Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHỆ XƯƠNG
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Xương nào dưới đây thuộc xương thân mình:
a)
Xương đòn
b)
Xương đùi
c)
Xương sườn
d)
Xương mu
2.
Câu 2: Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là:
a)
Không có hố sườn ngang
b)
Có mỏm khớp
c)
Có lỗ ngang
d)
Không có diện khớp sườn
3.
Câu 3: Xương sườn thật là các xương sườn nào?
a)
Năm đôi xương sườn dưới
b)
Đôi xương sườn VIII đến đôi xương sườn XII
c)
Bảy đôi xương sườn trên
d)
Đôi xương sườn X và XI
4.
Câu 4: Xương sườn nào là xương sườn giả?
a)
Đôi sườn thứ V
b)
Đôi sườn thứ I
c)
Đôi xương sườn thứ VIII
d)
Đôi sườn thứ VII
5.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của xương ức?
a)
Xương ức là xương dẹt, nằm ở giữa thành trước lồng ngực, gồm 4 phần
b)
Mỗi bờ bên của cán và thân có 8 khuyết sườn để tiếp khớp với sụn của 8 xương sườn trên cùng
c)
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn
d)
Giữa cán ức và thân ức là mũi ức. Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn
6.
Câu 6: Có bao nhiêu đôi xương sườn?
a)
11 đôi
b)
10 đôi
c)
12 đôi
d)
13 đôi
7.
Câu 7: Đặc điểm của cột sống:
a)
25 đốt sống rời gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực và 6 đốt sống thắt lưng
b)
Xương cùng do 5 đốt sống cùng dính liền nhau mà thành; xương cụt thường do 4 - 7 đốt sống cụt dính lại
c)
Cột sống là một cấu trúc vừa mềm dẻo vừa vững chắc. Cột sống tạo nên khoảng 3/5 chiều cao cơ thể và do 32 – 35 xương tạo nên, bao gồm xương cùng, xương cụt và 25 đốt sống rời
d)
Cột sống sẵn có hai đường cong lồi ra sau ngay từ lúc sinh ra và không mất đi: cong ngực và cong cùng
8.
Câu 8: Cung đốt sống có đặc điểm:
a)
Cung đốt sống gồm mảnh cung rộng và dẹt, nằm ở trước; các cuống cung ở trước mảnh, dính với thân; và các mỏm từ cung mọc ra
b)
Cung đốt sống có hình trụ dẹt, mặt trên và mặt dưới là các mặt gian đốt sống tiếp khớp với đốt sống kế cận qua đĩa gian đốt sống
c)
Khuyết sống dưới của đốt sống trên cùng khuyết sống trên của đốt sống dưới liền kề giới hạn nên lỗ gian đốt sống
d)
Cung đốt sống tách ra các mỏm: một mỏm gai: từ giữa mặt sau của mảnh cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới; một mỏm ngang: từ chỗ nối giữa cuống và mảnh chạy ngang ra hai bên
9.
Câu 9: Đặc điểm của đốt sống cổ I:
a)
Có một mỏm từ mặt trên của thân nhô lên gọi là răng đốt trục
b)
Có hai mặt khớp: mặt khớp trước và mặt khớp sau
c)
Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên
d)
Có mỏm gai dài nhất tỏng số các mỏm gai đốt sống cổ
10.
Câu 10: Đốt sống cổ II còn được gọi là:
a)
Đốt lồi
b)
Đốt gai
c)
Đốt trục
d)
Đốt đội
11.
Câu 11: Đặc điểm giúp phân biệt các đốt sống thắt lưng:
a)
Có lỗ ngang
b)
Mỏm ngang dính vào thân và cuống cung
c)
Không có các hõm sườn trên mỏm ngang và thân
d)
Lỗ đốt sống tròn
12.
