wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển hóa vật chất và năng lượng

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Perôxixôm

d)

Lục lạp

2.

Mề là tên gọi khác của bộ phận nào trong ống tiêu hoá của chim?

a)

Ruột

b)

Diều

c)

Dạ dày tuyến

d)

Dạ dày cơ

3.

Dựa vào đặc điểm của cơ quan tiêu hoá, em hãy cho biết động vật nào dưới đây không cùng nhóm với những động vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
4.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ cỏ

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

5.

Động vật nào dưới đây có dạ dày đơn?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ cộng sinh chủ yếu ở đâu?

a)

Dạ lá sách

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ múi khế

7.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)
b)
c)
d)
8.

Diều là một bộ phận trong ống tiêu hóa của động vật nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Hàm trên của trâu không có loại răng nào dưới đây?

a)

Răng trước hàm

b)

Răng cửa

c)

Răng hàm

d)

Tất cả các phương án

10.

Ruột của loài nào dưới đây ngắn hơn so với ruột của những loài còn lại?

a)
b)
c)
d)
11.

Hình thức hô hấp nào dưới đây có ở cả động vật đơn bào và động vật đa bào?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Hô hấp bằng phổi

12.

Động vật nào dưới đây có hình thức hô hấp khác với những động vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
13.

Động vật nào dưới đây có nhiều hơn một hình thức hô hấp?

a)
b)
c)
d)
14.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào có hiệu quả hô hấp cao nhất?

a)
b)
c)
d)
15.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi cá thở vào?

a)

Miệng ngậm lại

b)

Diềm nắp mang đóng lại

c)

Nền khoang miệng nâng lên

d)

Tất cả các phương án

16.

Túi khí là cấu trúc có trong hệ hô hấp của nhóm động vật nào?

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Thú

d)

Chim

17.

Sự thông khí ở phổi của động vật nào dưới đây được thực hiện chủ yếu nhờ sự nâng hạ của thềm miệng?

a)
b)
c)
d)
18.

Động vật nào dưới đây hô hấp qua hệ thống ống khí?

a)
b)
c)
d)
19.

Ở động vật đơn bào tồn tại mấy hình thức hô hấp?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Hình thức hô hấp nào dưới đây có ở thú?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hô hấp bằng mang

21.

Dựa vào cấu tạo của tim, em hãy cho biết động vật nào dưới đây không cùng nhóm với những động vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
22.

Động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn đơn?

a)
b)
c)
d)
23.

Trong hệ tuần hoàn người, tại loại mạch nào thì huyết áp chạm ngưỡng 0?

a)

Mao mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Tiểu động mạch

24.

Trong một chu kì tim, các pha diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha thất co - pha dãn chung - pha nhĩ co

b)

Pha nhĩ co - pha dãn chung - pha thất co

c)

Pha nhĩ co - pha thất co - pha dãn chung

d)

Pha thất co - pha nhĩ co - pha dãn chung

25.

Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tim

26.

Cấu trúc nào dưới đây không nằm trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó his

b)

Van tổ chim

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Nút nhĩ thất

27.

Trong hệ tuần hoàn người, bộ phận nào hoạt động theo nguyên tắc "tất cả hoặc không có gì"?

a)

Tất cả các phương án

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tim

28.

Động vật nào dưới đây có cấu tạo tim khác với những động vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
29.

Trong các động vật sau đây, động vật nào có nhịp tim/phút nhanh nhất?

a)
b)
c)
d)
30.

Đồ ăn nào dưới đây có hại cho hệ tim mạch?

a)

Nấm

b)

Rau quả tươi

c)

Nội tạng động vật

d)

Ngũ cốc thô

31.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: "Ở người, … là cơ quan vừa tham gia điều hoà áp suất thẩm thấu, vừa tham gia điều hoà pH nội môi."

a)

dạ dày

b)

gan

c)

phổi

d)

thận

32.

Ở người, loại muối nào là thành phần chủ yếu tạo nên áp suất thẩm thấu?

a)

Ba(NO3)2

b)

CaSO4

c)

NaCl

d)

KBr

33.

