NEW
Font size
Worksheetsgp 3
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào
Động mạch gian sườn sau bên trái
Động mạch phổi trái
Động mạch chủ ngực
Động mạch màng ngoài tim hoành
Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào
Góc ức
Nền xương ức
Bờ trên xương đòn trái
Bờ trên xương sườn 1
Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào
Mặt trước và mặt trong
Đáy phổi và màng phổi
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
Thùy trên và thùy dưới
Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào
Tĩnh mạch ngực trong
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch gian sườn
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác thở ra gắng sức
Cơ hoành
Các chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng
Cơ ức đòn chũm
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ức đòn chũm
Các cơ gian sườn
Cơ ngực lớn
Cơ nào sau đây không hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức
Cơ ức đòn chũm
Cơ chéo bụng trong
Các cơ gian sườn
Cơ ngực lớn
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lòng ngực
Cơ hoành
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ gian sườn ngoài
Cơ hoành là giới hạn dưới của lòng ngực đồng thời ngăn cách lồng ngực với ổ bụng đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau, ngoại trừ
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Thần kinh lang thang
Chuối hạch giao cảm ngực
Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong kẻ quá trình hô hấp bình thường và hô hấp gắng sức
Cơ ngực lớn
Cơ thẳng bụng
Cơ hoành
Cơ ức đòn chũm
Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, ngoại trừ
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
Áp suất khoang ngực giảm xuống
Áp suất khoang bụng tăng lên
Thể tích khoang bụng giảm xuống
Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra
Cơ ức đòn chũm
Cơ gian sườn ngoài
Cơ ngực bé
Cơ thẳng bụng
Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cơ hoành co
Vòm hoành nhô cao
Áp suất khoang ngực tăng
Áp suất khoang bụng giảm
Thể tích khoang ngực tăng
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ thẳng bụng
Cơ gian sườn ngoài
Về phôi thai đoạn nào sau đây của ống tiêu hóa được hình thành 1 phần từ ruột trước và 1 phần từ ruột giữa
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Đại tràng
Về chi phối thần kinh giao cảm, dây thần kinh lang thang chi phối ống tiêu hóa đoạn nào
Từ thực quản đến dạ dày
Từ thực quản đến góc tá hỗng tràng
Từ thực quản đến đại tràng ngang
Từ thực quản đến đại tràng cha
Phần xương nào của khẩu cái cứng gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và bộ phận nào
Mảnh ngang xương khẩu cái
Mảnh thẳng xương sàng
Phần trai xương thái dương
Mảnh thẳng xương khẩu cái
Các cơ sau đây là cơ nội tại của lưỡi, ngoại trừ
Cơ dọc lưỡi trên
Cơ móng lưỡi
Cơ thẳng lưỡi
Cơ ngang lưỡi
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí nào
Ổ miệng chính ngay trước cung khẩu cái lưỡi
Ổ miệng chính ngay sau cung khẩu cái lưỡi
Tiền đình miệng đối diện với răng hàm trên thứ 2
Tiền đình miếng đối diện với răng hàm dưới thứ 2
Trước khi đổ vào miệng ống tuyến mang tai xuyên qua cơ nào
Cơ gò má lớn
Cơ mút
Cơ cắn
Cơ vòng miệng
Tuyến nước bọt mang tai được chia thành 2 phần nông và sâu giữa 2 phần này có
Động mạch thái dương nông
Động mạch cảnh ngoài
Thần kinh mặt
Ống tuyến mang tai
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào
Thần kinh trung gian
Thần kinh lưỡi
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Eo họng có đặc điểm gì
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu
Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu
Được giới hạn 2 bên bởi hạnh nhân khẩu cái
Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm
Cơ hàm móng
Cơ cằm lưỡi
Cơ móng lưỡi
Cơ trâm lưỡi
Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là sai
Ổ miệng thông với bên ngoài qua khe miệng
Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng
Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái
Sàn miệng có 2 cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi
Mô tả về thực quản chi tiết nào sau đây sai
Đi qua trung thất trên về xuống trung thất sâu
Có đoạn liên quan phía trước với tâm nhĩ trái
Đi phía sau cung động mạch chủ
Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12
Trên phim X-quang ngực hoặc bụng trong tư thế đứng ta thấy có hình ảnh 1 bóng hơi trong dạ dày hình ảnh này chính là hình ảnh của không khí chứa trong cấu trúc nào của dạ dày
Tâm vị
Hang môn vị
Đáy vị
Thân vị
Mặt sau dạ dày không liên quan với cấu trúc nào
Thận trái
Lách
Túi mạc nối
Gan
Chọn câu đúng về dạ dày
Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày
Lỗ tâm vị có van ngăn dịch vị từ dạ dày lên thực quản
Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở môn vị
Lớp cơ dọc của dạ dày dày nhất ở bờ cong lớn
