wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Giải Phẫu

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Thiếu cholin gây bệnh gì?

(a)  

2.

Thiếu tyrosinase gây bệnh gì?

4 lines
3.

Thiếu cung cấp Tk vận động dinh dưỡng sai sai lạc dẫn đến bệnh gì?

a)

Bệnh kém triên

b)

bất dưỡng

4.

Thiếu VTMA dẫn đén biểu mô khối đơn tuyến thực quản gia cầm?

4 lines
5.

Thiếu máu bị CMTĐ mãn tính, không sử dụng hoặc thiếu ăn gây bệnh gì?

(a)  

6.

Mô cơ quan gia tăng hoạt động để bù đắp hậu quả các tiên bệnh gây ra được gọi là hiện tượng gì?

(a)  

7.

Cơ quan bị nhồi máu?

a)

Thận

b)

lách

8.

Lắng tụ sắc tố nào gây nên hoàng đản?

a)

Hemobilirubin

b)

Cholebilirubin

9.

Hoàng đảng nào có phân xám trắng? phân xám có chất nhầy

4 lines
10.

Phân loại hoàng đảng?

a)

Trước gan

b)

tại gan

c)

sau gan ( Tiêu huyết, nhiễm độc, tắc nghẽn)

11.

Tổn thương do nhiệt gây?

4 lines
12.

LMLM?

4 lines
13.

Bệnh tích không nhuộm màu với eosin và hematoxylin?

(a)  

14.

Bệnh tích nào trong tiêu bản vi thể nhuộm màu tím hoặc xanh?

(a)  

15.

Kết tụ khối lượng dùng dao cắt như sạn?

(a)  

16.

Các mô bị thoái hóa hyalin hoặc là hoại tử bã đậu, thường dẫn đến hiện tượng gì?

4 lines
17.

Bệnh đặc trưng ở chó già?

4 lines
18.

Viêm nào mà tiết chất viêm là dịch lỏng có màu vàng chanh hoặc màu hổ phách?

(a)  

19.

Sự gia tăng kích thước của mô cơ quan do gia tăng về số lượng tế bào gọi là gì?

(a)  

20.

Nguyên nhân dẫn đến cương mạch thụ động định vị?

4 lines
21.

Bệnh tích thường đi kèm viêm cấp tính?

4 lines
22.

Yếu tố kích đáp ứng viêm?

4 lines
23.

Biểu hiện sớm nhất của tuần hoàn trong viêm?

4 lines
24.

Đặc điểm tiết chất viêm?

4 lines
25.

Yếu tố kích đáp ứng viêm?

4 lines
26.

Biểu hiện sớm nhất của tuần hoàn trong viêm?

4 lines
27.

Đặc điểm tiết chất viêm?

4 lines
28.

Trong giai đoạn sung huyết động mạch của viêm tế bào nào nhiều nhất?

4 lines
29.

Tuyến phòng thủ thứ 2 BC đến ổ viêm trong thời gian bao lâu?

4 lines
30.

BC trung tính đến ổ viêm vào thời điểm nào?

(a)  

31.

Nguyên nhân nào dẫn đến tăng lượng máu trong hệ DDM của hệ tuần hoàn?

(a)  

32.

Hiện tượng tăng lượng máu trong hệ ĐM của hệ tuần hoàn?

4 lines
33.

BC trung tính xuất hiện ở trường hợp viêm nào?

(a)  

34.

Hậu quả viêm có mủ?

4 lines
35.

Thành phần tiết chất viêm?

4 lines
36.

Thành phần chính huyết khối?

(a)  

37.

Hoại tử?

(a)  

38.

Loại tế bào dễ bị hoại tử do độc tố?

(a)  

39.

Bệnh do vi trùng clostridium gây ra dẫn đến hoại tử gì?

4 lines
40.

Calci kết tụ lại có màu trắng xám vàng cam gây ra hoại tử gì?

(a)  

41.

Bệnh do vi trùng clostridium gây ra dẫn đến hoại tử gì?

4 lines
42.

Calci kết tụ lại có màu trắng xám vàng cam gây ra hoại tử gì?

(a)  

43.

Bệnh lao mãn tính gây ra hoại tử gì?

(a)  

44.

Nguyên nhân gây xuất huyết?

a)

Chấn thương

b)

hoại tử

c)

CMTĐ mãn tính

d)

độc tố

e)

tân bào

45.

Nguyên nhân gây phù thũng?

a)

Tắc nghẽn mạch bạch huyết

b)

thiếu protein

c)

tăng tính thấm thành mạch

46.

Nguyên nhân gây phù thũng định vị?

a)

Tắc nghẽn bạch huyết

b)

CMTĐ định vị

47.

Nguyên nhân dẫn đến xuất huyết trên da heo là gì?

a)

Bênh dấu son

b)

phoa thương hàn

48.

Viêm nào có nhiều Lympho bào mà ở giữa có bã đậu?

(a)  

49.

Thành phần chất điện bướu?

4 lines
50.

Hoàng đản nào không gây sự đổi màu của phân?

4 lines
51.

Hoàng đản nào phân có màu xám trắng?

