wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC DI TRUYỀN

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của di truyền tế bào chất?

a)

Không tuân theo quy luật di truyền Mendel

b)

Thông tin di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Thông tin di truyền nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Thông tin di truyền nằm trong các bào quan tế bào chất

2.

Di truyền tế bào chất khác biệt với di truyền nhân ở điểm:

a)

Không có DNA

b)

Vị trí của vật chất di truyền

c)

Không có protein

d)

Không có RNA

3.

Bào quan nào sau đây tham gia vào di truyền tế bào chất?

a)

Ribosome

b)

Ty thể

c)

Thể Golgi

d)

Màng tế bào

4.

Đặc điểm di truyền của gen tế bào chất là:

a)

Di truyền theo dòng bố

b)

Di truyền theo dòng mẹ

c)

Di truyền theo cả bố và mẹ

d)

Không di truyền

5.

Hội chứng MELAS có đặc điểm:

a)

Động kinh cơ và sợi đỏ rách

b)

Bệnh não, cơ, toan lactic và các cơn đột quỵ

c)

Thoái hóa thần kinh thị giác di truyền

d)

Liệt mắt tiến triển

6.

Hội chứng MERRF được đặc trưng bởi:

a)

Bệnh não, cơ, toan lactic

b)

Thoái hóa võng mạc

c)

Động kinh cơ và sợi đỏ rách

d)

Bệnh não thoái hóa tiến triển

7.

Bệnh Leber (LHON) ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Hệ thần kinh thị giác

b)

Hệ cơ

c)

Hệ tim mạch

d)

Hệ hô hấp

8.

Câu 90. Hội chứng Leigh thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi

b)

Trẻ em

c)

Chỉ nam giới

d)

Chỉ nữ giới

9.

Hội chứng Kearns-Sayre có triệu chứng:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến mắt

b)

Chỉ ảnh hưởng đến tim

c)

Liệt mắt tiến triển, thoái hóa võng mạc và rối loạn dẫn truyền tim

d)

Chỉ ảnh hưởng đến não

10.

Lai tế bào chất là kỹ thuật:

a)

Tạo ra tế bào lai có nhân và tế bào chất từ cùng một loài

b)

Tạo ra tế bào lai có nhân từ một loài và tế bào chất từ loài khác

c)

Chỉ lai nhân tế bào

d)

Chỉ lai tế bào chất

11.

Mục đích chính của lai tế bào chất là:

a)

Tạo ra loài mới

b)

Nghiên cứu tương tác giữa gen nhân và gen tế bào chất

12.

Lai tế bào chất giúp nghiên cứu:

a)

Cơ chế bệnh di truyền ty thể

b)

Cấu trúc protein

c)

Quá trình phân chia tế bào

d)

Tổng hợp lipid

13.

Trong nghiên cứu bệnh di truyền ty thể, lai tế bào chất tạo ra tế bào lai có:

a)

Ty thể từ tế bào khỏe mạnh và nhân từ bệnh nhân

b)

Ty thể từ bệnh nhân và nhân từ tế bào khỏe mạnh

c)

Cả ty thể và nhân từ bệnh nhân

d)

Cả ty thể và nhân từ tế bào khỏe mạnh

14.

Kỹ thuật lai tế bào chất giúp phân biệt:

a)

A. Tác động của đột biến ty thể và đột biến nhân

b)

B. Tế bào động vật và thực vật

c)

C. Tế bào trẻ và già

d)

D. Tế bào bình thường và ung thư

15.

Ty thể chứa:

a)

Chỉ có protein

b)

Chỉ có RNA

c)

DNA riêng

d)

Chỉ có lipid

16.

DNA ty thể có đặc điểm:

a)

Giống hoàn toàn DNA nhân

b)

Không mã hóa protein

c)

Có cấu trúc và chức năng riêng

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật

17.

Số lượng ty thể trong tế bào:

a)

Luôn cố định

b)

Thay đổi tùy theo nhu cầu năng lượng

c)

Chỉ có 1-2 cái

d)

Không thay đổi suốt đời

18.

Ty thể được di truyền chủ yếu từ:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Cả bố và mẹ như nhau

d)

Môi trường

19.

Đột biến DNA ty thể có thể gây ra:

a)

Chỉ bệnh về mắt

b)

Chỉ bệnh về cơ

c)

Nhiều loại bệnh khác nhau

d)

Không gây bệnh

20.

Di truyền tế bào chất có đặc điểm:

a)

Theo quy luật phân ly của Mendel

b)

Theo quy luật phân ly độc lập

c)

Không theo quy luật Mendel

d)

Chỉ biểu hiện ở nam giới

21.

