Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgiun
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Giun đũa
a)
cái 20-25cm đực 15-17cm
b)
đực 8-11mm cái 10-13mm
c)
đực 2-5mm cái 9-12mm
d)
đực 25-40mm cái 60-100mm
2.
Giun móc/mỏ
a)
cái 20-25cm đực 15-17cm
b)
đực 8-11mm cái 10-13mm
c)
đực 2-5mm cái 9-12mm
d)
đực 25-40mm cái 60-100mm
3.
Giun kim
a)
cái 20-25cm đực 15-17cm
b)
đực 8-11mm cái 10-13mm
c)
đực 2-5mm cái 9-12mm
d)
đực 25-40mm cái 60-100mm
4.
Giun chỉ bạch huyết
a)
cái 20-25cm đực 15-17cm
b)
đực 8-11mm cái 10-13mm
c)
đực 2-5mm cái 9-12mm
d)
đực 25-40mm cái 60-100mm
5.
Giun đũa cái
a)
2 buông trứng -> vòi trứng -> âm đạo -> lỗ sinh dục 1/3 trc của thân
b)
2 buồng trứng -> 2 ống dẫn trứng-> lỗ đẻ 1/3 thân giun
c)
đuôi dài nhọn, lỗ sd 1/4 trên thân
d)
đực và cái cuộn vào nhau trong hệ bạch huyết
6.
Giun móc/mỏ cái
a)
2 buông trứng -> vòi trứng -> âm đạo -> lỗ sinh dục 1/3 trc của thân
b)
2 buồng trứng -> 2 ống dẫn trứng-> lỗ đẻ 1/3 thân giun
c)
đuôi dài nhọn, lỗ sd 1/4 trên thân
d)
đực và cái cuộn vào nhau trong hệ bạch huyết
7.
Giun kim cái
a)
2 buông trứng -> vòi trứng -> âm đạo -> lỗ sinh dục 1/3 trc của thân
b)
2 buồng trứng -> 2 ống dẫn trứng-> lỗ đẻ 1/3 thân giun
c)
đuôi dài nhọn, lỗ sd 1/4 trên thân
d)
đực và cái cuộn vào nhau trong hệ bạch huyết
8.
Giun chỉ bạch huyết cái
a)
2 buông trứng -> vòi trứng -> âm đạo -> lỗ sinh dục 1/3 trc của thân
b)
2 buồng trứng -> 2 ống dẫn trứng-> lỗ đẻ 1/3 thân giun
c)
đuôi dài nhọn, lỗ sd 1/4 trên thân
d)
đực và cái cuộn vào nhau trong hệ bạch huyết
9.
Giun đũa đực
a)
một ống tinh hoàn như cuộn len->hai gai sinh dục->lỗ phụt ở hậu môn, đuôi thẳng
b)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 3 nhánh
c)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 2 nhánh
d)
đuôi cong
10.
Giun móc đực
a)
một ống tinh hoàn như cuộn len->hai gai sinh dục->lỗ phụt ở hậu môn, đuôi thẳng
b)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 3 nhánh
c)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 2 nhánh
d)
đuôi cong
11.
Giun mỏ đực
a)
một ống tinh hoàn như cuộn len->hai gai sinh dục->lỗ phụt ở hậu môn, đuôi thẳng
b)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 3 nhánh
c)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 2 nhánh
d)
đuôi cong
12.
giun tóc đực
a)
một ống tinh hoàn như cuộn len->hai gai sinh dục->lỗ phụt ở hậu môn, đuôi thẳng
b)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 3 nhánh
c)
một tinh hoàn-> ống dẫn tinh -> lỗ sinh dục ở hậu môn, 2 gai sd dài, đuôi xòa chân vịt, gân sau 2 nhánh
d)
đuôi cong
13.
Giun đũa
a)
ascaris lumbricoides
b)
ancylostoma doudetoma
c)
necator americanus
d)
trichuris trichiura
e)
enterobius vermicular
14.
Giun móc
a)
ascaris lumbricoides
b)
ancylostoma doudetoma
c)
necator americanus
d)
trichuris trichiura
e)
enterobius vermicular
15.
Giun mỏ
a)
ascaris lumbricoides
b)
ancylostoma doudetoma
c)
necator americanus
d)
trichuris trichiura
e)
enterobius vermicular
16.
Giun tóc
a)
ascaris lumbricoides
b)
ancylostoma doudetoma
c)
necator americanus
d)
trichuris trichiura
e)
enterobius vermicular
17.
