wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

huyethocnuane

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhóm máu hệ ABO được xác định?
a)
A.   Có mặt của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có mặt của kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.   Có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.   Tất cả đều đúng.
2.
Câu 2. Định nhóm máu hệ ABO sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A.   2 loại
b)
B.   3 loại
c)
C.   4 loại
d)
D.   5 loại
3.
Câu 3. Huyết thanh kháng bảo quản tốt nhất ở nhiệt độ:
a)

A.   37độC.

b)

B.   4độC

c)

C.   8độC.

d)

D.   25độC.

4.
Câu 4. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ ABO trực tiếp?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
5.
Câu 5. Đối với trường hợp máu cuống rốn ở trẻ sơ sinh việc định nhóm máu dựa vào ?
a)
A.   Phân loại trực tiếp và gián tiếp.
b)
B.   Phân loại trực tiếp.
c)
C.   Phân loại gián tiếp
d)
D.   Tất cả đúng.
6.
Câu 6. Nguyên tắc của nghiệm pháp Coombs trực tiếp?
a)
A.   Ta dùng kháng thể kháng globulin người (AHG) làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau, phát hiện kháng thể miễn dịch dựa vào phản ứng ngưng kết.
b)
B.   Ta dùng kháng thể kháng IgA làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau, phát hiện kháng thể miễn dịch dựa vào phản ứng ngưng kết.
c)
C.   Ta dùng kháng thể kháng IgM làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau, phát hiện kháng thể miễn dịch dựa vào phản ứng ngưng kết.
d)
D.   Ta dùng kháng thể kháng IgF làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau, phát hiện kháng thể miễn dịch dựa vào phản ứng ngưng kết.
7.
Câu 7. Ở người bình thường Coombs ?
a)
A. Coombs trực tiếp dương tính.
b)
B. Coombs gián tiếp dương tính.
c)
C. Coombs trực tiếp âm tính hoặc dương tính.
d)
D. Coombs trực tiếp âm tính.
8.
Câu 8. Khả năng gây phản ứng tan máu thường gặp nhất ở hệ nhóm máu nào?
a)
A.   Hệ ABO
b)
B.   Hệ Rh
c)
C.   Hệ Kell
d)
D.   Hệ Kidd
9.
Câu 9. Truyền máu hiện đại là?
a)
A.   Cần gì truyền đó.
b)
B.   Ưu tiền truyền máu toàn phần.
c)
C.   Ưu tiên truyền khối hồng cầu.
d)
D.   Ưu tiên truyền tiểu cầu Pool.
10.
Câu 10. Điều đầu tiên trước khi làm phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Làm giai đoạn 1
b)
B.   Định nhóm máu bệnh nhân.
c)
C.   Pha hồng cầu mẫu.
d)
D.   Làm Coombs trực tiếp.
11.
Câu 11. Nhóm máu hệ Rh được xác định?
a)
A. Có mặt của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
b)
B. Có mặt của kháng thể trong huyết thanh.
c)
C. Có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
d)
D. Tất cả đều đúng.
12.
Câu 12. Định nhóm máu hệ Rh sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A. 3 loại
b)
B. 2 loại
c)
C. 1 loại
d)
D. Tất cả đều sai
13.
Câu 13 Có mấy loại hồng cầu mẫu?
a)
A. 1 loại.
b)
B. 2 loại.
c)
C. 3 loại.
d)
D. 4 loại.
14.
Câu 14. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ Rh trực tiếp?
a)
A. Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B. Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C. Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D. Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
15.
Câu 15. Đối với trường hợp máu cuốn rốn ở trẻ sơ sinh việc định nhóm máu dựa vào ?
a)
A. Phân loại trực tiếp và gián tiếp.
b)
B. Phân loại trực tiếp.
c)
C. Phân loại gián tiếp
d)
D. Tất cả đúng.
16.
Câu 16. Trong nghiệm pháp Coombs gián tiếp ống nghiệm chứa.
a)
A.   Hồng cầu mẫu O và huyết thanh bệnh nhân.
b)
B.   Hồng cầu bệnh nhân và AHG
c)
C.   Hồng cầu mẫu O và AHG
d)
D.   Câu A và C đúng
17.
Câu 17. Trong trường hợp bệnh lý thì nghiệm pháp Coombs:
a)
A.   Coombs gián tiếp dương khi trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
b)
B.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
c)
C.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên hồng cầu.
d)
D.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên kháng nguyên hồng cầu và gây ngưng kết hồng cầu.
18.
Câu 18. Mẫu thử của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Mẫu máu có chứa chống đông hoặc máu đông không bị tiêu huyết.
b)
B.   Mẫu hồng cầu 5%.
c)
C.   Mẫu huyết thanh.
d)
D.   Tất cả đều đúng.
19.
Câu 19. Nguyên tắc của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng thể.
b)
B.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng nguyên và kháng thể trong huyết thanh.
20.