Phổi tham gia điều hòa pH máu bằng cách nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Thải CO2

c)

Hấp thụ O2

d)

Thải H2O

34.

Trong máu người gồm có mấy hệ đệm chủ yếu?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

35.

Cơ quan nào dưới đây không giữ vai trò quan trọng trong điều hòa pH nội môi?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tất cả các phương án

36.

Trong máu người, hệ đệm nào là mạnh nhất?

a)

Hệ đệm prôtêinat

b)

Hệ đệm phôtphat

c)

Hệ đệm bicabonat

d)

Hệ đệm palitzsch

37.

Ở động vật bậc cao, có bao nhiêu bộ phận cơ bản tham gia vào cơ chế điều hòa cân bằng nội môi?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

38.

Ở người bình thường, pH của máu duy trì trong khoảng?

a)

6,35 - 7,25.

b)

7,5 - 8,5.

c)

7,35 - 7,45.

d)

7,15 - 7,3.

39.

Ở động vật bậc cao, thành phần nào dưới đây không tham gia vào việc duy trì pH nội môi?

a)

Hệ đệm

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Dạ dày

40.

Một trong những nguyên nhân gây cao huyết áp là?

a)

thường xuyên tập thể dục.

b)

ăn nhiều rau quả tươi.

c)

uống nhiều nước.

d)

thường xuyên ăn mặn.

41.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là

a)

điện năng

b)

hóa năng

c)

nhiệt năng

d)

cơ năng

42.

Đồng hoá là quá trình:

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

b)

biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản.

c)

chuyển hoá thế năng thành đđộng năng.

d)

giải phóng năng lượng.

43.

ATP được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Ađênin, đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

b)

Ađênin, ribôzơ, 3 nhóm photphat.

c)

Ađênin, đêôxiribôzơ, 2 nhóm photphat

d)

Ađênin, ribôzơ, 2 nhóm photphat

44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP?

a)

Sinh công.

b)

Tổng hợp các chất

c)

Vận chuyển các chất

d)

Xúc tác phản ứng sinh hóa.

45.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

b)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Vận chuyển các chất qua màng.

d)

Sinh công cơ học.

46.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ATP?

a)

Có các liên kết photphat cao năng.

b)

Dễ hình thành và dễ phá vỡ.

c)

Được tạo ra từ ti thể.

d)

Dễ thu được từ môi trường bên ngoài.

47.

Cơ chế vận chuyển nào sau đây tốn năng lượng ?

a)

Xuất bào

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Trao đổi O2 và CO2 qua màng.

48.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng:

a)

tích trữ năng lượng

b)

giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ

d)

chuyển động năng thành thế năng

49.

Nhận xét nào sau đây chưa đúng ?

a)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng từ các chất đơn giản.

b)

Hoá năng trong các liên kết ở ATP là dạng động năng.

c)

Năng lượng của cơ thể được huy động để tổng hợp chất mới và sinh công.

d)

Dị hoá là quá trình phân huỷ chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

50.

Liên kết giữa 2 nhóm photphat cuối cùng trong ATP có đặc điểm

a)

mang nhiều năng lượng hoạt hóa cao, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

b)

mang nhiều năng lượng hoạt hóa thấp, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

c)

mang nhiều năng lượng, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

d)

mang nhiều năng lượng, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

51.

Sự giống nhau giữa các dạng năng lượng: cơ năng, hóa năng, điện năng là:

a)

đều tồn tại ở dạng thế năng.

b)

đều tồn tại ở dạng động năng.

c)

đều có 2 trạng thái tồn tại thế năng và động năng

d)

đều tích trữ ở dạng ATP.

52.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là:

a)

15 - 20oC

b)

25 - 35oC

c)

20 - 25oC

d)

35 - 40oC

53.

khi enzim chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm:

a)

enzim mất hoàn toàn hoạt tính.

b)

tăng hoạt tính của enzim.

c)

ngưng hoạt tính của enzim.

d)

giảm hoạt tính của enzim.

54.

Sự gia tăng càng nhiều về nồng độ cơ chất sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính của enzim?

a)

tăng hoạt tính enzim

b)

Không làm tăng hoạt tính enzim.

c)

làm mất hoạt tính enzim

d)

Làm giảm hoạt tính enzim.

