wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hình thức hô hấp của châu chấu là

A. hô hấp bằng mang. 

B. hô hấp bằng phổi.

C. hô hấp qua bề mặt cơ thể.

D. hô hấp bằng hệ thống ống khí

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

A. Hô hấp bằng mang.    

B. Hô hấp bằng phổi.

C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể được thấy ở những động vật nào dưới đây

A. Ếch nhái, giun đất

B. Ong, châu chấu

C. Giun đất, rắn

D. Thủy tức, cá

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Các loại thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A. Hô hấp bằng phổi.

B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.     

D. Hô hấp bằng mang.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

B. Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

C. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.

D. Máu đến các cơ quan chậm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Hệ tuần hoàn bao gồm

A. Tim     

B. Hệ thống mạch máu

C. Dịch tuần hoàn

D. Cả ba ý trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Hệ tuần hoàn có chức năng

A. Vận chuyển các chất vào cơ thể

B. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

C. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể     

D. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

A. Vận chuyển dinh dưỡng.

B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9:  Sự pha máu ở lưỡng cư và bò sát là do?

A. Chúng là động vật biến nhiệt.

B. Vì tim chúng chỉ có 3 ngăn hoặc 4 ngăn nhưng vách ngăn hụt hoặc 4 ngăn hoàn chỉnh nhưng có ống panitza.

C. Chúng không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

D. Cả A, B và C

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Tại sao ở bò sát máu đi nuôi cơ thể ít có sự pha trộn giữa máu O2 và màu giàu CO2 so với lưỡng cư ?

A. Vì tim 3 ngăn có vách ngăn tâm thất không hoàn toàn.

B. Vì tim 3 ngăn có vách ngăn hoàn toàn giữa hai tâm nhĩ.

C. Vì tim 2 ngăn, tâm thất và tâm nhĩ.

D. Vì tim 4 ngăn, 2 tâm thất và 2 tâm nhĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

A. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ốn định.

B. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.

C. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

D. Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

A. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

B. Làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể.

C. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.

D. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, các thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm là :

A. bộ phận tiếp nhận kích thích

B. bộ phận điều khiển

C. hệ thần kinh trung ương hoặc các tuyến nội tiết

D. các cơ quan nội tạng hoặc hệ thống cơ xương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

A. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

B. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

D. Cơ quan sinh sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

 A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

B. Trung ương thần kinh.

C. Tuyến nội tiết.

D. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16: Cảm ứng ở thực vật là:

A. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

B. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

C. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích    

D. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17 Hướng động là:

A. Vận động của rễ hướng về lòng đất.

B. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Hai kiểu hướng động chính là

A. Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

B. Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

C. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

D. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 19: Thế nào là hướng tiếp xúc?

A. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh.

B. Là sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài

C. Là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.

D. Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Ứng động là

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21: Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng ?

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

B. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại. khí khổng đóng và mở

C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

D. Khí khổng đóng và mở.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22: Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :

A. dưới tác động của ánh sáng.

B. dưới tác động của nhiệt độ.

C. dưới tác động của hoá chất.

D. dưới tác động của điện năng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23 Loại hoa nào dưới đây có vận động nở hoa theo ánh sáng

A. Hoa nghệ tây, hoa dạ hương

B. Hoa mười giờ, hoa quỳnh

C. Họ hoa Cúc và hoa quỳnh

D. Hoa nghệ tây, hoa Tuylip

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 24: Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:

A. ứng động sinh trưởng.

B. hướng tiếp xúc.

C. ứng động không sinh trưởng.

D. hướng sáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25: Tập tính động vật là:

A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 25: Tập tính động vật là:

A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 26 Hệ thần kinh của côn trùng có:

A.Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.

B.Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.

C.Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.

D.Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 27: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A.Não và thần kinh ngoại biên.                

B.Não và tuỷ sống.                                   

C.Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

D.Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 28: Ở động vật, cảm ứng là:

A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.

C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

D. A và B đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 29: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 30: Bộ phận thần kinh ngoại biên bao gồm:

A. Não và các hạch thần kinh

B. Tủy sống và các hạch thần kinh

C. Hạch thần kinh và dây thần kinh

D. Não và tủy sống

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 31: In vết là:

A. Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

B. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

C. Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

D. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 32: Điều kiện hóa đáp ứng (điều kiện hóa kiểu Paplop) là hiện tượng học tập của động vật trong đó xảy ra:

A. Hình thành các phản xạ có điều kiện trước một kích thích lặp đi lặp lại

B. Sự hình thành mối liên kết thần kinh mới trong hệ thần kinh trung ương dưới tác động của một kích thích mới

C. Sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích kết hợp đồng thời

D. Sự hình thành mối liên hệ giữa một hành vi của động vật với một phần thưởng hoặc hình phạt sau đó động vật sẽ chủ động lặp lại các hành vi đó

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 33: Điều kiện hóa hành động là hiện tượng học tập của động vật trong đó:

A. Sự hình thành các phản xạ có điều kiện trước một kích thích lặp đi lặp lại

B. Sự hình thành mối liên kết mới trong hệ thần kinh trung ương dưới tác động của một kích thích mới

C. Sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời

D. Sự hình thành mối liên kết giữa  một hành vi của động vật với một phần thưởng sau đó động vật sẽ chủ động lặp lại các hành vi đó.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

đ

35.

