wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gp 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào

a)

Động mạch gian sườn sau bên trái

b)

Động mạch phổi trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Động mạch màng ngoài tim hoành

2.

Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào

a)

Góc ức

b)

Nền xương ức

c)

Bờ trên xương đòn trái

d)

Bờ trên xương sườn 1

3.

Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào

a)

Mặt trước và mặt trong

b)

Đáy phổi và màng phổi

c)

Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ

d)

Thùy trên và thùy dưới

4.

Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào

a)

Tĩnh mạch ngực trong

b)

Tĩnh mạch đơn

c)

Tĩnh mạch bán đơn

d)

Tĩnh mạch gian sườn

5.

Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác thở ra gắng sức

a)

Cơ hoành

b)

Các chéo bụng trong

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ ức đòn chũm

6.

Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Các cơ gian sườn

d)

Cơ ngực lớn

7.

Cơ nào sau đây không hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Các cơ gian sườn

d)

Cơ ngực lớn

8.

Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lòng ngực

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ gian sườn ngoài

9.

Cơ hoành là giới hạn dưới của lòng ngực đồng thời ngăn cách lồng ngực với ổ bụng đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Thần kinh lang thang

d)

Chuối hạch giao cảm ngực

10.

Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong kẻ quá trình hô hấp bình thường và hô hấp gắng sức

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ức đòn chũm

11.

Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, ngoại trừ

a)

Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ

b)

Áp suất khoang ngực giảm xuống

c)

Áp suất khoang bụng tăng lên

d)

Thể tích khoang bụng giảm xuống

12.

Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ gian sườn ngoài

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ thẳng bụng

13.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cơ hoành co

a)

Vòm hoành nhô cao

b)

Áp suất khoang ngực tăng

c)

Áp suất khoang bụng giảm

d)

Thể tích khoang ngực tăng

14.

Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ hoành

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ gian sườn ngoài

15.

Về phôi thai đoạn nào sau đây của ống tiêu hóa được hình thành 1 phần từ ruột trước và 1 phần từ ruột giữa

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

16.

Về chi phối thần kinh giao cảm, dây thần kinh lang thang chi phối ống tiêu hóa đoạn nào

a)

Từ thực quản đến dạ dày

b)

Từ thực quản đến góc tá hỗng tràng

c)

Từ thực quản đến đại tràng ngang

d)

Từ thực quản đến đại tràng cha

17.

Phần xương nào của khẩu cái cứng gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và bộ phận nào

a)

Mảnh ngang xương khẩu cái

b)

Mảnh thẳng xương sàng

c)

Phần trai xương thái dương

d)

Mảnh thẳng xương khẩu cái

18.

Các cơ sau đây là cơ nội tại của lưỡi, ngoại trừ

a)

Cơ dọc lưỡi trên

b)

Cơ móng lưỡi

c)

Cơ thẳng lưỡi

d)

Cơ ngang lưỡi

19.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí nào

a)

Ổ miệng chính ngay trước cung khẩu cái lưỡi

b)

Ổ miệng chính ngay sau cung khẩu cái lưỡi

c)

Tiền đình miệng đối diện với răng hàm trên thứ 2

d)

Tiền đình miếng đối diện với răng hàm dưới thứ 2

20.

Trước khi đổ vào miệng ống tuyến mang tai xuyên qua cơ nào

a)

Cơ gò má lớn

b)

Cơ mút

c)

Cơ cắn

d)

Cơ vòng miệng

21.

Tuyến nước bọt mang tai được chia thành 2 phần nông và sâu giữa 2 phần này có

a)

Động mạch thái dương nông

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Thần kinh mặt

d)

Ống tuyến mang tai

22.

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào

a)

Thần kinh trung gian

b)

Thần kinh lưỡi

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh lang thang

23.

Eo họng có đặc điểm gì

a)

Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu

b)

Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi

c)

Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu

d)

Được giới hạn 2 bên bởi hạnh nhân khẩu cái

24.

Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ cằm lưỡi

c)

Cơ móng lưỡi

d)

Cơ trâm lưỡi

25.

Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là sai

a)

Ổ miệng thông với bên ngoài qua khe miệng

b)

Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng

c)

Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái

d)

Sàn miệng có 2 cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi

26.

Mô tả về thực quản chi tiết nào sau đây sai

a)

Đi qua trung thất trên về xuống trung thất sâu

b)

Có đoạn liên quan phía trước với tâm nhĩ trái

c)

Đi phía sau cung động mạch chủ

d)

Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12

27.

Trên phim X-quang ngực hoặc bụng trong tư thế đứng ta thấy có hình ảnh 1 bóng hơi trong dạ dày hình ảnh này chính là hình ảnh của không khí chứa trong cấu trúc nào của dạ dày

a)

Tâm vị

b)

Hang môn vị

c)

Đáy vị

d)

Thân vị

28.

Mặt sau dạ dày không liên quan với cấu trúc nào

a)

Thận trái

b)

Lách

c)

Túi mạc nối

d)

Gan

29.

Chọn câu đúng về dạ dày

a)

Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày

b)

Lỗ tâm vị có van ngăn dịch vị từ dạ dày lên thực quản

c)

Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở môn vị

d)

Lớp cơ dọc của dạ dày dày nhất ở bờ cong lớn

30.

Đáy vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây

a)

Phần nối thân vị với hang vị

b)

Phần nói thân vị với ống môn vị

c)

Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị

d)

Phần có mạc nối nhỏ bám

31.

Câu nào sau đây đúng khi mô tả dạ dày

a)

Đáy vị thường là nơi thức ăn hay dịch vị đọng lại

b)

Tâm vị nằm phía bên phải cột sống

c)

Khuyết tâm vị nằm bên phải tâm vị

d)

Khuyết góc nằm ở giữa phẳng đứng và phần ngang của bờ cong nhỏ

32.

Đối chiếu lên cột sống tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống

a)

Ngực 10 và thắt lưng 1

b)

Ngực 11 và thắt lưng 1

c)

Ngực 11 và thắt lưng 2

d)

Ngực 12 và thắt lưng 2

33.

Chọn câu đúng khi nói về môn vị

a)

Môn vị nằm bên trái đốt sống thắt lưng 1

b)

Ta không thể sờ bằng tay để xác định môn vị

c)

Lỗ môn vị có van nhanh dịch và thức ăn đi từ tá tràng về dạ dày

d)

Lớp cơ vòng ở môn vị dày nên tạo thành cơ thắt môn vị

34.

Đối chiếu lên cột sống vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào

a)

Bên phải đốt sống thắt lưng 1

b)

Bên trái đốt sống thắt lưng 1

c)

Bên phải đốt sống thắt lưng 2

d)

Bên trái đốt sống thắt lưng 2

35.

Mô tả về khối tá tụy câu nào sau đây đúng

a)

Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Tụy có 1 phần nằm phía sau động mạch mạc treo trang trên

c)

Ống tuỵ phụ đổ vào phần ngang của tá tràng

d)

Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành trước phần xuống tá tràng

36.

Chọn câu đúng

a)

Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng

b)

Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoàn hẹp nhất

c)

Nhú tá lớn ở phía trên nhú tá bé

d)

Bóng gan tụy là đoạn chung của ống mật chủ và ống tụy chính

37.

Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng

a)

Động mạch thận phải

b)

Kết tràng ngang

c)

Niệu quản phải

d)

Tĩnh mạch cửa

38.

Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng

a)

Động mạch thận phải

b)

Động mạch kết tràng trái

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

39.

Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây

a)

Ở phía trên nhú tá bé

b)

Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm

c)

Ở thành sau trong phần xuống tá tràng

d)

Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tuỵ phụ

40.