Đáy vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nói thân vị với ống môn vị
Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị
Phần có mạc nối nhỏ bám
Câu nào sau đây đúng khi mô tả dạ dày
Đáy vị thường là nơi thức ăn hay dịch vị đọng lại
Tâm vị nằm phía bên phải cột sống
Khuyết tâm vị nằm bên phải tâm vị
Khuyết góc nằm ở giữa phẳng đứng và phần ngang của bờ cong nhỏ
Đối chiếu lên cột sống tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống
Ngực 10 và thắt lưng 1
Ngực 11 và thắt lưng 1
Ngực 11 và thắt lưng 2
Ngực 12 và thắt lưng 2
Chọn câu đúng khi nói về môn vị
Môn vị nằm bên trái đốt sống thắt lưng 1
Ta không thể sờ bằng tay để xác định môn vị
Lỗ môn vị có van nhanh dịch và thức ăn đi từ tá tràng về dạ dày
Lớp cơ vòng ở môn vị dày nên tạo thành cơ thắt môn vị
Đối chiếu lên cột sống vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào
Bên phải đốt sống thắt lưng 1
Bên trái đốt sống thắt lưng 1
Bên phải đốt sống thắt lưng 2
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
Mô tả về khối tá tụy câu nào sau đây đúng
Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc
Tụy có 1 phần nằm phía sau động mạch mạc treo trang trên
Ống tuỵ phụ đổ vào phần ngang của tá tràng
Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành trước phần xuống tá tràng
Chọn câu đúng
Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng
Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoàn hẹp nhất
Nhú tá lớn ở phía trên nhú tá bé
Bóng gan tụy là đoạn chung của ống mật chủ và ống tụy chính
Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng
Động mạch thận phải
Kết tràng ngang
Niệu quản phải
Tĩnh mạch cửa
Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng
Động mạch thận phải
Động mạch kết tràng trái
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây
Ở phía trên nhú tá bé
Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm
Ở thành sau trong phần xuống tá tràng
Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tuỵ phụ
Về tụy câu nào sau đây sai
Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng sau hậu cung mạc nối
Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tuỵ tạo nên cổ tuỵ
Sau cổ tụy liên quan tới đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa
Bờ trên của thân tuỵ liên quan với bó mạch lách
Về tá tràng câu nào sau đây sai
Là đoạn đầu của ruột non
Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy
Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau
Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng
Ngách gan thận còn có tên là
Khoang dưới hoành
Ngách tá tràng trên
Khoang Morison
Ngách tá tràng dưới
Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào
Cơ treo tá tràng
Mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạch dính tá tụy
Tá tràng có các đặc điểm sau ngoại trừ
Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau
Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ vào ống tụy
Trong chấn thương bụng đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang (D3)
Đoạn lên (D4) đi hướng lên trên và sang trái
Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan
Cơ treo tá tràng
Phần dày của mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạc dính tá tuỵ
Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tuỵ nhất
Phần trên
Phần xuống
Phần lên
Phần ngang
Phần nào của tá tràng đi trước cột sống thắt lưng
Phần trên
Phần xuống
Phần lên
Phần ngang
Mặt sau khối tá tuỵ không liên quan với cấu trúc nào
Tĩnh mạch chủ dưới
Ống mật chủ
Rễ mạc treo kết tràng ngang
Mạc dính tá tuỵ
Phần nào sau đây của tá tràng di động
Phần lên
Phần xuống
Phần ngang
2/3 đầu của phần trên
Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
Góc trên tá tràng xuống
Phần xuống tá tràng
Góc dưới tá tràng
Góc tá - hỗng tràng
Nhú tá lớn và nhú tá bé hiện diện ở phần nào của tá tràng
Phần trên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Mô tả về đặc điểm của hỗng tràng câu nào sau đây đúng
Đường kính hỗng tràng hơi nhỏ hơn hồi tràng
Thành của hỗng tràng mỏng hơn hồi tràng
Mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo nên các nang bạch huyết đơn độc
Các quai hỗng tràng nằm dọc bên phải và phía dưới ổ bụng
Đặc điểm nào sau đây giúp ta phân biệt dễ dàng đại tràng với ruột non
Có thanh mạc bao bọc bên ngoài
Có các dải cơ vòng
Có lớp cơ vòng
Có mạc treo
Kết tràng góc lách là phần kết tràng nằm giữa
Kết tràng lên và kết tràng ngang
Kết tràng ngang và kết tràng xuống
Kết tràng xuống và kết tràng xích - ma
Kết tràng xích - ma và trực tràng
Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát
Kết tràng góc gan
Kết tràng ngang
Kết tràng xuống
Kết tràng chậu hông
Kết tràng xích - ma có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Nằm bên trái và phần dưới ổ bụng
Tiếp theo kết tràng xuống
Liên tục với trực tràng