Câu 20. Phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối tiểu cầu cần thực hiện những ống nghiệm nào?
a)
A.   Ống M và ống m
b)
B.   Ống M và ống C
c)
C.   Ống C và ống m
d)
D.   Ống C và ống chứng
21.
Câu 21. Trường hợp mẫu máu có kháng thể lạnh tự sinh nên định nhóm máu ?
a)
A. Đưa nhiệt độ phản ứng về 37o C. Tất cả các chất tham gia phản ứng đều phải ủ 37o C trong 60 phút sau đó lấy ra và đọc kết quả.
b)
B. Định nhóm máu bằng kỹ thuật ống nghiệm.
c)
C. Định nhóm máu bằng kỹ thuật phiến đá.
d)
D. Ủ nhiệt độ mẫu thử ở 37o C.
22.
Câu 22. Huyết thanh kháng bảo vệ tốt nhất ?
a)
A. Ở 8­0C có thể để thuốc thử đông đặc và tan nhiều lần.
b)
B. Ở 4oC không nên để thuốc thử đông đặc và tan nhiều lần.
c)
C. Ở 6 oC không nên để thuốc thử đông đặc và tan nhiều lần.
d)
D. Ở 37 oC không nên để thuốc thử đông đặc và tan nhiều lần.
23.
Câu 23. Ưu điểm của phương pháp định nhóm máu bằng gell-card ?
a)
A.   Kết quả xét nghiệm tồn tại lâu dài, lượng mẫu nhỏ.
b)
B.   Độ nhạy cao, tiết kiệm thời gian.
c)
C.   Giải thích kết quả một cách khách quan.
d)
D.   Tất cả đúng.
24.
Câu 24. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ Rh trực tiếp?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
25.
Câu 25. Định nhóm máu hệ Rh sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A.   3 loại
b)
B.   2 loại
c)
C.   1 loại
d)
D.   Tất cả đều sai
26.
Câu 26. Nguyên tắc của nghiệm pháp Coombs trên gell-card?
a)
A. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng thể miễn dịch trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết thanh/huyết tương bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
b)
B. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết thanh/huyết tương bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
c)
C. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng kháng thể ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
d)
D. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
27.
Câu 27. Trong trường hợp bệnh lý thì nghiệm pháp coombs:
a)
A.     Coombs gián tiếp dương khi trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
b)
B.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
c)
C.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên hồng cầu.
d)
D.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên kháng nguyên hồng cầu và gây ngưng kết hồng cầu.
28.
Câu 28. Đảm bảo an toàn truyền máu là?
a)
A.   Kháng thể trong huyết thanh của máu người cho gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu máu người nhận.
b)
B.   Kháng thể trong huyết thanh của người cho không gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu máu người nhận.
c)
C.   Kháng thể trong máu bệnh nhân gây ngưng kết hồng cầu người nhận.
d)
D.   Kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân không gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu người nhận.
29.
Câu 29. Thuốc thử sử dụng cho giai đoạn 3 của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   AHG.
b)
B.   NaCl 0,9%
c)
C.   DD Liss
d)
D.   HCM O 5%
30.
Câu 30. Phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm máu toàn phần cầu thực hiện những ống nghiệm nào?
a)
A.   Ống M và ống m
b)
B.   Ống M và ống C
c)
C.   Ống C và ống m
d)
D.   Ống C và ống chứng
31.
Câu 31. Định nhóm máu hệ ABO sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A. 2 loại
b)
B. 3 loại
c)
C. 4 loại
d)
D. 5 loại
32.
Câu 32. Huyết thanh kháng bảo quản tốt nhất ở?
a)
A. 370 C.
b)
B. 40 C.
c)
C. 80 C.
d)
D. 250 C.
33.
Câu 33. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ ABO trực tiếp?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
34.
Câu 34. Nhóm máu A được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng thể kháng A trong huyết thanh.
c)
C.   Có kháng thể kháng B trong huyết thanh.
d)
D.   Cả A và C đúng.
35.
Câu 35. Nhóm máu Rh(+) được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên d trên trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng thể kháng D trong huyết thanh.
d)
D.   Có kháng thể kháng D trong huyết tương.
36.
Câu 36. Nguyên tắc của nghiệm pháp Coombs trên gell-card?
a)
A. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng thể miễn dịch trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết tương/huyết thanh bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
b)
B. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết tương/huyết thanh bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
c)
C. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng kháng thể ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
d)
D. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
37.
Câu 37. Trong trường hợp bệnh lý thì nghiệm pháp Coombs:
a)
A.     Coombs gián tiếp dương khi trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
b)
B.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
c)
C.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên hồng cầu.
d)
D.     Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên kháng nguyên hồng cầu và gây ngưng kết hồng cầu.
38.
Câu 38. Nguyên tắc của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng thể.
b)
B.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng nguyên và kháng thể trong huyết thanh.
39.
Câu 39. Phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối tiểu cầu cần thực hiện những ống nghiệm nào?
a)
A.   Ống M và ống m
b)
B.   Ống M và ống C
c)
C.   Ống C và ống m
d)
D.   Ống C và ống chứng
40.
Câu 40. Trong phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm máu toàn phần ống phụ (m) chứa:
a)
A.   2 giọt huyết thanh bệnh nhân và 2 giọt hồng cầu người cho 5%.
b)
B.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân 5% và 2 giọt huyết thanh người cho.
c)
C.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân và 2 giọt huyết thanh bệnh nhân.
d)
D.   2 giọt hồng cầu người cho và 2 giọt huyết thanh người cho.
41.
Câu 41. Nhóm máu hệ ABO được xác định?
a)
A.     Có mặt của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.     Có mặt của kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.     Có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.     Tất cả đều đúng.
42.
Câu 42. Định nhóm máu hệ Rh sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A.   3 loại
b)
B.   2 loại
c)
C.   1 loại
d)
D.   Tất cả đều sai
43.
Câu 43. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ Rh trực tiếp?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
44.
Câu 44. Nhóm máu O được xách định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng nguyên A và B trong huyết thanh.
d)
D.   Không có kháng nguyên A và B trên bề mặt hồng cầu.
45.
Câu 45. Những kết quả khó đọc nên đọc bằng phương pháp:
a)
A.   Đọc bằng mắt thường.
b)
B.   Đọc trong ống nghiệm.
c)
C.   Đọc dưới kính hiển vi.
d)
D.   Đọc trên phiến đá.
46.
Câu 46. Nguyên tắc của nghiệm pháp Coombs trên gell-card?
a)
A. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng thể miễn dịch trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết tương/huyết thanh bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
b)
B. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu hoặc lưu hành trong huyết tương/huyết thanh bệnh nhân ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
c)
C. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng kháng thể ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
d)
D. Phương pháp ngưng kết cột gel được sử dụng để phát hiện phản ứng của kháng nguyên ngưng kết lại với nhau nhờ vào cầu nối AHG trong microtube.
47.
Câu 47. Trong trường hợp bệnh lý thì nghiệm pháp Coombs:
a)
A.   Coombs gián tiếp dương khi trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
b)
B.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do chưa gắn lên hồng cầu.
c)
C.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên hồng cầu.
d)
D.   Coombs gián tiếp dương khi trong huyết thanh bệnh nhân có kháng thể miễn dịch tự do gắn lên kháng nguyên hồng cầu và gây ngưng kết hồng cầu.
48.
Câu 48. Mục đích của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Là để kiểm tra sự hòa hợp của chế phẩm máu người cho và người nhận.
b)
B.   Là để kiểm tra sự hòa hợp của máu bệnh nhân.
c)
C.   Là để kiểm tra bệnh nhân có kháng thể lạ hay không.
d)
D.   Là để kiểm tra máu người cho có kháng thể lạ hay không.
49.
Câu 49. Truyền máu hiện đại là?
a)
A.   Cần gì truyền đó.
b)
B.   Ưu tiền truyền máu toàn phần.
c)
C.   Ưu tiên truyền khối hồng cầu.
d)
D.   Ưu tiên truyền tiểu cầu Pool.
50.
Câu 50. Trong phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối hồng cầu ống chứng (C) chứa:
a)
A.   2 giọt huyết thanh bệnh nhân và 2 giọt hồng cầu người cho 5%.
b)
B.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân và 2 giọt huyết thanh người cho.
c)