Câu 12: Xương cùng có đặc điểm:
a)
Nền xương hướng xuống dưới
b)
Đỉnh xương cùng hướng trên
c)
Mỗi phần bên có một mặt loa tai
d)
Mặt lưng lồi, hướng ra trước
13.
Câu 13: Xương cùng gồm những phần nào?
a)
Hai đỉnh
b)
Một phần bên
c)
Một nền xương
d)
Hai mặt lưng
14.
Câu 14: Các xương ngực không bao gồm:
a)
Xương ức
b)
Các đốt sống ngực
c)
Xương đòn
d)
Các xương sườn
15.
Câu 15: Lỗ ngực trên thông với nền cổ, được giới bởi. Chọn câu sai
a)
Đốt sống ngực I
b)
Khuyết tĩnh mạch cảnh
c)
Cung sườn và góc dưới ức
d)
Xương sườn I
16.
Câu 16: Chọn câu đúng nhất:
a)
Xương ức nằm ở giữa thành sau lồng ngực
b)
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ dưới
c)
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên
d)
Cán ức có khuyết đòn ở bờ dưới
17.
Câu 17: Đặc điểm xương sườn:
a)
Chỏm sườn nằm ở đầu trước của xương sườn
b)
Thần sườn có hai mặt và một bờ
c)
Mặt trong cong lõm
d)
Mặt ngoài cong lõm
18.
Câu 18: Khoang ngực có 2 lỗ, lỗ ngực dưới được giới hạn bởi:
a)
Đốt sống ngực I
b)
Xương sườn I
c)
Thân đốt sống ngực XII
d)
Khuyết tĩnh mạch cảnh
19.
Câu 19: Xương cụt do đốt sống nào liên kết nhau tạo nên
a)
4-7 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
b)
3-4 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
c)
4 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
d)
5 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
20.
Câu 20: Răng đốt trục có đặc điểm:
a)
Có một đỉnh và một mặt khớp
b)
Có hai đỉnh và hai mặt khớp
c)
Có một đỉnh và hai mặt khớp
d)
Có hai đỉnh và một mặt khớp
21.
Câu 21: Đặc điểm của đốt đội:
a)
Có thân mà không có cung trước, cung sau
b)
Không có thân mà chỉ có cung trước
c)
Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên
d)
Không có thân mà chỉ có cung sau và hai khối bên
22.
Câu 22: Mỗi đốt sống gồm có:
a)
Thân đốt sống, cung đốt sống và cuống cung đốt sống
b)
Cung đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống
c)
Thân đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống
d)
Thân đốt sống, cung đốt sống và lỗ đốt sống
23.
Câu 23: Cung đốt sống tách ra các mỏm:
a)
Một mỏm gai và một mỏm ngang
b)
Hai mỏm gai và hai mỏm ngang
c)
Một mỏm gai và hai mỏm ngang
d)
Hai mỏm gai và một mỏm ngang
24.
Câu 24: Đặc điểm của đốt lồi:
a)
Hay còn gọi đốt cổ II
b)
Không có thân
c)
Có mỏm gai dài nhất tổng số các gai đốt sống cổ
d)
Mỗi bên có mặt khớp trên và mặt khớp dưới
25.
Câu 25: Xương cùng gồm:
a)
Một nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh
b)
Hai nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh
c)
Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và một đỉnh
d)
Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và hai đỉnh
26.
Câu 26: Lỗ đốt sống là:
a)
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
b)
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
c)
Lỗ bao quanh tủy gai
d)
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
27.
Câu 27: Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Mỏm khớp trên
b)
Mỏm khớp dưới
c)
Mỏm gai
d)
Mỏm ngang
28.
Câu 28: Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất:
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn cùng
29.
Câu 29: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cùng
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
30.
Câu 30: Xương ức gồm 3 phần tính từ trên xuống dưới là:
a)
Cán ức, mỏm mũi kiếm, thân ức
b)
Mỏm mũi kiếm, thân ức, cán ức
c)
Cán ức, thân ức, mũi ức
d)
Mũi ức, thân ức, cán ức
31.
