Font size
WorksheetsYHCT
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Theo YHCT Khí là năng lượng và dưỡng khí.
A. Đúng
B. Sai
Dinh dưỡng là phương pháp nhằm mục đích
A. Lưu thông khí huyết
B. Ăn uống ngon hơn
C. Ngủ tốt hơn
D. Bớt đau nhức
Phương pháp hít thở nào dưới đây là đúng
A. Hít vào ½ - thở ra ¼ thời gian
B. Hít vào ¼ - thở ra ½ thời gian
C. Hít vào ¼ - giữ hơi ¼ thời gian
D. Hít vào ½ - giữ hơi ½ thời gian
Chức năng cung cấp khí để cơ thể vận hành thuộc về tạng
A. Thận
B. Can
C. Tâm
D. Tỳ
Học thuyết âm - dương có tính
A. Nhất quán
B. Chu kỳ
C. Không chu kỳ
D. Tự do
Bộ phận dùng của sài đất
A. Toàn cây
B. Rễ
C. Lá
D. Hoa
Để đưa chất cặn bã xuống đại trường và bàng quang, đó gọi là...
A. Giáng trần
B. Giáng trọc
C. Giáng xuống
D. Giáng thể
Vị thuốc bạc hà không có đặc điểm
A. Có tính sát khuẩn
B. Có tính cay, mát
C. Chữa cảm sốt, đau họng
D. Chữa đau bụng kinh
Không dùng phương pháp cạo gió giác hơi cho bn sốt cao
A. Đúng
B. Sai
Trong rối loạn cảm xúc, nếu bệnh hay giận dữ quá sẽ dễ hại tạng...
A. Tâm
B. Can
C. Tỳ
D. Phế
Bệnh viêm phổi có thể châm cứu phối hợp với thuốc tân dược
A. Đúng
B. Sai
Trong phòng bệnh để giữ ấm cơ thể người ta vận dựng các phương pháp sau
A. Mặc ấm
B. Mặc ấm và dùng thảo dược ấm nóng
C. Tập thể dục ngoài trời
D. Tập yoga nơi gió mát
Con người có mối quan hệ với tự nhiên thông qua
A. Tứ khí
B. Ngũ vị
C. Tạng phủ
D. Tất cả đều đúng
Khi mất cân bằng tương thừa trong ngũ hành là... quá mức
A. Kiềm chế
B. Thúc đẩy
C. Giúp đỡ
D. Vận động
Đối với y học cổ truyền không có phòng bệnh nhiễm khuẩn
A. Đúng
B. Sai
Tập luyện dưỡng sinh rất tốt cho bệnh nhân bị viêm phế quản mãn tính
A. Đúng
B. Sai
Vì thuốc nào không thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc
A. Kim ngân hoa
B. Bồ công anh
C. Cúc hoa
D. Nhân sâm
Để đưa nước tới cơ quan tổ chức rồi xuống bàng quang là chức năng của
A. Tỳ vận hóa thủy thấp
B. Tỳ chủ cơ nhục
C. Tỳ thống nhiếp huyết
D. Tỳ khai khiếu ở môi
Vì thuốc sài đất có tác dụng điều trị
A. Mụn nhọt
B. Rối loạn tiêu hóa
C. Bầm tím
D. Tiểu đêm
Phần khai khiếu nào sau đây thuộc về phế
A. Bì mao
B. Mũi
C. Lưỡi
D. Họng
Vận dụng học thuyết trong điều trị, người ta đề ra nguyên tắc
A. Thuốc có tính ấm nóng chữa chứng hàn Ôn
B. Thuốc có tính ấm nóng chữa chứng hàn lạnh
C. Thuốc có tính ấm nóng chữa chứng hàn lương
D. Thuốc có tính ấm nóng chữa chứng hàn mát
Vị thuốc Ích Mẫu có tác dụng điều trị
A. Rối loạn kinh nguyệt
B. Tăng huyết áp
C. Đau xương khớp
D. Giảm thị lực
Thủy châm là hình thức chích .... vào huyệt
A. Nước cất
B. Thuốc giảm đau
C. Thuốc an thần
D. Tất cả đều sai
Vì thuốc Đại táo có bộ phận sử dụng là
A. Quả chín
B. Thân rễ
C. Cành nhỏ
D. Vỏ thân
Chức năng nào dưới đây là của Phủ
A. Tàng trữ
B. Vận hành
C. Tăng tiết
D. Chứa đựng
Lục dâm thường gây chứng
A. Nội hàn
B. Phong nhiệt
C. Nội nhiệt
D. Tất cả đều đúng
Thuộc tính của thổ là....
A. Tiết xuất ôn hòa
B. Phát sinh vươn tỏa
C. Thu liễm co cứng
D. Phát nhiệt, tiến triển
Lục khí thường gây bệnh chứng...