55.

Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

a)

trung tâm tổng hợp enzim

b)

trung tâm hoạt động.

c)

Vùng điều hòa.

d)

vùng ức chế

56.

Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

57.

Ở những tế bào có nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn đường phân là

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

màng trong ti thể

58.

Ở tế bào nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

59.

Ở tế bào nhân sơ, vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

60.

Ở tế bào nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

61.

Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a)

Ôxi, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí cacbônic và đường

d)

Khí cacbônic, nước và năng lượng

62.

Cho một phương trình tổng quát sau đây

C6H12O6+ 6O2 --> 6CO2 + 6H2O + năng lượng

Phương trình trên biểu thị quá trình phân giải hoàn toàn của 1 phân tử

a)

Disaccarit

b)

Glucôzơ

c)

Prôtêin

d)

Pôlisaccarit

63.

Nhóm các chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

a)

C6H12O6, lipit, prôtêin.

b)

C6H12O6, CO2, H2O.

c)

Prôtêin, C2H5OH, CO2.

d)

ADN, ARN, CO2.

64.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân

a)

Glucôzơ --> axit pyruvic + năng lượng

b)

Glucôzơ --> CO2+ năng lượng

c)

Glucôzơ --> nước + năng lượng

d)

Glucôzơ --> CO2+ nước

65.

Năng lượng giải phóng khi tế bào tiến hành đường phân 1 phân tử glucôzơ là

a)

Hai phân tử ADP

b)

Một phân tử ADP

c)

Hai phân tử ATP

d)

Một phân tử ATP

66.

Nếu thiếu oxy thì không diễn ra giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân, chu trình Crep

b)

Chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Đường phân, chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp

67.

Ngoài cây xanh dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn sắt

b)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

c)

Nấm

d)

Động vật

68.

Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp

a)

Khí ôxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Đường và khí cabônic

d)

Khí cabônic và nước

69.

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ thông qua sử dụng năng lượng của ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá tổng hợp

b)

Hoá phân li

c)

Quang tổng hợp

d)

Quang phân li

70.

Chất diệp lục là tên gọi của sắc tố nào sau đây:

a)

Chlorophyll

b)

Phicôbilin

c)

Carôtenôit

d)

Xanthophyl

71.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về cơ chế của quang hợp là

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối sau

b)

Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

72.

Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

73.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật.

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

74.

Sự vận chuyển chủ động và xuất bào luôn tiêu tốn ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải tốn năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

75.

Đâu là nhóm các nguyên tố hóa học chiếm tỉ lệ lớn nhất trong phần trăm khối lượng cơ thể?

a)

C,H,O,P

b)

C,H,O,N

c)

C,H,N,P

d)

C,H,N,S

76.

Bệnh nào sau đây liên quan đến thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh còi xương

b)

Bệnh tự kỉ

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh đau mắt đỏ

77.

Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, prôtêin và cacbohidrat là?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Xây dựng cấu trúc màng tế bào

c)

Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào

d)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào

78.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là?

a)

Ribônuclêôtit

b)

Axit nuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Nuclêôxôm

79.

ADN đặc thù và đa dạng là do

a)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit

b)

Hàm lượng ADN

c)

Tỷ lệ A+T / G+X

d)

Cả 3 phương án trên

80.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

Cấu tạo từ một chuỗi pôlinuclêôtit

d)

Có khối lượng, kịch thước lớn hơn phân tử ADN

81.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptiđôglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

82.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các NST

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của TB nhân thực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Nói về hô hấp tế bào điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng trong tế bào

b)

Đó là quá trình ôxy hóa các chất hữu cơ thành cacbônic, nước và giải phóng năng lượng

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng ôxy hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

84.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là?

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp

c)

Giảm thiểu tối đa cường độ hô hấp

d)

Tăng cường tối đa cường độ hô hấp

85.

Khí ôxy được giải phóng trong quá trình quang hợp từ nguyên liệu?

a)

Đường

b)

Nước

c)

Cacbônic

d)

Ánh sáng mặt trời