C.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân và 2 giọt huyết thanh bệnh nhân.
d)
D.   2 giọt hồng cầu người cho và 2 giọt huyết thanh người cho.
51.
Câu 51. Nhóm máu hệ ABO được xác định?
a)
A.   Có mặt của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có mặt của kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.   Có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.   Tất cả đều đúng.
52.
Câu 52. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ ABO gián tiếp ?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng trong hồng cầu dựa vào phản ứng ngưng kết.
b)
B.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trên bề mặt hồng cầu dựa vào phản ứng ngưng kết.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh dựa vào phản ứng ngưng kết.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh dựa vào phản ứng ngưng kết.
53.
Câu 53. Nhóm máu B được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng thể kháng B trong huyết thanh.
b)
B.   Có kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng thể kháng A trong huyết thanh.
d)
D.   Cả B và C đúng.
54.
Câu 54. Nhóm máu Rh(+) được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên d trên trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng thể kháng D trong huyết thanh.
d)
D.   Có kháng thể kháng D trong huyết tương.
55.
Câu 55. Kết quả nhóm máu có giá trị khi ?
a)
A.   Kết quả phân loại trực tiếp và gián tiếp có kết quả phù hợp với nhau.
b)
B.   Kết quả phân loại dưa vào chủ yếu là trực tiếp.
c)
C.   Kết quả phân loại dựa vào chủ yếu là gián tiếp.
d)
D.   Tất cả đúng.
56.
Câu 56. Nguyên tắc của nghiệm pháp Coombs gián tiếp?
a)
A. Dùng kháng thể kháng globin người làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
b)
B. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
c)
C. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu A, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
d)
D. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng Globin làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
57.
Câu 57. Ở người bình thường Coombs ?
a)
A. Coombs trực tiếp dương tính.
b)
B. Coombs gián tiếp dương tính.
c)
C. Coombs trực tiếp âm tính hoặc dương tính.
d)
D. Coombs trực tiếp âm tính.
58.
Câu 58. Trong phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối hồng cầu ở giai đoạn 3.
a)
A.   Nếu M không ngưng kết thì máu người cho và máu người nhận không phù hợp.
b)
B.   Nếu M,C không ngưng kết thì máu người cho và máu người nhận phù hợp.
c)
C.   Nếu C ngưng kết thì phản ứng không hoà hợp.
d)
D.   Nếu C không ngưng kết thì phản ứng không hoà hợp.
59.
Câu 59. Trường hợp truyền máu toàn phần cần phải?
a)
A.   Chỉ cần làm ống chính(M).
b)
B.   Chỉ cần làm ống phụ(m).
c)
C.   Làm dầy đủ cả ống chính (M) và ống phụ (m).
d)
D.   Chỉ cần làm ống chứng (C).
60.
Câu 60. Trong phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm máu toàn phần ở giai đoạn 1.
a)
A.   Nếu M ngưng kết trả lời ngay phản ứng không hoà hợp.
b)
B.   Nếu M không ngưng kết trả lời ngay phản ứng hoà hợp.
c)
C.   Nếu m không ngưng kết trả lời ngay phản ứng hoà hợp.
d)
D.   Nếu m ngưng kết trả lời ngay phản ứng hoà hợp.
61.
Câu 61. Định nhóm máu hệ Rh sử dụng mấy loại huyết thanh mẫu ?
a)
A.   3 loại
b)
B.   2 loại
c)
C.   1 loại
d)
D.   Tất cả đều sai
62.
Câu 62. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ ABO gián tiếp ?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng trong hồng cầu dựa vào phản ứng ngưng kết.
b)
B.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trên bề mặt hồng cầu dựa vào phản ứng ngưng kết.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh dựa vào phản ứng ngưng kết.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh dựa vào phản ứng ngưng kết.
63.
Câu 63. Có mấy loại hồng cầu mẫu?
a)
A.   1 loại.
b)
B.   2 loại.
c)
C.   3 loại.
d)
D.   4 loại.
64.
Câu 64. Nhóm máu A được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng thể kháng A trong huyết thanh.
c)
C.   Có kháng thể kháng B trong huyết thanh.
d)
D.   Cả A và C đúng.
65.
Câu 65. Nhóm máu Rh(+) được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng nguyên d trên trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.   Có kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng thể kháng D trong huyết thanh.
d)
D.   Có kháng thể kháng D trong huyết tương.
66.