Về tụy câu nào sau đây sai

a)

Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng sau hậu cung mạc nối

b)

Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tuỵ tạo nên cổ tuỵ

c)

Sau cổ tụy liên quan tới đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa

d)

Bờ trên của thân tuỵ liên quan với bó mạch lách

41.

Về tá tràng câu nào sau đây sai

a)

Là đoạn đầu của ruột non

b)

Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy

c)

Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau

d)

Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng

42.

Ngách gan thận còn có tên là

a)

Khoang dưới hoành

b)

Ngách tá tràng trên

c)

Khoang Morison

d)

Ngách tá tràng dưới

43.

Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào

a)

Cơ treo tá tràng

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Mạch dính tá tụy

44.

Tá tràng có các đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau

b)

Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ vào ống tụy

c)

Trong chấn thương bụng đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang (D3)

d)

Đoạn lên (D4) đi hướng lên trên và sang trái

45.

Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan

a)

Cơ treo tá tràng

b)

Phần dày của mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Mạc dính tá tuỵ

46.

Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tuỵ nhất

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần lên

d)

Phần ngang

47.

Phần nào của tá tràng đi trước cột sống thắt lưng

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần lên

d)

Phần ngang

48.

Mặt sau khối tá tuỵ không liên quan với cấu trúc nào

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

d)

Mạc dính tá tuỵ

49.

Phần nào sau đây của tá tràng di động

a)

Phần lên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

2/3 đầu của phần trên

50.

Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến

a)

Góc trên tá tràng xuống

b)

Phần xuống tá tràng

c)

Góc dưới tá tràng

d)

Góc tá - hỗng tràng

51.

Nhú tá lớn và nhú tá bé hiện diện ở phần nào của tá tràng

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

52.

Mô tả về đặc điểm của hỗng tràng câu nào sau đây đúng

a)

Đường kính hỗng tràng hơi nhỏ hơn hồi tràng

b)

Thành của hỗng tràng mỏng hơn hồi tràng

c)

Mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo nên các nang bạch huyết đơn độc

d)

Các quai hỗng tràng nằm dọc bên phải và phía dưới ổ bụng

53.

Đặc điểm nào sau đây giúp ta phân biệt dễ dàng đại tràng với ruột non

a)

Có thanh mạc bao bọc bên ngoài

b)

Có các dải cơ vòng

c)

Có lớp cơ vòng

d)

Có mạc treo

54.

Kết tràng góc lách là phần kết tràng nằm giữa

a)

Kết tràng lên và kết tràng ngang

b)

Kết tràng ngang và kết tràng xuống

c)

Kết tràng xuống và kết tràng xích - ma

d)

Kết tràng xích - ma và trực tràng

55.

Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát

a)

Kết tràng góc gan

b)

Kết tràng ngang

c)

Kết tràng xuống

d)

Kết tràng chậu hông

56.

Kết tràng xích - ma có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Nằm bên trái và phần dưới ổ bụng

b)

Tiếp theo kết tràng xuống

c)

Liên tục với trực tràng

d)

Dính vào thành bụng sau

57.

Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào

a)

Nơi hội tụ 3 dải cơ dọc của manh tràng

b)

Ở mặt sau manh tràng ngang góc hồi manh tràng

c)

Ở mặt trước manh tràng ngang góc hồi manh tràng

d)

Phía dưới góc hồi manh tràng 1cm

58.

Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây sai

a)

Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan

b)

Không có mạc treo nên không di động

c)

Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải

d)

Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ

59.

Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng chậu hông

60.

Van hậu môn

a)

Là hai nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn

b)

Là một nếp niêm mạc che kín một phần lỗ hậu môn

c)

Là những lớp niêm mạc hình cung nối liền chân của 2 cột hậu môn

d)

Là ba nếp ngang ở trong lòng trực tràng

61.

Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là đúng

a)

Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn

b)

Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trước cơ nâng hậu môn

c)

Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng

d)

Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu môn - trực tràng

62.

