
C. Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
d)
D. Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.
38.
Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952 - 1973?
a)
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.
b)
B. Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
C. Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công
d)
D. Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.
39.
Câu 39: Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.
c)
C. bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận
d)
D. mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
40.
Câu 40: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. lương thực, ôtô, tàu biển.
b)
B. tàu biển, ôtô, dược phẩm.
c)
C. tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.
d)
D. thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.
41.
Câu 41: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. núi cao và hoang mạc.
b)
B. núi thấp và đồng bằng.
c)
C. đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. núi thấp và hoang mạc.
42.
Câu 42: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
43.
Câu 43: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
b)
B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
44.
Câu 44: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
45.
Câu 45: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
a)
A. La bàn.
b)
B. Giấy.
c)
C. Kĩ thuật in.
d)
D. Chữ la tinh.
46.
Câu 46: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
47.
Câu 47: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam
48.
Câu 48: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
49.
Câu 49: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. diện tích.
d)
D. sông ngòi.
50.
Câu 50: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh
b)
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt
d)
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
51.
Câu 51: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
a)
A. Hán.
b)
B. Choang.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
52.
Câu 52: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
53.
Câu 53: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
b)
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
c)
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
d)
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
54.
Câu 54: Ranh giới phân chia miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến
a)
A. 1500Đ.
b)
B. 1500T
c)
C. 1050Đ.
d)
D. 1050T.
55.
Câu 55: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
a)
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
b)
B. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
c)
C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
d)
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
56.
Câu 56: Giả sử diện tích của Trung Quốc là 9.390 nghìn km2, dân số là 1.437 triệu người (2019). Hỏi mật độ dân số Trung Quốc năm đó là bao nhiêu?
a)
A. 15,3 người/km2
b)
B. 6,5 người/km2
c)
C. 153 người/km2.
d)
D. 653 người/ km2.
57.
Câu 57: Về mặt kinh tế, các con sông lớn ở miền Tây Trung Quốc có giá trị nổi bật về
a)
A. Giao thông.
b)
B. Nuôi trồng thủy sản.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp.
58.
Câu 58: Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng
a)
A. 6000 km.
b)
B. 7000 km.
c)
C. 8000 km.
d)
D. 9000 km.
59.
Câu 59: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng
a)
A. gần 9,5 triệu km2.
b)
B. gần 9,6 triệu km2.
c)
C. trên 9,5 triệu km2.
d)
D. trên 9,6 triệu km2.
60.
Câu 60: Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là
a)
A. có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.
b)
B. lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.
c)
C. có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.
d)
D. phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.
61.
Câu 61: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. các kế hoạch 5 năm.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa.
62.
Câu 62: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
a)
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
63.
Câu 63: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
A. khí hậu khá ổn định.
b)
B. nguồn lao động dồi dào
c)
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
64.
Câu 64: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
A. Điện, than, dầu khí.
b)
B. Phân bón, thép, khí đốt.
c)
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
d)
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
65.
Câu 65: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
66.
Câu 66: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít.
c)
C. dân số đông nhất thế giới.
d)
D. năng suất cây lương thực thấp.
67.
Câu 67: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa dầu.
68.
Câu 68: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
c)
C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.
d)
D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
69.
Câu 69: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
b)
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
c)
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm
70.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
d)
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
71.
Câu 71: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Mở các trung tâm thương mại.
72.
Câu 72: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?
a)
A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.
b)
B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.
c)
C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.
d)
D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.
73.
Câu 73: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
c)
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
74.
Câu 74: “Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ...” là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?
a)
A. Chuyển sang nền kinh tế thị trường.
b)
B. Mở cửa kinh tế
c)
C. Cách mạng trắng
d)
D. Cách mạng xanh.
75.
Câu 75: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không phải là trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn của Trung Quốc?
a)
A. Thẩm Dương
b)
B. Quảng Châu
c)
C. Trùng Khánh
d)
D. Vũ Hán
76.
Câu 76: Thiên Tân, Thượng Hải, Phúc Châu, Hồng Công có đặc điểm chung là
a)
A. trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn.
b)
B. nằm ở vùng duyên hải phía Đông.
c)
C. chủ yếu phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.
d)
D. đều phát triển mạnh ngành đóng tàu.
77.
Câu 77: Từ 1999 đến nay, hai nước Trung Quốc – Việt Nam phát triển quan hệ hợp tác theo phương châm
a)
A. Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.
b)
B. Láng giềng hữu nghị, hợp tác lâu dài, ổn định toàn diện, hướng tới tương lai.
c)
C. Láng giềng tin cậy, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.
d)
D. Láng giềng hữu nghị, hợp tác mọi mặt, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.
78.
Câu 78: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.
b)
B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.
c)
C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.
d)
D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.
79.
Câu 79: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
a)
A. các đồng bằng châu thổ sông.
b)
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
c)
C. vùng trung tâm rộng lớn.
d)
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
80.
Câu 80: Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Hoa Trung
c)
C. Hoa Nam
d)
D. Hoa Bắc
100 %