A. Phong
B. Hàn
C. Thấp
D. Tất cả đều sai
Say nắng chóng mặt, sốt cao bệnh chứng thuộc về
A. Phong
B. Hàn
C. Thử
D. Thấp
Thu liễm co cứng lắng đọng là thuộc tính của
A. Mộc
B. Kim
C. Thủy
D. Hỏa
Học thuyết Ngũ hành nghiên cứu những mối của sự vật hiện tượng
A. Cân bằng
B. Hỗ trợ
C. Mâu thuẫn
D. Quan hệ
Chức năng chủ huyết mạch của tâm là thúc đẩy khí huyết đi nuôi cơ thể
A. Đúng
B. Sai
Theo quy luật tương khắc của ngũ hành, tạng tỳ khắc tạng
A. Tâm
B. Can
C. Tỳ
D. Thận
Hệ thống vận động là do.... làm chủ
A. Tạng thận
B. Tạng tỳ
C. Tạng can
D. Tạng phế
Vị thuốc nào có tác dụng bổ dương
A. Ba kích
B. Nhân sâm
C. Lạc tiên
D. Cúc hoa
Một em bé bị té gãy tay thuộc nhóm nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây
A. Ngoại nhân
B. Nội nhân
C. Bất nội ngoại nhân
D. Tất cả đều đúng
Một bệnh nhân sốt cao mất nước, thuộc quy luật âm - dương....
A. Đối lập
B. Tiêu trưởng
C. Bình hành
D. Hỗ căn
Một bệnh nhân thừa cân, chỉ số cholesteron cao. Theo yhct nguyên nhân từ rối loạn
A. Tạng tỳ + bất nội ngoại nhân
B. Tạng thận + nội nhân
C. Tạng tâm + ngoại nhân
D. Tạng can + nội nhân
Để đưa nước đến cơ quan tổ chức sau đó đưa nước xuống thận và bàng quang là do chức năng
A. Tâm chủ huyết
B. Tỳ chủ vận hóa thủy thấp
C. Phế chủ bì mao
D. Tỳ thống huyết
Quy luật âm - dương bình hành là
A. Mâu thuẫn - thống nhất
B. Nương tựa giúp đỡ nhau
C. Vận động trong sự biến động
D. Tồn tại và phát triển trong cân bằng
Học thuyết Ngũ hành nghiên cứu những mối... và bản chất của sự vật hiện tượng
A. Cân bằng
B. Hỗ trợ
C. Mâu thuẫn
D. Quan hệ
Để tạo thành vòng tròn khép kín trong ngũ hành, đó là quy luật
A. Tương sinh
B. Tương thừa
C. Tương vũ
D. Tương thừa
Thuộc tính của kim là
A. Tiết xuất ôn hòa
B. Phát sinh vươn tỏa
C. Thu liễm co cứng
D. Phát nhiệt, tiến triển
Trạng thái bệnh nhân bị stress cười khóc, yhct cho đó là nhóm nguyên nhân
A. Nội nhân
B. Ngoại nhân
C. Bất nội ngoại nhân
D. Bệnh y sinh
Luyện thở có nguyên tắc sau là đúng
A. Thở nhanh - bằng bụng
B. Thở chậm - bằng bụng
C. Thở nhanh - bằng phổi
D. Thở chậm - bằng phổi
Phế tuyên phát là.... khí huyết tân dịch đi khắp cơ thể
A. Tạo điều kiện
B. Thúc đẩy
C. Hỗ trợ
D. Giúp đỡ
Vị thuốc kim ngân hoa có tác dụng chính....
A. Thanh nhiệt tiêu độc
B. Thanh nhiệt lương huyết
C. Thanh nhiệt tả hỏa
D. Thanh nhiệt táo thấp
Buồn phiền thái quá sẽ hại tâm
A. Đúng
B. Sai
Thoái hóa cột sống cổ tập dưỡng sinh sẽ có hại
A. Đúng
B. Sai
Chỉ định của châm cứu trong trường hợp nào sau đây là đúng
A. Lỡ ngứa, dị ứng
B. Đau vai gáy
C. Tiêu chảy
D. Sốt cao
Shock thuốc là tai biến của phép thủy châm
A. Đúng
B. Sai
Học thuyết âm dương là nền tảng cơ sở cho vạn dụng vào nguyên tắc chữa bệnh
A. Đúng
B. Sai
Thuốc cổ truyền là loại thuốc được....