Câu 35: Học ngầm là:

 A. Những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng

B. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng

C. Những điều học được một các không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự

D. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 36: Học khôn là

A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 37: Tập tính quen nhờn là:                                                                    

       A.Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

       B.Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

       C.Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

       D.Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 38  Sinh trưởng ở thực vật là quá trình tăng về kích thước ( lớn lên ) của cơ thể do tăng về

A.  số lượng tế bào và các mô.  

B.  kích thước và phân hóa tế bào.

C.  kích thước tế bào và mô.      

D.  kích thước và số lượng tế bào.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 39  Ở thực vật, hoocmôn nào có vai trò kích thích đóng khí khổng trong điều kiện khô hạn là:

A.  Etilen.                                   

B.  Xitôkinin.                             

C.  Auxin.                                  

D.  Axit abxixic.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

 Câu 40:  Ở thực vật, hoocmôn êtylen có vai trò

A.thúc đẩy quá trình chín của quả

B.  Gây hiện tượng hướng động.

C.  Gây rụng lá, quả.

D.  Phá trạng thái ngủ, nghỉ của hạt, kích thích ra hoa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 41: Hoocmon nào sau đây vai trò ức chế hạt nảy mầm?

A. Giberelin

B. Etilen.

C. Axit abxixic.

D. Auxin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 42: Khi sử dụng các hormone thực vật trong nông nghiệp cần chú ý nguyên tắc nào ?

A. Nguyên tắc nồng độ: phải sử dụng nồng độ thích hợp

B. Nguyên tắc đối kháng, hỗ trợ giữa các hormone

C. Nguyên tắc không thay thế: hormone không thể thay thế các chất dinh dưỡng cho cây

D. Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 43:  Ở thực vật có hoa, sắc tố cảm nhận quang chu kỳ, ảnh hưởng đến sự ra hoa là sắc tố nào?

A.  Diệp lục a.                            

B.  Diệp lục b.                            

C.  Carôtenôit.                           

D.  Phitôcrôm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 44: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:

A. Kích thước tế bào tăng lên

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

D. Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 45: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

A. Câu 46: Sinh trưởng thứ cấp là

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 47 Ở thực vật, hoocmôn auxin có vai trò nào?

          A.  Làm yếu ưu thế ngọn, kích thích sinh trưởng chồi bên.

          B.  Gây hiện tượng hướng động.

          C.  Gây rụng lá, quả.

          D.  Phá trạng thái ngủ, nghỉ của hạt, kích thích ra hoa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 48 Ở thực vật, hoocmôn nào có vai trò thúc đẩy quá trình chín của quả?

A.  Etilen.                                   

B.  Xitôkinin.                             

C.  Auxin.                                  

D.  Axit abxixic.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 49 Ở thực vật, hoocmôn nào có vai trò kích thích đóng khí khổng trong điều kiện khô hạn?

A.  Etilen.                                   

B.  Xitôkinin.                             

C.  Auxin.                                  

D.  Axit abxixic.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 50  Ở thực vật, hoocmôn nào có vai trò kích thích phân chia, phân hóa tế bào làm cho thân, lóng dài ra?

A.  Giberelin                              

B.  Xitôkinin.                             

C.  Auxin.                                  

D.  Axit abxixic.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 51: Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm

A. Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic

B. Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin

C. Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin

D. Auxin, Êtilen, Axit abxixic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 52: Auxin ức chế quá trình nào sau đây?

A. Ra rễ cành giâm.

B. Sinh trưởng tế bào

C. Sinh trưởng chồi bên.

D. Hướng động, ứng động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 53 Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

A. Auxin, xitôkinin

B. Auxin, gibêrelin

C. Gibêrelin, êtylen

D. Etylen, Axit absixic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 54: Người ta sử dụng giberelin để

 A. Kích thích mảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng theo chiều cao của cây, phát triển bộ lá tạo quả không hạt

B. Kích thích chồi nảy mầm, hạt, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

C. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ kích thích sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt

D. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng chiều cao, phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

vCâu 55: Để làm nhanh sự chín của quả có thể thực hiện phương pháp

 A. tăng hàm lượng CO2 vào môi trường chứa quả.

B. làm giảm nhiệt độ tác động lên quả.

C. tăng lượng khí etilen vào môi trường chứa quả

D. giảm lượng khí oxi cho quả.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

.Câu 56: Phitocrom là

A. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

B. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là phi protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

C. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở lá cần ánh sáng để quang hợp

D. Sắc tố không cảm nhận ánh sáng nhưng cảm nhận quang chu kỳ chứa trong các loại hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 57  Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

 A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 58: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu

 A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

B. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

D. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 59: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 60:  Giữa sinh trưởng và phát triển ở động vật không tồn tại mối quan hệ nào dưới đây?

