wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ MÁU

Total questions: 78

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ

a)

Lớp tê bào gốc

b)

Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa

c)

Lớp các tế bào thực hiện chức năng

d)

Lớp tế bào hủy nhân

2.

Sự táo máu đầu tiên ở thời kỳ phôi thai diễn ra ở cơ quan nào

a)

Túi noãn hoàng

b)

Gan

c)

Lách

d)

Hạch

3.

Cơ quan tạo máu đầu tiên :

a)

Gan

b)

Lách

c)

Hạch

d)

Tủy xương

4.

Trong tháng thứ 3 ở thời kì bào thai , quá trình sản sinh hồng cầu được thực hiện ở

a)

Gan và lách

b)

Tủy xương

c)

Mạch máu

d)

Lá thai giữa

5.

Tủy xương là nơi duy nhất sản sinh hồng cầu vào tháng thứ mấy của thai kỳ :

a)

Tháng thứ 2

b)

Tháng thứ 3

c)

Tháng thứ 4

d)

Tháng thứ 5

6.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí tạo máu trong điều kiện bình thường?

a)

Gan là cơ quan tạo máu chính trong giai đoạn bào thai

b)

Tủy xương tham gia tạo máu bắt đầu từ tháng thứ 5 của thai, kéo dài đến sau đẻ và thời kỳ trưởng thành

c)

Thời kỳ sau sinh, các xương dài không còn khả năng tạo máu

d)

Sự tạo máu chỉ diễn ra ở phần tủy đỏ của xương gồm nhiều trung tâm tạo máu có màu đỏ

7.

Chọn câu sai: Sau 20 tuổi , tủy xương khu trú phần lớn ở :

a)

Xương sống

b)

Xương sườn

c)

Xương sọ

d)

Xương đùi

8.

Trong quá trình sản sinh hồng cầu:

a)

Kích thước hồng cầu giảm dần

b)

Kích thước hồng cầu tăng dần

c)

Kích thước hồng cầu không thay đổi

d)

Kích thước hồng cầu tăng rồi giảm

9.

Sự tổng hợp Hemoglobin bắt đầu từ giai đoạn nào ?

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng câu ưa acid

d)

Hồng cầu lới

10.

Vitamin B12 có nhiều trong chất nào sau đây?

a)

Củ dền, đậu xanh, thịt bò

b)

Củ dền, rau xanh, thịt bò

c)

Trứng, sữa, thịt bò

d)

Cá, rau xanh thịt gà

11.

Thiếu Vitamin B12 sẽ dẫn đến

a)

Không sản sinh được hồng cầu

b)

Ngưng biệt hóa hồng cầu

c)

Hồng cầu không trưởng thành

d)

Hồng cầu không có khả năng chuyên chở oxi

12.

Thiếu máu dài hồng cầu thứ phát do thiếu vitamin B12 sẽ đáp ứng với điều trị bằng yếu tố nội tại, trường hợp này gây ra bởi.

a)

Cắt dạ dày.

b)

Cắt lách.

c)

Suy gan.

d)

Suy tủy.

13.

Acid folic hấp thụ ở ruột dưới thể :

a)

Glutamat

b)

Monoglutamat

c)

Glucuronic

d)

Diglutamat

14.

Acid folic có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là một vitamin tan trong dầu

b)

Không có nhiều trong mô động vật

c)

Nhu cầu hàng ngày cần 50-100 microgam

d)

Hấp thụ ở ruột mà chủ yếu là tá tràng

15.

Thiếu acidfolic gây ra

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Thiếu màu hồng cầu nhỏ

c)

Thiếu máu ác tính

d)

Thiếu máu nhược sắc

16.

Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:

a)

Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu

b)

Thành lập nhân hồng cầu

c)

Cấu tạo heme

d)

Là thành phần các hạt của tiểu cầu

17.

Nhu cầu sắt trong ngày là bao nhiêu?

a)

0,6mg/ngày

b)

0,9mg/ngày

c)

1,1mg/ngày

d)

1,3mg/ngày

18.

Khi hấp thu tại dạ dày, hầu hết sắt chuyển thành dạng Fe++ nhờ dịch vị dạ dày và:

a)

Vitamin B2

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

19.

Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây ?

a)

Transferrin

b)

Heme

c)

Ferritin

d)

Myoglobin

20.

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ

a)

Trữ lượng sắt cơ thể giảm

b)

Acid ascorbic

c)

Phytic acid

d)

Tăng sản xuất hồng cầu

21.