Câu 36: Mặt khớp dưới của đốt đội tiếp khớp với:
a)
Đốt cổ III
b)
Đốt cổ VII
c)
Đốt trục
d)
Đốt lồi
32.
Câu 54: Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do thiếu:
a)
Mỏm ngang
b)
Mỏm khớp
c)
Lỗ ngang
d)
Không có cơ bám
33.
Câu 55: Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thắt lưng với các đốt sống cổ và ngực là:
a)
Mỏm ngang dài và hẹp
b)
Thân to và rộng chiều ngang
c)
Không có lỗ ngang và hõm sườn
d)
Mỏm gai hình chữ nhật, ngang mà không chúc
34.
Câu 56. Đốt cổ 1 tiếp khớp với C2 nhờ :
a)
Hố khớp trên
b)
Hố khớp dưới
c)
Mỏm khớp dưới
d)
Mỏm khớp trên
35.
Câu 57. Sụn sườn nào sau đây khớp vào góc ức?
a)
Sụn sườn I
b)
Sụn sườn III
c)
Sụn sườn II
d)
Sụn sườn IV
36.
Câu 58. Đặc điểm quan trọng để nhận biết đốt sống cổ?
a)
Có lỗ gai
b)
Có hố sườn ở thân đốt sống
c)
Mỏm gai chẻ đôi
d)
Lỗ đốt sống hình tròn
37.
Câu 59. Xương cùng hợp với xương chậu tại?
a)
Nền xương cùng
b)
Mỏm nhô
c)
Diện nhĩ
d)
Mào cùng bên
38.
Câu 60. Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây?
a)
Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên
b)
Còn gọi là đốt trục
c)
Tất cả đều đúng
d)
Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.
39.
Câu 61. Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn thật:
a)
Xương sườn VIII, IX, X
b)
Xương sườn XI, XII
c)
Xương sườn I đến VII
d)
Cả B, C
40.
Câu 62. Lỗ gian đốt sống là gì?
a)
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
b)
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
c)
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
d)
Lỗ bao quanh tủy gai
41.
Câu 63. Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Mỏm khớp trên
b)
Mỏm khớp dưới
c)
Mỏm gai
d)
Mỏm ngang
42.
Câu 64. Khung chậu được tạo bởi các xương, ngoại trừ?
a)
Xương chậu
b)
Xương mu
c)
Xương đùi
d)
Xương cùng
43.
Câu 65. Đốt sống nào sau đây không có thân đốt sống:
a)
Đốt trục
b)
N1
c)
Đốt đội
d)
L1
44.
Câu 66. Câu nào sau đây sai :
a)
Đốt cổ 2 còn gọi là đốt trục
b)
Thân đốt C2 có mỏm mọc lên gọi là răng.
c)
C2 có 1 diện khớp
d)
Lỗ gian đốt sống cho thần kinh gai sống đi qua
45.
Câu 67. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của đốt sống ngực
1/Khớp với xương sườn nhờ hố sườn trên 2/ Có 3 hố sườn
3/ Đặc trưng có hố sườn ở mặt bên đốt sống 4/ khớp với các xương sườn tại cổ sườn
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
46.
Câu 68. Xương sườn 1 rãnh trước ở mặt trên là:
a)
Rãnh TM chủ
b)
Rãnh TM cảnh
c)
Rãnh ĐM dưới đòn
d)
Rãnh ĐM cánh tay đầu
47.
Câu 69. Xương sườn nào sau đây được gọi là xương sườn cụt?
a)
Xương sườn số I
b)
Xương sườn số VII
c)
Xương sườn số XI, XII
d)
Xương sườn số X, XI
48.
Câu 70. Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực là?
a)
Có lỗ ngang
b)
Có lỗ ngang và hố sườn
c)
Có hố sườn
d)
Không có lỗ ngang và hố sườn.