          A.  Trong  đời sống của cá thể phát triển luôn chiếm ưu thế.

          B.  . Phát triển thúc đẩy sinh trưởng

          C.  Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình liên quan mật thiết với nhau.

          D.  Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển và là thành phần của phát triển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 60:  Giữa sinh trưởng và phát triển ở động vật không tồn tại mối quan hệ nào dưới đây?

          A.  Trong  đời sống của cá thể phát triển luôn chiếm ưu thế.

          B.  . Phát triển thúc đẩy sinh trưởng

          C.  Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình liên quan mật thiết với nhau.

          D.  Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển và là thành phần của phát triển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 61:  Sinh trưởng, phát triển không qua biến thái là kiểu sinh trưởng, phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

          A.  rất khác nhau giữa các giai đoạn và khác với con trưởng thành.

          B.  tương tự với con trưởng thành.

          C.  hoàn toàn khác với con trưởng thành.

          D.  khác con trưởng thành, phải qua vài lần lột xác để trở thành con trưởng thành.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 62: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng trở thành con trưởng thành

B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi mạnh mẽ ấu trùng trở thành con trưởng thành

C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 63  Ở động vật có xương sống, hooc môn sinh trưởng (GH) có tác dụng gì?

A. Kích thích phân chia tế bào, tăng kích thước tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin, kích thích phát triển xương.

B. Kích thích quá trình chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

C. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì, kích thích phân hóa tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

D. Kích thích phân hóa tế bào, tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển mạnh cơ bắp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 64 Trong thức ăn thiếu iôt thì trẻ em sẽ chậm lớn (hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể thiếu hoocmôn

A.  sinh trưởng.                          

B.  tirôxin.                                  

C.  testosteron.                           

D.  ơstrogen.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 65  Sinh sản hữu tính ở thực vật có đặc điểm nào sau đây?

          A.  Cơ thể con sinh ra có hệ gen luôn giống nhau.

          B.  Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp 2 bộ gen.

          C.  Luôn gắn liền với quá trình nguyên phân hình thành bào tử.

          D.  Cây con có hệ gen luôn giống cây mẹ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 66 Nhận định nào đúng về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?

          A. 1 giao tử đực hợp nhất với tế bào trứng, 1 giao tử đực hợp nhất với tế bào nhân cực.

          B. 1 tế bào kèm và 1 tế bào trứng kết hợp với 1 giao tử đực để hình thành hợp tử.

          C. Có sự hình thành hợp tử tam bội và nhân cực lưỡng bội.

          D. Tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 67:  Sinh sản hữu tính có ưu điểm nào sau đây?

A. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.

B. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

C. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi.

        D. Hạn chế được nguy cơ diệt vong của quần thể khi điều kiện môi trường sống thay đổi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 68: Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:

A. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển

B. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau

C. Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

D. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 69: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:

A. Biến thái hoàn toàn.

B. Biến thái không hoàn toàn.

C. Không qua biến thái.

D. Lột xác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 70: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

A. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 71: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

A. Nó được tiết ra bởi tuyến yên

B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

D. Kích thích sự phát triển của xương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 72: Tirôxin có tác dụng

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 73: Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là

A. Tiroxin

B. Estrogen và Testosterone

C. GH

D. Tất cả các hoocmôn trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 74  Trong tự nhiên, sinh sản vô tính ở thực vật gồm các hình thức nào?

          A. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

          B. Giâm, chiết, ghép và nuôi cấy mô tế bào.

          C. Sinh sản bằng bào tử và giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô tế bào.

          D. Sinh sản sinh dưỡng bằng cách giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô tế bào.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 75 Sinh sản hữu tính ở thực vật có đặc điểm nào sau đây?

          A.  Cơ thể con sinh ra có hệ gen luôn giống nhau.

          B.  Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp 2 bộ gen.

          C.  Luôn gắn liền với quá trình nguyên phân hình thành bào tử.

          D.  Cây con có hệ gen luôn giống cây mẹ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 76:  Ở thực vật có hoa, thụ tinh kép là gì?

          A.  Sự kết hợp 2 giao tử đực với 1 tế bào trứng và 1 tế bào nhân cực tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

          B.  Sự kết hợp giữa 2 giao tử đực với 2 giao tử cái trong túi phôi tạo thành 2 hợp tử.

          C.  Sự kết hợp của 2 giao tử đực và 1 tế bào trứng trong túi phôi tạo thành hợp tử.

          D.  Sự kết hợp của 2 giao tử đực và 2 tế bào trứng cái trong 2 túi phôi tạo thành 2 hợp tử.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 77:   Sinh sản hữu tính có ưu điểm nào sau đây?

A. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.

B. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

C. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi.

D. Hạn chế được nguy cơ diệt vong của quần thể khi điều kiện môi trường sống thay đổi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 78 Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

       A.Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

       B.Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

       C.Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

       D.Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 79 Thụ tinh ở thực vật có hoa là:

       A.Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

       B.Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

       C.Sự kết hợp hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.

       D.Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 80 Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

       A.Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

       B.Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

       C.Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

       D.Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d