A. Nghiên cứu lâm sàng
B. Kinh nghiệm điều trị từ xa xưa
C. Nghiên cứu khoa học
D. A, B, C đúng
Tình trạng nào dưới đây thuộc quy luật tương thừa
A. Ức chế lớn hơn hưng phấn
B. Ức chế nỏ hơn hưng phấn
C. Ức chế bằng hưng phấn
D. Hưng phấn lớn hơn ức chế
Huyệt vị là nơi
A. Khí huyết lưu thông
B. Kinh khí đi qua
C. Khí vận động
D. Huyết vận hành
Phương pháp dưới đây có hiệu quả cao trong trường hợp mệt mỏi suy nhược
A. Thuốc bổ - châm cứu
B. Xoa bóp - bấm huyệt
C. Thủy châm - thuốc bổ
D. Cạo gió - thuốc an thần
Để tạo ra hồng cầu - bạch cầu chống lại tác nhân gây bệnh thuộc chức năng
A. Tâm chủ thần minh
B. Tỳ chủ vận hóa
C. Phế chủ khí
D. Thận chủ cốt tủy
Thuộc tính nào có trong quy luật ngũ hành
A. Mâu thuẫn
B. Nương tựa
C. Kiềm chế
D. Cân bằng
Theo bảng quy loại ngũ hành cơ ( nhục) thuộc về tạng
A. Tâm
B. Can
C. Tỳ
D. Phế
Tinh khí, tinh hoa trong cơ thể được tàng trữ tại
A. Tạng
B. Phủ
C. Phủ kỳ hằng
D. Tất cả đều đúng
Theo chức năng phủ nào dưới đây hấp thu tinh chất để nuôi cơ thể
A. Đại trường
B. Đởm
C. Tiểu trường
D. Bàng quang
.....là dạng thuốc rắn bao gồm một hay nhiều vị thuốc được chế biến đóng gói và sử dụng nước hãm
A. Thuốc hoàn
B. Thuốc tán
C. Chè thuốc
D. Thuốc thang
Khi ở trong phòng có máy lạnh lâu thì không khí trở nên.....
A. Hàn, táo
B. Thấp, thử
C. Phong, hỏa
D. Táo, thấp
Thuốc cổ truyền hiện nay ở việt nam không được sử dụng dưới dạng
A. Thuốc thang
B. Thuốc tán
C. Rượu thuốc
D. Thuốc tiêm
Theo phân loạn, nhóm huyệt di động là
A. A thị huyệt
B. Huyệt ngoài đường kinh
C. Huyệt trong đường kinh
D. Huyệt trên mạch
Khi bệnh nhân cấp cứu, phương pháp nào dưới đây được ưu tiên
A. Châm cứu
B. Cao gió
C. Gọi xe cứu thương
D. Cho bệnh nhân uống thuốc
Phế tuyên phát là.... khí huyết tân dịch đi khắp cơ thể
A. Tạo điều kiện
B. Thúc đẩy
C. Hỗ trợ
D. Giúp đỡ
Giận dữ thái quá dễ là tổn thương tạng
A. Can
B. Tỳ
C. Tâm
D. Phế
Năng lượng hay vật chất trong cơ thể tiêu hao, đó thuộc về quy luật....
A. Âm dương đối lập
B. Âm dương hỗ căn
C. Âm dương tiêu trưởng
D. Âm dương bình hành
Thuốc thanh nhiệt có tính mát hàn, ấm nóng
A. Đúng
B. Sai
Vị thuốc kim ngân hoa có tác dụng chính
A. Thanh nhiệt tiêu độc
B. Thanh nhiệt lương huyết
C. Thanh nhiệt tả hỏa
D. Thanh nhiệt táo thấp
Tàng trữ, mềm mại, đi xuống là thuộc tính của
A. Kim
B. Mộc
C. Thủy
D. Hỏa
Lục dâm thường gây chứng
A. Nội hàn
B. Phong nhiệt
C. Bội nhiệt
D. Tất cả đều đúng
Mặt được nuôi dưỡng hồng hào, đó là vinh nhuận tại tạng...
A. Tâm
B. Can
C. Tỳ
D. Phế
Yếu tố nào sau đây do con người nương tựa vào thiên nhiên
A. Ô nhiễm nguồn nước
B. Đất đai màu mỡ
C. Không khí nhiều bụi
D. Thời tiết bất thường
Yếu tố nào sau đây thuộc thiên nhiên cung cấp cho con người
A. Nguồn nước - xã hội
B. Khí hậu - thổ nhưỡng
C. Nguồn nước - cộng đồng
D. Con người - kim loại
Người mệt mỏi, gầy, xanh xao, không muốn vận động là do
A. Khí hư
B. Huyết hư
C. Âm dương hư
D. Khí huyết đều hư
Triệu chứng nào dưới đây rối loạn do chức năng của tỳ
A. Cáu gắt bực bội
B. Rong huyết
C. Phù thũng
D. Mệt mõi
Chống chỉ định của châm cứu là bệnh cấp cứu ngoại - nội khoa
A. Đúng
B. Sai
Để đảm bảo tốt cho sự sinh sản đó là do chức năng thận.... quyết định
A. Tàng tinh
B. Chủ thủy
C. Chủ cốt tủy
D. Chủ sinh dục
Yếu tố nào sau đây thuộc dương
A. Vật chất dinh dưỡng
B. Dinh huyết
C. Tạng phủ
D. Cơ năng hoạt động