4 lines
52.

Hoàng đản là tình trạng tích tụ?

4 lines
53.

Hậu quả của viêm có mủ

a)

Tiêu huỷ nhiều mô, Phóng thích độc tố vào cơ thể, gây thiếu máu do thiếu sắt

b)

Tiêu huỷ nhiều mô khi lan rộng, Phóng thích độc tố vào cơ thể, gây thiếu máu

c)

Tiêu huỷ nhiều mô khi lan rộng, Phóng thích độc tố vào cơ thể, gây thiếu máu do thiếu sắt

d)

Tiêu huỷ nhiều mô khi lan rộng, Phóng thích ngoại độc tố vào cơ thể, gây thiếu máu do thiếu sắt

54.

Loại viêm nào có rất nhiều bạch cầu đơn nhân

a)

Viêm hoại thư

b)

Viêm nhầy

c)

Viêm cấp

d)

Viêm mãn

55.

Định nghĩa: sự tăng lượng máu trong toàn thể hệ thống động mạch

a)

Cương mạch thụ động

b)

Cương mạch thụ động toàn diện

c)

Cương mạch tích cực định vị

d)

Cương mạch tích cực

56.

Các bệnh đỏ cấp tính ở heo thường kèm theo bệnh tích nào

a)

Cương mạch tích cực toàn diện

b)

Kích xúc

c)

Phù thủng

d)

Nhồi huyết

57.

Nguyên nhân của Shock phản vê

a)

Do cung cấp không đủ oxy

b)

Do vi khuẩn, do tiểu cầu, bạch cầu gây ra

c)

Do thuốc, dịch tiêm truyền, Thức ăn, Nọc côn trùng

d)

Là một dạng phản ứng dị ứng xảy ra khi có sự xâm nhập lần thứ 2 của kháng nguyên vào cơ thể

58.

ấp tính ở heo thường kèm theo bệnh tích nào

a)

Cương mạch tích cực toàn diện

b)

Kích xúc

c)

Phù thủng

d)

Nhồi huyết

59.

Nguyên nhân của Shock phản vê

a)

Do cung cấp không đủ oxy

b)

Do vi khuẩn, do tiểu cầu, bạch cầu gây ra

c)

Do thuốc, dịch tiêm truyền, Thức ăn, Nọc côn trùng

d)

Là một dạng phản ứng dị ứng xảy ra khi có sự xâm nhập lần thứ 2 của kháng nguyên vào cơ thể

60.

Mô tả bệnh tích: Mô, cơ quan lớn và nặng hơn bình thường, số tế bào bình thường

a)

Bội triển

b)

Triển dưỡng

c)

Thoái triển

d)

Biến triển

61.

Chết tế bào bệnh lý, nhân tế bào có đặc điểm

a)

Nhân phân thành các mãnh nhỏ

b)

Nhân đông, nhân vỡ, nhân tan

c)

Nhân trương to, vỡ

d)

Nhân còn nguyên vẹn

62.

Chọn câu đúng

a)

Bướu ác có đặc điểm:có ranh giới rõ, di động khi sờ nắn nhân tế bào to nhỏ không đều, sự phân chia hỗn loạn

b)

Bướu lành có đặc điểm: nhân tế bào to nhỏ không đều, sự phân chia hỗn loạn

c)

Thành phần chất đệm bướu gồm mô cơ, mô liên kết, nhánh thần kinh, lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân

d)

Bệnh bệnh dấu son, bệnh dịch tả heo và bệnh tụ huyết trùng cấp tính thường kèm theo bệnh tích Cương mạch tích cực toàn diện

63.

Mô tả bệnh tích: máu thoát ra khỏi lòng mạch nhưng vẫn còn nằm trong cơ thể

a)

Xuất huyết điểm, Xuất huyết đốm

b)

Xuất huyết ngoại

c)

Xuất huyết nội

d)

Xuất huyết mãng, xuất huyết tràn lan

64.

Hoại tử Gangrene ướt do

a)

Vi trùng Clostridium septicum gây ra

b)

Vi trùng (Salmonella, Staphyloccus, Spherophorus...) gây ra

c)

bệnh lao gia súc và ở bệnh viêm hạch bạch huyết, ký sinh trùng Oesophagosttomum gây ra

d)

Các vi trùng Clostridium chauvei, Cl.septicum và Cl.novyi gây ra

65.

Loại hoại tử thường gặp nhất và đặc trưng cho hoại tử do thiếu oxy

a)

Hoại tử mỡ

b)

Hoại tử Gangrene

c)

Hoại tử hoá lỏng

d)

Hoại tử đông đặc

66.

Bướu mỡ lành gọi là

a)

Lipoma

b)

Fibrosarcoma

c)

Liposarcoma

d)

Fibroma

67.

Mô tả bệnh tích: mô hay cơ quan teo nhỏ, nhão, mềm và mất cường tính. Màu sắc nhạt như khi bị thiếu maú

4 lines
68.

Bướu mỡ lành gọi là

a)

Lipoma

b)

Fibrosarcoma

c)

Liposarcoma

d)

Fibroma

69.