49.
Câu 71. Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn giả:
a)
Xương sườn I đến VII
b)
Xương sườn XI, XII
c)
Xương sườn VIII, IX, X
d)
Cả B, C
50.
Câu 72. Đặc điểm chng của đốt sống thắt lưng ngoại trừ:
a)
Thân rất lớn, rộng bề ngang , cuống cung dày.
b)
Lỗ đốt sống hình tam giác nhỏ hơn lỗ đốt sống cổ và lớn hơn đốt sống ngực
c)
Mỏm ngang có hố sườn ngang để khớp với củ sườn.
d)
Mỏm gai hình chữ nhật , hướng ra sau
51.
Câu 73. Chọn phát biểu sai khi nói về xương ức
a)
Là một xương dẹt nằm ở thành trước ngực
b)
Thân ức nối với cán ức tạo một góc lồi ra sau
c)
Nền xương ức có khuyết TM Cảnh ở giữa
d)
Hai bên xg ức có 7 khuyết sườn khớp 7 sụn sườn
52.
Câu 74. Bờ xương ức có mấy khuyết sườn ?
a)
8
b)
10
c)
7
d)
12
53.
Câu 75. Cán ức không tiếp khớp với:
a)
Xương đòn
b)
Sụn sườn I
c)
Sụn sườn III
d)
Sụn sườn II
54.
Câu 76. Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây:
a)
Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên
b)
Còn gọi là đốt đội
c)
Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.
d)
Tất cả đều sai.
55.
Câu 77. Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là:
a)
Gai ngồi
b)
Ổ cối
c)
Ụ ngồi
d)
Lỗ bịt
56.
Câu 79: Đường thẳng dọc từ trên xuống qua đỉnh nách là:
a)
Đường nách sau
b)
Đường nách trước
c)
Đường nách giữa
d)
Đường nách trên
57.
Câu 80: Tên gọi khác của đốt cổ VII:
a)
Đốt đội
b)
Đốt trục
c)
Đốt lồi
d)
Đốt ngang
58.
Câu 81: Đặc điểm của xương cùng, ngoại trừ:
a)
Có hình tam giác
b)
Có hai phần bên
c)
Có 3 đôi lỗ cùng lưng
d)
Có một mặt lưng
59.
Câu 82: Chi tiết không thuộc mặt lưng của xương cùng:
a)
Mào cùng bên
b)
Mào cùng giữa
c)
Diện lớp thắt lưng- cùng
d)
Lỗ cùng
60.
Câu 83: Ở xương ức, vị trí của khuyết đòn
a)
Ở mỗi bên khuyết tĩnh mạch cảnh
b)
Ở bên phải cán ứuc
c)
Ở bờ trên cán ức
d)
Ở bên trái cán ức
61.
Câu 84: Đặc điểm của thân sườn, trừ:
a)
Có hai mặt và hai bờ
b)
Mặt ngoài cong lồi
c)
Mặt trong cong lồi
d)
Mặt trong cong lõm
62.
Câu 85: Mặt khớp củ sườn tiếp khớp với chi tiết nào trên đốt sống ngực?
a)
Mỏm gai
b)
Mỏm phụ
c)
Mỏm ngang
d)
Mỏm vẹt
63.
Câu 86: Đầu sau của thân sườn có:
a)
Rãnh sườn
b)
Cổ sườn
c)
Củ sườn
d)
Tất cả đều sai
64.
Câu 93: Xương sườn có các đặc điểm sau: đầu sườn chỉ có một mặt khớp, không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn là xương sườn số:
a)
Số 1
b)
Số 4
c)
Số 11
d)
Số 2
65.
Câu 94: Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng:
a)
Thân đốt sống
b)
Mỏm khớp
c)
Mỏm ngang
d)
Mỏm gai
66.
Câu 95: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
67.
Câu 96: Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn cùng
68.