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ

a)

Trữ lượng sắt cơ thể giảm

b)

Acid ascorbic

c)

Phytic acid

d)

Tăng sản xuất hồng cầu

22.

Thiếu máu do thiếu sắt

a)

Thiếu máu nhược sắt , hồng cầu nhỏ

b)

Thiếu máu ưu sắt , hồng cầu nhỏ

c)

Thiếu máu nhược sắt , hồng cầu to

d)

Thiếu máu ưu sắt , hồng cầu to

23.

Một bệnh nhân được chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt do thiếu cung cấp, nhóm thức ăn nào nên dùng trong các loại sau:

a)

Thịt gà, cá, đậu

b)

Thịt bò, gan, đậu

c)

Cá, gan, rau

d)

Rau, thịt bò, thịt gà

24.

Quá trình hấp thu sắt ở đâu ?

4 lines
25.

Quá trình hấp thu vitamin B12 diễn ra ở đâu ?

4 lines
26.

Quá trình hấp thu acid folic diễn ra ở đâu ?

4 lines
27.

Yếu tố nội tại cần thiết cho sự hấp thu vitamin B12 có nguồn gốc từ

a)

Hồi tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Tá tràng

d)

Dạ dày

28.

Thiếu máu nhược sắc do :

a)

Thiếu acid folic

b)

suy tủy

c)

Thiếu chất sắt

d)

Thiếu protein

29.

Thiếu máu ác tính do

a)

Cơ thể không hấp thụ được vitamin B12

b)

Thiếu sự bài tiết các yếu tố nội tại

c)

Thiếu sự bài tiết erythropoietin của thận

d)

a và b đúng

30.

Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu ác tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Viêm teo niêm mạc dạ dày

c)

Thiếu cung cấp chất sắt trong thời gian dài

d)

Cắt bỏ dạ dày toàn bộ mà không tiêm B12 thường xuyên

31.

Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là

a)

Hình cầu, lõm 2 mặt, có nhân

b)

Hình cầu, lõm 2 mặt, không có nhân

c)

Hình dĩa, lõm 2 mặt, có nhân

d)

Hình dĩa, lõm 2 mặt, không có nhân

32.

Câu 45: Chất Glycolipid có trong lớp nào của màng hồng cầu ?

a)

a. Lớp ngoài và lipid

b)

b. Lớp trong và lipid

c)

c. Lớp ngoài

d)

d. Lipid

33.

Câu 47: Hồng cầu không dính nhau do lớp ngoài có

a)

a. Glycoprotein

b)

b. Glycolipid

c)

c. Acid sialic tích điện âm

d)

d. Nhiều lỗ nhỏ

34.

Câu 48: Trong xét nghiệm về tốc độ lắng máu, tốc độ lắng máu bình thường ở nam

a)

a. < 15mm

b)

b. > 15mm

c)

c. < 20mm

d)

d. > 20mm

35.

Câu 51: Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?

a)

a. Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô đẳng trương

b)

b. Vì tế bào của người ở trong dund dịch nước mô nhược trương

c)

c. Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô ưu trương

d)

d. Vì tế bào của người có thành tế bào che chở

36.

Hemoglobin :

a)

Gồm 3 thành phần : Fe, hem và globin

b)

Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài

c)

Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài

d)

Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni

37.

Sắc tố đỏ của hồng cầu chủ yếu do thành phần nào quy định?

a)

Nhân porhydrin

b)

Heme

c)

Globin

d)

Protein màng hồng cầu

38.

Các loại hemoglobin khác nhau là do thành phần nào sau đây?

a)

Nhân porhydrin

b)

Gốc heme

c)

Các chuỗi globin

d)

Vị trí gắn Fe

39.

Các loại Hemoglobin ở người bình thường là :

a)

HbA và HbF

b)

HbA và HbS

c)

HbF và HbS

d)

HbS và HbJ

40.

Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành bình thường là loại:

a)

HbA

b)

HbF

c)

HbS

d)

HbE

41.

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do trong máu có chứa:

a)

HbA

b)

HbF

c)

HbC

d)

HbS

42.

Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin A gồm:

a)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta

b)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

c)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

d)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta

43.

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm :

a)

Các hồng cầu hình liềm rất dễ vỡ

b)

Do sự bất thường trong cấu trúc của vòng porphyrin

c)

Do sự bất thường trong cấu trúc các chuỗi alpha

d)

Câu a và b đúng

44.

Đột biến gen làm giảm tổng hợp chuỗi alpha hoặc beta của globin sẽ dẫn đến bệnh lý:

a)

Thiếu máu ác tính

b)

Thiếu mác nhược sắc

c)

Hồng cầu hình liềm

d)

Thallasemia

45.