Mô tả bệnh tích: mô hay cơ quan teo nhỏ, nhão, mềm và mất cường tính. Màu sắc nhạt như khi bị thiếu máu

a)

Kém triển

b)

Bất triển

c)

Thoái triển

d)

Bất dưỡng

70.

Thành phần chính của huyết khối là

a)

Hồng cầu, fibrin

b)

Fibrin

c)

Thromboplastin

d)

Tiểu cầu

71.

Sự thoái hoá nào gặp ở bên trong tế bào

a)

Thoái hóa Trương đục, Thoái hóa trương nước, Thoái hóa kính, thoái hóa nhầy

b)

Thoái hóa kính, thoái hóa nhầy, Thoái hóa dạng tơ huyết, Thoái hoá dạng bột

c)

Thoái hóa Trương đục, Thoái hóa trương nước, Thoái hóa dạng tơ huyết, Thoái hoá dạng bột

d)

Thoái hóa Trương đục, Thoái hoá dạng bột, Thoái hóa kính, Thoái hóa nhầy

72.

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều khi nào

a)

Trong giai đoạn co mạch chớp nhoáng

b)

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm

c)

Trong giai đoạn gia tăng lưu thông máu của cơ thể

d)

Trong giai đoạn phản ứng tế bào trong viêm

73.

Mô tả bệnh tích: Vùng bị cương mạch phình to có màu đỏ, nặng hơn vì chứa nhiều máu. Các mạch máu nở lớn. Nếu cương mạch bên ngoài sẽ thấy nóng, và khi cắt máu sẽ chảy ra nhiều

a)

Cương mạch tích cực toàn diện

b)

Cương mạch tích cực định vị

c)

Cương mạch thụ động toàn diện

d)

Cương mạch thụ động định vị

74.

Chọn câu sai

a)

Tế bào khổng lồ hiện diện nhiều các vùng viêm do bệnh truyền nhiễm mãn tính như bệnh lao, bệnh do nấm: Blastomycosis, Actinomycosis...

b)

Đại thực bào có mặt ở chỗ viêm sau 48 - 72 giờ, tiêu diệt yếu tố gây viêm và mô hoại tử, là tuyến phòng thủ tế bào thứ hai

c)

Viêm tạo u hạt có rất nhiều lympho bào, tương bào, bạch cầu trung tính

d)

Viêm thanh dịch: tiết chất viêm có nhiều dịch lỏng, trong màu vàng chanh hay màu hổ phách

75.

Điền vào chổ trống: ............, Nước tiểu của thú có màu hơi đỏ do ..........

4 lines
76.

Điền vào chổ trống: ............, Nước tiểu của thú có màu hơi đỏ do ..........

a)

Hoàng đản tiêu huyết, chứa hemobilirubin và cholebilirubin

b)

Hoàng đản tiêu huyết, chứa hemoglobin

c)

Hoàng đản tổn thương gan, chứa hemobilirubin và cholebilirubin

d)

Hoàng đản tắc nghẽn, chứa hemoglobin

77.

Định nghĩa: một vùng mô hoại tử đông đặc gây ra bởi tình trạng thiếu máu do tắc nghẽn động mạch gây ra là

a)

Nhồi máu

b)

Chứng tắc mạch

c)

Phù thủng

d)

Hoại tử

78.

Nguyên nhân dẫn đến cương mạch tích cực toàn diện

a)

bệnh dấu son, dịch tả heo, tụ huyết trùng

b)

Do Bệnh lý ở các ổ viêm

c)

Do các tác nhân vật lý, hóa học, nhiệt.

d)

Do ký sinh trùng

79.

Nguyên nhân gây phù thủng toàn diện

a)

Do các bệnh tích về tim, phổi hay thận, hoặc bệnh Ký sinh trùng nặng

b)

Do Cương mạch tích cực

c)

Do Cục huyết khối, cục tắc mạch

d)

Do các tế bào và mô không nhận được oxygen

80.

Ở người nghiện thuốc, biểu mô trụ giả tầng của khí phế quản thích nghi với sự kích thích kéo dài của khói thuốc bằng cách chuyển dạng thành biểu mô lát tầng, gọi là?

a)

Thoái triển

b)

Bội triển

c)

Biến triển

d)

Bất triển

81.

Nếu một phần gan bị cắt bỏ, phần còn lại sẽ tăng sản nhằm bù đắp lại số tế bào gan đã mất?

a)

Là tình trạng Bội triển bệnh lý

b)

Là tình trạng Bội triển sinh lý

c)

Là tình trạng Triển dưỡng sinh lý

d)

Là tình trạng Triển dưỡng bệnh lý

82.

Hoại tử hóa lỏng?

a)

Cấu trúc của mô hay cơ quan còn duy trì những chi tiết tế bào bị mất

b)

Thường thấy trong các bọng mủ, các vết thương làm mủ

c)

Kết tụ calcium, có màu trắng hay xám, có thể có ánh vàng hay màu cam, được bao bằng bao mô liên kết

d)

Các tế bào mỡ bị hoại tử không còn thấy rõ ranh giới giữa các tế bào