Giun kim
a)
ascaris lumbricoides
b)
ancylostoma doudetoma
c)
necator americanus
d)
trichuris trichiura
e)
enterobius vermicular
18.
Giun chỉ bạch huyết
a)
ascaris lumbricoides
b)
wuchereria bancroft
c)
trichenella spiralis
d)
strongyloides stercocalis
19.
Giun chỉ bạch huyết
a)
ascaris lumbricoides
b)
brugia malayi
c)
trichenella spiralis
d)
strongyloides stercocalis
20.
Giun xoắn
a)
ascaris lumbricoides
b)
brugia malayi
c)
trichenella spiralis
d)
strongyloides stercocalis
21.
Giun lươn đường ruột
a)
ascaris lumbricoides
b)
brugia malayi
c)
trichenella spiralis
d)
strongyloides stercocalis
22.
trứng giun đũa
a)
vỏ xù xì, bắt màu vàng, ở trong đất mất vỏ xù xì chỉ còn vỏ dày bên trong
b)
trái xoan, vỏ mỏng ko màu, nhẵn, trứng có nhân
c)
vàng đậm, vỏ dày, nút 2 đầu, cau bỏ dọc
d)
vỏ nhẵn, bầu dục, ko cân đối, lép 1 phía. Hai lớp vỏ, ctao albumin dễ dính vào nhau
e)
ko đẻ trứng
23.
trứng giun móc/mỏ
a)
vỏ xù xì, bắt màu vàng, ở trong đất mất vỏ xù xì chỉ còn vỏ dày bên trong
b)
trái xoan, vỏ mỏng ko màu, nhẵn, trứng có nhân
c)
vàng đậm, vỏ dày, nút 2 đầu, cau bỏ dọc
d)
vỏ nhẵn, bầu dục, ko cân đối, lép 1 phía. Hai lớp vỏ, ctao albumin dễ dính vào nhau
e)
ko đẻ trứng
24.
trứng giun tóc
a)
vỏ xù xì, bắt màu vàng, ở trong đất mất vỏ xù xì chỉ còn vỏ dày bên trong
b)
trái xoan, vỏ mỏng ko màu, nhẵn, trứng có nhân
c)
vàng đậm, vỏ dày, nút 2 đầu, cau bỏ dọc
d)
vỏ nhẵn, bầu dục, ko cân đối, lép 1 phía. Hai lớp vỏ, ctao albumin dễ dính vào nhau
e)
ko đẻ trứng
25.
trứng giun kim
a)
vỏ xù xì, bắt màu vàng, ở trong đất mất vỏ xù xì chỉ còn vỏ dày bên trong
b)
trái xoan, vỏ mỏng ko màu, nhẵn, trứng có nhân
c)
vàng đậm, vỏ dày, nút 2 đầu, cau bỏ dọc
d)
vỏ nhẵn, bầu dục, ko cân đối, lép 1 phía. Hai lớp vỏ, ctao albumin dễ dính vào nhau
e)
ko đẻ trứng
26.
trứng giun xoắn
a)
vỏ xù xì, bắt màu vàng, ở trong đất mất vỏ xù xì chỉ còn vỏ dày bên trong
b)
trái xoan, vỏ mỏng ko màu, nhẵn, trứng có nhân
c)
vàng đậm, vỏ dày, nút 2 đầu, cau bỏ dọc
d)
vỏ nhẵn, bầu dục, ko cân đối, lép 1 phía. Hai lớp vỏ, ctao albumin dễ dính vào nhau
e)
ko đẻ trứng
27.
giun đũa ký sinh ở
a)
ruột non
b)
tá tràng, đầu giữa ruột non
c)
ruột già, chủ yếu manh tràng, cắm sâu vào ruột
d)
góc hồi manh tràng
28.
giun móc/mỏ ký sinh ở
a)
ruột non
b)
tá tràng, đầu giữa ruột non
c)
ruột già, chủ yếu manh tràng, cắm sâu vào ruột
d)
góc hồi manh tràng
29.
giun tóc ký sinh ở
a)
ruột non
b)
tá tràng, đầu giữa ruột non
c)
ruột già, chủ yếu manh tràng, cắm sâu vào ruột
d)
góc hồi manh tràng
30.
giun kim ký sinh ở
a)
ruột non
b)
tá tràng, đầu giữa ruột non
c)
ruột già, chủ yếu manh tràng, cắm sâu vào ruột
d)
góc hồi manh tràng
31.