Câu 66. Nguyên tắc của nghiệm pháp coombs gián tiếp?
a)
A. Dùng kháng thể kháng globin người làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
b)
B. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
c)
C. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu A, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
d)
D. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng Globin làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
67.
Câu 67. Ở người bình thường Coombs?
a)
A. Coombs trực tiếp dương tính.
b)
B. Coombs gián tiếp dương tính.
c)
C. Coombs trực tiếp âm tính hoặc dương tính.
d)
D. Coombs trực tiếp âm tính.
68.
Câu 68. Trong phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối hồng cầu ống chính (M) chứa:
a)
A.   2 giọt Huyết thanh bệnh nhân và 2 giọt hồng cầu người cho 5%.
b)
B.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân và 2 giọt huyết thanh người cho.
c)
C.   2 giọt hồng cầu bệnh nhân và 2 giọt huyết thanh bệnh nhân.
d)
D.   2 giọt hồng cầu người cho và 2 giọt huyết thanh người cho.
69.
Câu 69. Trường hợp truyền máu toàn phần cần phải?
a)
A.   Chỉ cần làm ống chính(M).
b)
B.   Chỉ cần làm ống phụ(m).
c)
C.   Làm dầy đủ cả ống chính (M) và ống phụ (m).
d)
D.   Chỉ cần làm ống chứng (C).
70.
Câu 70. Phản ứng hoà hợp đối với chế phẩm khối hồng cầu cần thực hiện những ống nghiệm nào?
a)
A.   Ống M và ống m
b)
B.   Ống M và ống C
c)
C.   Ống C và ống m
d)
D.   Ống C và ống chứng
71.
Câu 71. Nhóm máu hệ ABO được xác định?
a)
A.         Có mặt của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
b)
B.         Có mặt của kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.         Có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.         Tất cả đều đúng.
72.
Câu 72. Huyết thanh kháng bảo quản tốt nhất ở?
a)
A.   370 C.
b)
B.   40 C.
c)
C.   80 C.
d)
D.   250 C.
73.
Câu 73. Có mấy loại hồng cầu mẫu?
a)
A.   1 loại.
b)
B.   2 loại.
c)
C.   3 loại.
d)
D.   4 loại.
74.
Câu 74. Nguyên tắc của định nhóm máu hệ ABO trực tiếp?
a)
A.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết thanh.
b)
B.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trong huyết tương.
c)
C.   Dùng hồng cầu mẫu chứa kháng nguyên đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng thể trong huyết thanh.
d)
D.   Dùng huyết thanh mẫu chứa kháng thể đặc hiệu đã biết trước để định loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.
75.
Câu 75. Nhóm máu B được xác định khi ?
a)
A.   Có kháng thể kháng B trong huyết thanh.
b)
B.   Có kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.
c)
C.   Có kháng thể kháng A trong huyết thanh.
d)
D.   Cả B và C đúng.
76.
Câu 76. Nguyên tắc của nghiệm pháp coombs gián tiếp?
a)
A. Dùng kháng thể kháng globin người làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
b)
B. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
c)
C. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu A, sau đó dùng AHG làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
d)
D. Gây cảm nhiễm hồng cầu mẫu O, sau đó dùng Globin làm cầu nối để hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
77.
Câu 77. Ở người bình thường Coombs ?
a)
A. Coombs trực tiếp dương tính.
b)
B. Coombs gián tiếp dương tính.
c)
C. Coombs trực tiếp âm tính hoặc dương tính.
d)
D. Coombs trực tiếp âm tính.
78.
Câu 78. Đảm bảo an toàn truyền máu là?
a)
A.   Kháng thể trong máu bệnh nhân gây ngưng kết hồng cầu người nhận.
b)
B.   Kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân không gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu người nhận.
c)
C.   Kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân không gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu máu người cho.
d)
D.   Kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân gây ngưng kết kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu máu người cho.
79.
Câu 79. Truyền máu hiện đại là?
a)
A.   Cần gì truyền đó.
b)
B.   Ưu tiền truyền máu toàn phần.
c)
C.   Ưu tiên truyền khối hồng cầu.
d)
D.   Ưu tiên truyền tiểu cầu Pool.
80.
Câu 80. Nguyên tắc của phản ứng hoà hợp?
a)
A.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng thể.
b)
B.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết thanh.
c)
C.   Dựa vào phản ứng ngưng kết của kháng thể trên bề mặt hồng cầu.
d)
D.   Dựa vào phản ứng hoà tan của kháng nguyên và kháng thể trong huyết thanh.