Tỷ lệ phân ly trong di truyền tế bào chất là:

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

9:3:3:1

d)

Không có tỷ lệ cố định

22.

Con lai F1 trong di truyền tế bào chất:

a)

Luôn giống bố

b)

Luôn giống mẹ

23.

Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ xảy ra do:

a)

Tinh trùng chứa nhiều ty thể hơn

b)

Trứng chứa nhiều ty thể hơn tinh trùng

c)

Ty thể chỉ có ở tế bào cái

d)

DNA ty thể chỉ hoạt động ở giới cái

24.

Bệnh di truyền tế bào chất thường:

a)

Chỉ biểu hiện ở nam giới

b)

Chỉ biểu hiện ở nữ giới

c)

Biểu hiện ở cả nam và nữ nhưng di truyền từ mẹ

d)

Không di truyền

25.

Việc nghiên cứu di truyền tế bào chất quan trọng trong:

a)

Chỉ nghiên cứu cơ bản

b)

Chẩn đoán và điều trị bệnh

c)

Chỉ sản xuất thực phẩm

d)

Chỉ bảo vệ môi trường

26.

Chẩn đoán bệnh di truyền ty thể có thể thực hiện bằng:

a)

Chỉ quan sát hình thái

b)

Phân tích DNA ty thể

c)

Chỉ đo chiều cao cân nặng

d)

Chỉ xét nghiệm máu thường

27.

Liệu pháp gene cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Không thể thực hiện được

b)

Rất dễ thực hiện

c)

Đang được nghiên cứu và phát triển

d)

Chỉ áp dụng cho động vật

28.

Kỹ thuật thay thế ty thể có thể:

a)

Chữa khỏi hoàn toàn mọi bệnh

b)

Ngăn ngừa truyền bệnh di truyền ty thể cho thế hệ sau

c)

Chỉ áp dụng cho nam giới

d)

Không có tác dụng gì

29.

Nghiên cứu di truyền tế bào chất góp phần vào:

a)

Chỉ y học

b)

Chỉ nông nghiệp

c)

Y học, nông nghiệp và sinh học tiến hóa

d)

Chỉ công nghiệp

30.

DNA ty thể trong tiến hóa:

a)

Không thay đổi

b)

Biến đổi chậm hơn DNA nhân

c)

Biến đổi nhanh hơn DNA nhân

d)

Chỉ thay đổi ở thực vật

31.

Nghiên cứu DNA ty thể giúp:

a)

Chỉ xác định giới tính

b)

Truy nguồn gốc tiến hóa và di cư của loài người

c)

Chỉ chẩn đoán bệnh

d)

Chỉ tạo giống mới

32.

Sự đa dạng DNA ty thể phản ánh:

a)

Chỉ sự khác biệt cá thể

b)

Lịch sử tiến hóa và di cư của quần thể

c)

Chỉ tuổi tác

d)

Chỉ giới tính

33.

So sánh với DNA nhân, DNA ty thể:

a)

Lớn hơn nhiều

b)

Nhỏ hơn và ít gen hơn

34.

Nghiên cứu di truyền ty thể trong nhân loại học giúp:

a)

Chỉ xác định tuổi

b)

Xác định mối quan hệ họ hàng và nguồn gốc

c)

Chỉ chẩn đoán bệnh

d)

Chỉ xác định giới tính

35.

Xét nghiệm DNA ty thể được sử dụng trong:

a)

Chỉ y học pháp lý

b)

Chỉ chẩn đoán bệnh

c)

Y học pháp lý, chẩn đoán bệnh và nghiên cứu tiến hóa

d)

Chỉ nghiên cứu thực vật

36.

Tư vấn di truyền cho gia đình có bệnh di truyền ty thể:

a)

Không cần thiết

b)

Rất quan trọng để ngăn ngừa bệnh

c)

Chỉ cần cho nữ giới

d)

Chỉ cần cho nam giới

37.

Chẩn đoán tiền sinh cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Không thể thực hiện

b)

Có thể thực hiện và hữu ích

c)

Chỉ áp dụng sau sinh

d)

Không chính xác

38.

Liệu pháp tế bào gốc cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Đã thành công hoàn toàn

b)

Đang trong giai đoạn nghiên cứu

c)

Không khả thi

d)

Chỉ áp dụng cho động vật

39.

Việc hiểu biết về di truyền tế bào chất giúp:

a)

Chỉ phát triển thuốc

b)

Phát triển các phương pháp điều trị và phòng ngừa bệnh

c)

Chỉ sản xuất thực phẩm

d)

Chỉ bảo vệ môi trường

40.