Theo WHO, nồng độ Hb trong hồng cầu là :

a)

13-14g/dl

b)

13-16g/dl

c)

14-16g/dl

d)

Tất cả đều sai

46.

Thành phần nào được tái sự dụng trong quá trình chuyển hóa của hemoglobin:

a)

Sắt

b)

Globin

c)

Acid amin

d)

Heme

47.

Khi hồng cầu già, thành phần sau đây sẽ thoái biến :

a)

Globin

b)

Heme

c)

Ion Fe++

d)

Acid amin

48.

Sản phẩm thoái biến của Hemoglobin là:

a)

Bilirubin

b)

Acid glucuronic

c)

Transferrin

d)

Glucuronyltransferase

49.

Bilirubin được thoái biến từ heme được vận chuyển đến cơ quan nào để chuyển hóa tiếp?

a)

Lách

b)

Tủy xương

c)

Gan

d)

Đường dẫn mật

50.

Số lượng hồng cầu giảm trong các trường hợp

a)

nôn nhiều

b)

mất máu do tai nạn

c)

ỉa chảy

d)

mất huyết tương do bỏng

51.

Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám điều trị gì. Xét nghiệm : số lượng hồng cầu 3.050.000/mm3, hồng cầu to, ưu sắc. Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây :

a)

Thiếu máu do thiếu sắc

b)

Thiếu máu do thiếu acid folic

c)

Thiếu máu do thiếu vitamin B12

d)

Thiếu máu trên người già

52.

Hormon nào sau đây có vai trò chủ yếu trong quá tình điều hòa tạo hồng cầu?

a)

Thrombopoietin

b)

Erythropoietin

c)

Testosteron

d)

Thyroxin

53.

Hematocrit cũa một mẫu xét nghiệm cho kết quả 41% có nghĩa là :

a)

Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

b)

Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

c)

Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

d)

Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

54.

Nói về chức năng của tế bào hồng cầu. CHỌN CÂU SAI.

a)

Hô hấp

b)

Vận chuyển khí O2 và CO2

c)

Được thực hiện nhờ hemoglobin trong hồng cầu

d)

Tất cả sai

55.

Chức năng hô hấp của hồng cầu được thực hiện nhờ

a)

Hemoglobin

b)

Calmodulin

c)

Sự bài tiết Erythropoietin

d)

Thrombopoietin

56.

Chuyên chở khí oxy trong máu :

a)

Bằng ba dạng: hòa tan, kết hợp với Hb, và dạng HCO3-

b)

Chuyên chở khí oxy trong máu dưới dạng hòa tan là chủ yếu

c)

Oxy ở dạng kết hợp với Hb bị giới hạn bởi lượng Hb có thể ngăn O2

d)

Tất cả đều đúng

57.

Các yếu tố ảnh hưởng đến ái lực Hb và O2 :

a)

Nhiệt độ tăng làm giảm ái lực đối với O2

b)

pH làm Hb giảm ái lực đối với O2

c)

Hợp chất phosphat thải ra lúc hoạt động làm Hb giảm ái lực với O2

d)

Tất cả đều đúng

58.

Các yếu tố sau làm tăng ái lực hemoglobin đối với oxy, NGOẠI TRỪ:

a)

pH tăng

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Phân áp oxy tăng

d)

Chất 2,3-DPG

59.

Nguyên nhân chủ yếu khiến cho những người sống ở vùng cao có da thường ửng đỏ hơn là:

a)

Phân áp O2 thấp, dẫn đến quá trình vận chuyển oxy kém

b)

Thiếu oxy nên cơ thể điều hòa bằng cách tăng sản sinh hồng cầu

c)

Chất 2,3-DPG trong hồng cầu tăng nên làm sắc tố đỏ tăng lên

d)

Nhiệt độ lạnh, cơ chế điều nhiệt làm cho mạch máu giãn to

60.

Hầu hết các CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng

a)

Hòa tan huyết tương

b)

gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

c)

gắn với nhóm -NH2 của globin

d)

ở dạng NaHCO3

61.

Trong trường hợp ngộ độc CO người ta cho bệnh nhân thở hỗn hợp khí có 95%O2 và 5%CO2 để làm gì

a)

Phân ly HbCO

b)

Kích thích hô hấp

c)

Tăng ái lực của O2 với Hb

d)

a và b đúng

62.

Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây , ngoại trừ :

a)

Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên - kháng thể - bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào

b)

Bám vào các lympho T, giúp sự 'giao nộp' các kháng nguyên cho tế bào này

c)

Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu

d)

Các IgE thường bám trên bề mặt màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu

63.

Câu 92: Thành phần nào của hồng cầu tạo nên áp suất keo của máu?

a)

Heme

b)

Sắt

c)

Acid sialic

d)

Protein (globin)

64.

Câu 93: Nhóm máu được xác định dựa trên :

a)

Sự hiện diện của kháng nguyên trong huyết tương

b)

Sự hiện diện của kháng thể trong huyết thanh

c)

Thành phần protein trên màng hồng cầu

d)

Sự hiện diện hay vắng mặt của các kháng thể trên màng hồng cầu

65.

Câu 94: Kháng thể hệ ABO là:

a)

Kháng thể IgG

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể tự miễn

66.

Câu 95: Kháng thể hệ Rhesus là:

a)

Kháng thể tế bào

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể tự miễn

67.

Câu 96: Để xác định nhóm máu bằng phương pháp xuôi, người ta sử dụng :

a)

Hồng cầu mẫu

b)

Huyết tương mẫu

c)

Huyết thanh mẫu

d)

Máu toàn phần

68.

Câu 97: Để xác định nhóm máu bằng phương pháp ngược , người ta sử dụng :

a)

Hồng cầu mẫu

b)

Huyết tương mẫu

c)

Huyết thanh mẫu

d)

Máu toàn phần

69.

Câu 98: Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu:

a)

Hồng cầu mẫu - huyết thanh cần thử

b)

Huyết tương mẫu - hồng cầu cần thử

c)

Huyết thanh mẫu - hồng cầu thử

d)

Máu toàn phần cần thử - huyết thanh mẫu

70.

Câu 99: Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 con, có huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu người bố, còn huyết thanh của người con kia không gây ngưng kết hồng cầu người bố. Chọn tình huống đúng nhất sauó nhóm máu A, có 2 con, có huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu người bố, còn huyết thanh của người con kia không gây ngưng kết hồng cầu người bố. Chọn tình huống đúng nhất sau:

a)

Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A

b)

Hai người con phải là con của hai người đàn bà khác nhau

c)

Người con 'gây ngưng kết' có thể mang nhóm máu O

d)

Người con 'không gây ngưng kết' có thể mang nhóm máu B

71.

Khi xét nghiệm nhóm máu cho người cha và hai con sống ở Hà Nội, kết quả cho thấy người cha có nhóm máu B và cả hai con đều có huyết thanh gây ngưng kết với hồng cầu của người bố. Khẳng định nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Điều này hoàn toàn có thể phù hợp với sinh lý bình thường

b)

Hai người con này đều là nhóm máu A dị hợp tử

c)

Đủ cơ sở nghi ngờ rằng người vợ của anh ta đã có con với người khác

d)

Hai người con này chắc chắn mang nhóm máu O.

72.

Nguyên tắc truyền máu , ngoại trừ :

a)

Không để cho kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau trong máu người nhận

b)

Kháng nguyên trên màng hồng cầu không bị ngưng kết bởi kháng thể tương ứng trong huyết tương người nhận

c)

Nhóm O có thể truyền cho cả 3 nhóm và chính nó

d)

Nhóm AB không thể nhận máu của nhóm A,B,O mà chỉ nhận máu của chính nó

73.

Nhóm máu hệ ABO:

a)

Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh

b)

Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O

c)

Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB

d)

Tất cả đều đúng

74.

Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu A, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhóm máu A, Rhesus dương

b)

Nhóm máu A, Rhesus âm

c)

Nhóm máu O, Rhesus âm

d)

Nhóm máu AB, Rhesus dương

75.

Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhóm máu B, Rhesus dương

b)

Nhóm máu B, Rhesus âm

c)

Nhóm máu O, Rhesus âm

d)

Nhóm máu AB, Rhesus dương

76.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu A, Rhesus (+), có chỉ định truyền máu, chọn nhóm máu thícH hợp, ngoại trừ:

a)

O-

b)

A+

c)

A-

d)

Tất cả sai

77.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu AB- [nhóm máu AB, Rhesus (-)] có chỉ định truyền máu. Bệnh nhân không thể truyền được nhóm máu nào sau đây?

a)

O-

b)

AB+

c)

AB-

d)

B-

78.

Bất đồng nhóm máu mẹ con

a)

Thai luôn chết trong bụng mẹ

b)

Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus

c)

Xảy ra với tất cả các nhóm múa hạ ABO

d)

Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus ở những lần sinh sau