Đoạn nào sau đây có túi thừa mạc nối

a)

Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng ngang

d)

Hỗng tràng

63.

Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng lên

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng chậu hông

64.

Kết tràng chậu hông

a)

Không còn các dải cơ dọc

b)

Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3

c)

Cố định vì dính vào thành bụng sau

d)

Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên

65.

Về mạc treo ruột thừa mô tả nào sau đây sai

a)

Đi từ mặt sau của mạc treo đoạn cuối hồi tràng

b)

Có 1 bờ dính vào manh tràng

c)

Ở bờ tự do có động mạch ruột thừa

d)

Mặt sau dính vào phúc mạc thành

66.

Mô tả nào sau đây đúng về đường lược ở hậu môn trực tràng

a)

Đường răng cưa nối liền các van hậu môn

b)

Các nếp dọc ở phần trực tràng

c)

Đường nằm giữa cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn

d)

Đường nối giữa đầu trên các cột hậu môn

67.

Kết tràng phải gồm

a)

Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang

b)

Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang

c)

Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang

d)

Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang

68.

Nói về tuỵ và tá tràng, câu nào sau đây đúng

a)

Tuỵ và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng

c)

Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng

d)

Phần trên tá tràng nằm bên trái cột sống

69.

Tuỵ có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Cổ tuỵ chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên

c)

Mặt sau thân tuỵ liên quan với hậu cung mạc nối

d)

Bờ trước của thân tuỵ có mạc treo kết tràng ngang bám

70.

Về gan, mô tả nào sau đây đúng

a)

Gan được chia làm 4 thuỳ dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan

b)

Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phủ bởi phúc mạc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau

71.

Mô tả về gan câu nào sau đây đúng

a)

Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái

b)

Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới

c)

Gan có 1 bờ là bờ trước

d)

Gan có 1 bờ là bờ dưới

72.

Dây chằng liềm của gan có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Nằm ở mặt hoành và được xem là khe giữa gan

b)

Cấu tạo gồm 2 lá của phúc mạc

c)

Treo gan vào cơ hoành và thành bụng

d)

Liên tiếp với dây chằng vành

73.

Trong cách phân thùy gan theo phẫu thuật khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây

a)

Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành

b)

Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan

c)

Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới

d)

Chia gan phải thành phân thuỳ trước và phân thuỳ sau

74.

Phân Thùy trước của gan có 2 hạ phân Thùy nào

a)

Hạ phân thuỳ V và hạ phân thuỳ VIII

b)

Hạ phân thuỳ VI và hạ phân thuỳ VII

c)

Hạ phân thuỳ II và hạ phân thuỳ III

d)

Hạ phân thuỳ I và hạ phân thuỳ IV

75.

Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là hạ phân thuỳ nào

a)

Hạ phân thuỳ III

b)

Hạ phân thuỳ IV

c)

Hạ phân thuỳ V

d)

Hạ phân thuỳ VI

76.

Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thuỳ gan gồm cấu trúc nào

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa

c)

Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật

d)

Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật

77.

Lớp xơ của gan có đặc điểm gì

a)

Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan

b)

Bao bọc cả túi mật

c)

Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật

d)

Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách

78.

Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở cấu trúc nào

a)

Rốn lách

b)

Khuyết tuỵ

c)

Phần cuối của thực quản

d)

Vùng hang môn vị

79.

Thông thường ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào

a)

Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng

b)

Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng

c)

Đoạn đi sau đầu tuỵ

d)

Đoạn trong thành tá tràng

80.

Về phân chia hạ phân thuỳ gan, câu nào sau đây đúng

a)

Hạ phân thuỳ II chỉ thấy ở mặt tạng

b)

Hạ phân thuỳ IV chính là thuỳ đuôi

c)

Hạ phân thuỳ VI thuộc phân thuỳ sau

d)

Hạ phân thuỳ VII thuộc phân thuỳ trước