Dính vào thành bụng sau
Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào
Nơi hội tụ 3 dải cơ dọc của manh tràng
Ở mặt sau manh tràng ngang góc hồi manh tràng
Ở mặt trước manh tràng ngang góc hồi manh tràng
Phía dưới góc hồi manh tràng 1cm
Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây sai
Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan
Không có mạc treo nên không di động
Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải
Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ
Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng chậu hông
Van hậu môn
Là hai nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn
Là một nếp niêm mạc che kín một phần lỗ hậu môn
Là những lớp niêm mạc hình cung nối liền chân của 2 cột hậu môn
Là ba nếp ngang ở trong lòng trực tràng
Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là đúng
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trước cơ nâng hậu môn
Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng
Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu môn - trực tràng
Đoạn nào sau đây có túi thừa mạc nối
Hồi tràng
Tá tràng
Đại tràng ngang
Hỗng tràng
Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa
Manh tràng
Đại tràng lên
Đại tràng góc gan
Đại tràng chậu hông
Kết tràng chậu hông
Không còn các dải cơ dọc
Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3
Cố định vì dính vào thành bụng sau
Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên
Về mạc treo ruột thừa mô tả nào sau đây sai
Đi từ mặt sau của mạc treo đoạn cuối hồi tràng
Có 1 bờ dính vào manh tràng
Ở bờ tự do có động mạch ruột thừa
Mặt sau dính vào phúc mạc thành
Mô tả nào sau đây đúng về đường lược ở hậu môn trực tràng
Đường răng cưa nối liền các van hậu môn
Các nếp dọc ở phần trực tràng
Đường nằm giữa cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn
Đường nối giữa đầu trên các cột hậu môn
Kết tràng phải gồm
Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang
Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang
Nói về tuỵ và tá tràng, câu nào sau đây đúng
Tuỵ và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc
Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng
Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng
Phần trên tá tràng nằm bên trái cột sống
Tuỵ có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
Cổ tuỵ chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
Mặt sau thân tuỵ liên quan với hậu cung mạc nối
Bờ trước của thân tuỵ có mạc treo kết tràng ngang bám
Về gan, mô tả nào sau đây đúng
Gan được chia làm 4 thuỳ dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan
Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới
Toàn bộ bề mặt gan được phủ bởi phúc mạc
Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau
Mô tả về gan câu nào sau đây đúng
Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái
Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới
Gan có 1 bờ là bờ trước
Gan có 1 bờ là bờ dưới
Dây chằng liềm của gan có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Nằm ở mặt hoành và được xem là khe giữa gan
Cấu tạo gồm 2 lá của phúc mạc
Treo gan vào cơ hoành và thành bụng
Liên tiếp với dây chằng vành
Trong cách phân thùy gan theo phẫu thuật khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây
Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành
Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan
Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới
Chia gan phải thành phân thuỳ trước và phân thuỳ sau
Phân Thùy trước của gan có 2 hạ phân Thùy nào
Hạ phân thuỳ V và hạ phân thuỳ VIII
Hạ phân thuỳ VI và hạ phân thuỳ VII
Hạ phân thuỳ II và hạ phân thuỳ III
Hạ phân thuỳ I và hạ phân thuỳ IV
Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là hạ phân thuỳ nào
Hạ phân thuỳ III
Hạ phân thuỳ IV
Hạ phân thuỳ V
Hạ phân thuỳ VI
Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thuỳ gan gồm cấu trúc nào
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật
Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật
Lớp xơ của gan có đặc điểm gì
Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan
Bao bọc cả túi mật
Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật
Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách
Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở cấu trúc nào
Rốn lách
Khuyết tuỵ
Phần cuối của thực quản
Vùng hang môn vị
Thông thường ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào
Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng
Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng
Đoạn đi sau đầu tuỵ
Đoạn trong thành tá tràng
Về phân chia hạ phân thuỳ gan, câu nào sau đây đúng
Hạ phân thuỳ II chỉ thấy ở mặt tạng
Hạ phân thuỳ IV chính là thuỳ đuôi
Hạ phân thuỳ VI thuộc phân thuỳ sau
Hạ phân thuỳ VII thuộc phân thuỳ trước