Câu 97: Đặc điểm hố sườn ở đốt sống ngực, chọn câu sai
a)
D1 có hố sườn trên trọn vẹn
b)
D10 không có hố sườn dưới
c)
Tất cả đều sai
d)
D11-12 có 1 hố sườn
69.
Câu 101: Xương thái dương được tạo nên bởi các phần, trừ:
a)
Phần trai
b)
Phần nhĩ
c)
Phần nền
d)
Phần đá
70.
Câu 102: Các chi tiết sau đây thuộc xương bướm, ngoại trừ:
a)
Lỗ bầu dục
b)
Mỏm chân bướm
c)
Lỗ xoang hàm trên
d)
Cánh nhỏ
71.
Câu 103: Các xương sau đây thuộc khối xương mặt:
a)
Xương trán
b)
Xương bướm
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương sàng
72.
Câu 104: Các xương sau đây thuộc khôi xương mặt, trừ:
a)
Xương xoăn dưới
b)
Xương lệ
c)
Xương chẩm
d)
Xương gò má
73.
Câu 105: Chi tiết sau đây không thuộc xương hàm dưới:
a)
Đường chếch
b)
Mỏm lồi cầu
c)
Mỏm huyệt răng
d)
Mỏm vẹt
74.
Câu 106: Chọn phát biểu sai về định hướng của xương chậu khi đặt xương đứng thẳng:
a)
Mặt có hõm khớp ra ngoài
b)
Khuyết ổ cối hướng xuống dưới
c)
Mặt có hình lõm chén vào trong
d)
Bờ có khuyết lớn ra sau
75.
Câu 107: Chi tiết sau đây thuộc mặt ngoài xương chậu, trừ:
a)
Ổ cối
b)
Gai chậu trước trên
c)
Gò chậu mu
d)
Ụ ngồi
76.
Câu 108: Định hướng của xương đùi khi đặt xương đứng thẳng, chọn câu sai:
a)
Đầu có chỏm lên trên
b)
Chỏm hướng vào trong
c)
Đường ráp của thân xương ra trước
d)
Đường ráp của thân xương ra sau
77.
Câu 109: Chi tiết nào sau đây không thuộc mặt sau xương đùi:
a)
Diện khoeo
b)
Mấu chuyển bé
c)
Diện bánh chè
d)
Mào gian mấu
78.
Câu 110: Định hướng của xương chày khi đặt xương đứng thẳng, ngoại trừ:
a)
Đầu tròn lên trên và vào trong
b)
Đầu nhỏ hướng xuống dưới
c)
Bờ sắc của thân xương ra trước
d)
Mấu của đầu nhỏ vào trong
79.
Câu 111: Xương nào sau đây thuộc hàng sau xương cổ chân?
a)
Xương hộp
b)
Xương ghe
c)
Xương sên
d)
Xương chêm ngoài
80.
Câu 112: Khi đặt xương đòn nằm ngang, chọn câu sai về định hướng xương:
a)
Đầu dẹt hơn hướng ra ngoài
b)
Chiều cong lõm phía đầu dẹt hướng ra trước
c)
Rãnh của đầu này hướng ra trước
d)
Mặt có rãnh hướng xuống dưới
81.
Câu 113: Chi tiết sau đây không thuộc xương vai:
a)
Mỏm quạ
b)
Mỏm cùng vai
c)
Hố vẹt
d)
Hố trên gai
82.
Câu 114: Đặt xương trụ đứng thẳng, định hướng không phải của xương trụ:
a)
Đầu to lên trên
b)
Mặt khớp lõm đầu này ra trước
c)
Bờ sắc ra trước
d)
Cạnh sắc thân xương ra ngoài
83.
Câu 115: Chi tiết không thuộc xương cánh tay:
a)
Lồi củ delta
b)
Chỏm con
c)
Khuyết ròng rọc
d)
Rãnh gian củ
Reset