Toan lactic trong hội chứng MELAS do:

a)

Rối loạn chức năng ty thể

b)

Thiếu insulin

c)

Nhiễm trùng

d)

Thiếu vitamin

41.

Thoái hóa thần kinh thị giác trong bệnh Leber do:

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Đột biến DNA ty thể ảnh hưởng đến thần kinh thị giác

c)

Chấn thương

d)

Nhiễm trùng

42.

Đặc điểm chung của các bệnh di truyền ty thể:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến một cơ quan

b)

Thường ảnh hưởng đến các cơ quan cần nhiều năng lượng

c)

Chỉ biểu hiện ở tuổi già

d)

Luôn có thể chữa khỏi

43.

Nghiên cứu lai tế bào chất góp phần quan trọng vào:

a)

Chỉ hiểu biết cơ bản

b)

Phát triển phương pháp chẩn đoán và điều trị

c)

Chỉ sản xuất công nghiệp

d)

Chỉ giáo dục

44.

Mối liên hệ giữa di truyền nhân và di truyền tế bào chất:

a)

Hoàn toàn độc lập

b)

Có tương tác phức tạp và quan trọng

45.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu di truyền tế bào chất:

a)

Chỉ có ý nghĩa lý thuyết

b)

Quan trọng cho y học, nông nghiệp và hiểu biết về sự sống

c)

Chỉ phục vụ công nghiệp

d)

Không có ý nghĩa thực tế

46.

Sự khác biệt giữa các màng tế bào là do:

a)

Lớp đôi phospholipid.

b)

Thành phần protein của màng.

c)

Tính lỏng của màng.

d)

Tính không cân xứng của màng.

47.

Ty thể:

a)

Đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học.

b)

Thu năng lượng từ thực phẩm

c)

Tổ chức mọi enzyme cần cho các giai đoạn của hô hấp tế bào.

d)

Chỉ hiện diện trong tế bào lá và hoạt động vào ban đêm.

48.

Nơi tổng hợp nhiều ATP cho tế bào thực vật?

a)

Diệp lạp.

b)

Ty thể

c)

Cytosol.

d)

Cả 3 ngăn trên.

49.

Kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo:

a)

Chức năng của tế bào.

b)

Đời sống của tế bào.

c)

Tuổi của sinh vật.

d)

Môi trường sống của sinh vật.

50.

Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?

a)

Có nhân.

b)

Có lục lạp

c)

Có ty thể

d)

Có ADN là vật chất di truyền

51.

Câu 133. Tế bào tiền nhân không có:

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Lớp đôi phospholipid.

d)

Ty thể.

52.

Tế bào trong cơ thể con người:

a)

Là tế bào nhân thực.

b)

Là tế bào tiền nhân.

c)

Luôn luôn là tế bào có nhân khi hoạt động.

d)

Luôn luôn là tế bào không có nhân khi hoạt động.

53.

Đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực:

a)

Có màng nguyên sinh chất.

b)

Có phân tử DNA.

c)

Có con đường gluco-giải và chu trình Krebs.

d)

Có các bào quan có màng bao bọc.

54.

Đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực:

a)

Có khả năng quang hợp.

b)

Biểu hiện gen theo thuyết trung tâm của sinh học phân tử.

c)

Có khả năng chuyển đổi năng lượng.

d)

Có hệ thống sợi bộ xương tế bào.

55.

Bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào?

a)

Ty thể.

b)

Lysosom.

c)

Nhân.

d)

Thể golgi.

56.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

A. Mạng lưới nội chất nhám

b)

B. Lysosom

c)

C. Cytosol

d)

D. Bô ương tế bào

57.

Chức năng của bộ máy máy Golgi trong tế bào nhân thực:

a)

Chế biến.

b)

Há vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Nâng đỡ.

58.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng lưới nội chất nhám.

b)

Lysosom.

c)

Cytosol.

d)

Bộ xương tế bào.

59.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng:

a)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp.

b)

Phá vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Nâng đỡ, cử động và liên lạc.

60.

Chức năng của bộ xương tế bào:

a)

Chế biến.

b)

Phá vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Giúp sự di chuyển của các bào quan.

61.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì lysosom là:

a)

Trung tâm điều khiển.

b)

Hàng rào kiểm soát.

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu.

d)

Nhà máy năng lượng.

62.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

A. Trung tâm điều khiển.

b)

B. Hàng rào kiểm soát.

c)

C. Nhà máy tạo nguyên liệu.

d)

D. Nhà máy năng lượng.

63.

Đặc tính không thuộc về thể Golgi:

a)

Nắm gần nhân tế bào.

b)

Bao gồm một chồng túi dẹp.

c)

Không có liên hệ gì với mạng nội chất nhám.

d)

Thường phóng thích các bóng nhỏ.

64.

Bào quan tế bào có một màng đơn vị bao bọc:

a)

Nhân.

b)

Lục lạp.

c)

Ty thể.

d)

Lysosome.

65.

Bào quan thuộc hệ thống nội màng:

a)

Nhân.

b)

Thể Golgi.

c)

Ty thể.

d)

Lục lạp.

66.

Bào quan không thuộc hệ thống nội màng:

a)

Mạng nội thất.

b)

Thể olgi.

c)

Lysosome.

d)

Ty thể.

67.

Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào:

a)

Lysosom.

b)

Bộ xương tế bào.

c)

Không bào.

d)

Mạng nội chất.

68.

Ty thể khác với nhân ở đặc điểm:

a)

A. Có trong tế bào tiền nhân

b)

B. Có bao với hai màng đơn vị

c)

C. Màng trong xếp vào trong

d)

D. Không chứa thông tin di truyền

69.

Sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và mạng nội chất trơn là sự liên hệ:

a)

Qua trung gian các bóng màng.

b)

Qua trung gian các ống vi sợi.

c)

Qua trung gian các vi sợi.

d)

Trực tiếp về cấu trúc.

70.

Sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và thể Golgi là sự liên hệ:

a)

Trực tiếp về cấu trúc.

b)

Qua trung gian ribosom.

c)

Qua trung gian các bóng màng.

d)

Qua trung gian các sợi bộ xương tế bào.

71.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào:

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion.

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion.

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion.

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện.

72.

Cấu trúc của màng tế bào:

a)

Các protein bị kẹp gì a hai lớp phospholipid.

b)

hospholipid bị kẹp gì a hai lớp protein.

c)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp phospholipid.

d)

Lớp protein phủ lên trên lớp đôi.

73.

Lớp đôi phospholipid là thành phần cấu trúc căn bản của:

a)

Màng nguyên sinh chất.

b)

Màng ty thể.

c)

Màng lục lạp.

d)

Tất cả các màng trên.

74.

Tế bào là:

a)

Một phần của cơ thể sinh vật không có khả năng sinh sản.

b)

Chỉ tồn tại ở vi khuẩn đơn bào.

c)

Một đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất có khả năng tự duy trì sự sống.

d)

Không thực hiện hoạt động trao đổi chất.

75.

Các cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm những gì?

a)

Chỉ tế bào chất và ribosome.

b)

Chỉ nhân và màng tế bào.

c)

Nhân, tế bào chất, và màng tế bào.

d)

Ty thể và lysosome.

76.

Chức năng chính của nhân tế bào là gì?

a)

Sản xuất năng lượng ATP.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Trung tâm điều khiển và chứa vật chất di truyền.

d)

Phân hủy chất thải.

77.

Màng tế bào có cấu trúc cơ bản là gì?

a)

Chỉ lớp protein đơn.

b)

Lớp carbohydrate dày.

c)

Lớp lipid kép với protein xen kẽ.

d)

Màng đơn phospholipid.

78.

Chức năng bảo vệ của màng tế bào bao gồm?

a)

Chỉ kiểm soát vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Tạo rào cản vật lý linh hoạt chống chất độc hại.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Phân hủy bào quan cũ.

79.

Tế bào chất là:

a)

A. Lớp màng bao bọc nhân

b)

B. Không gian dạng gel giữa màng tế bào và nhân

c)

C. Vật chất di truyền

d)

D. Bào quan sản xuất ATP

80.

Ty thể được ví như:

a)

Hệ thống tiêu hóa.

b)

Nhà máy năng lượng của tế bào.

c)

Trung tâm tổng hợp protein.

d)

Kho lưu trữ DNA.

81.

Chức năng chính của ribosome là:

a)

Sản xuất ATP.

b)

Tổng hợp protein từ mRNA.

c)

Giải độc chất hại.

d)

Đóng gói protein.

82.

Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng:

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Lưu trữ canxi.

c)

Tổng hợp và gấp cuộn protein.

d)

Phân hủy chất thải.

83.

Bộ máy Golgi có vai trò chính là:

a)

Sản xuất năng lượng.

b)

Bảo vệ DNA

c)

Tổng hợp rRNA.

d)

Chế biến, lắp ráp, đóng gói protein và lipid.