giun chỉ bạch huyết nào phổ biến ở vn hoen
a)
w. bancrofti
b)
b. malayi
c)
e. vermicularis
d)
t. trichiura
32.
giun chỉ bạch huyết ở vn thường ký sinh ở
a)
hạch bộ máy sd, thận
b)
bh bẹn, nách
c)
ruột
d)
tá tràng ruột non
33.
giun nào sống ở pH 7.5-8.2, ko sống được trong pH toan, chỉ ký sinh ở người, vĩnh viễn
a)
giun đũa
b)
giun kim
c)
giun móc/mỏ
d)
giun chỉ bạch huyết
34.
thời gian xâm nhập và trưởng thành của giun đũa
a)
60 ngày
b)
42-45 ngày
c)
30 ngày
d)
2-4 tuần
35.
thời gian xâm nhập và trưởng thành của giun móc/mỏ
a)
60 ngày
b)
42-45 ngày
c)
30 ngày
d)
2-4 tuần
36.
thời gian xâm nhập và trưởng thành của giun tóc
a)
60 ngày
b)
42-45 ngày
c)
30 ngày
d)
2-4 tuần
37.
thời gian xâm nhập và trưởng thành của giun kim
a)
60 ngày
b)
42-45 ngày
c)
30 ngày
d)
2-4 tuần
38.
thời gian trứng -> ấu trùng của giun đũa
a)
12-15h
b)
24h
c)
17-30 ngày
d)
6-8h
39.
thời gian trứng -> ấu trùng của giun móc/mỏ
a)
12-15h
b)
24h
c)
17-30 ngày
d)
6-8h
40.
thời gian trứng -> ấu trùng của giun tóc
a)
12-15h
b)
24h
c)
17-30 ngày
d)
6-8h
41.
thời gian trứng -> ấu trùng của giun kim
a)
12-15h
b)
24h
c)
17-30 ngày
d)
6-8h
42.
đời sống giun đũa
a)
13-15 tháng (khoảng 1 năm)
b)
5-6 năm
c)
10-15 năm
d)
1-2 tháng
43.
đời sống giun móc
a)
13-15 tháng (khoảng 1 năm)
b)
5-6 năm
c)
10-15 năm
d)
1-2 tháng
44.
đời sống giun mỏ
a)
13-15 tháng (khoảng 1 năm)
b)
5-6 năm
c)
10-15 năm
d)
1-2 tháng
45.
đời sông giun tóc
a)
13-15 tháng (khoảng 1 năm)
b)
5-6 năm
c)
10-15 năm
d)
1-2 tháng
46.
đời sông giun kim
a)
13-15 tháng (khoảng 1 năm)
b)
5-6 năm
c)
10-15 năm
d)
1-2 tháng
47.
giun móc/mỏ
a)
xâm nhập chủ động qua ra, kẽ ngón chân, cẳng chân, mông hoặc qua đường thức ăn, nước uống
b)
thụ động qua ăn uống
c)
trực tiếp nếp nhăn hậu môn - dính tay trẻ, gián tiếp qua tay bẩn, ko khí thức ăn
48.
giun tóc
a)
xâm nhập chủ động qua ra, kẽ ngón chân, cẳng chân, mông hoặc qua đường thức ăn, nước uống
b)
thụ động qua ăn uống
c)
trực tiếp nếp nhăn hậu môn - dính tay trẻ, gián tiếp qua tay bẩn, ko khí thức ăn
49.
giun kim
a)
xâm nhập chủ động qua ra, kẽ ngón chân, cẳng chân, mông hoặc qua đường thức ăn, nước uống
b)
thụ động qua ăn uống
c)
trực tiếp nếp nhăn hậu môn - dính tay trẻ, gián tiếp qua tay bẩn, ko khí thức ăn
50.
giun nào ko có quá trình chu du
a)
giun tóc
b)
giun đũa
c)
giun móc/móc
51.
giun nào ko có quá trình chu du
a)
giun kim
b)
giun đũa
c)
giun móc/móc
52.
đường chu du của giun đũa
a)
dạ dày -> gan -> tim phải -> phổi -> hầu họng -> ruột non
b)
da -> tim phải -> phổi, khí quản -> hầu họng -> ruột non
c)
da -> dạ dày -> gan -> tim phải -> phổi, khí quản -> hầu họng -> ruột non
d)
dạ dày -> gan -> phổi-> tim phải -> hầu họng -> ruột non
53.
đường chu du của giun móc/mỏ
a)
dạ dày -> gan -> tim phải -> phổi -> hầu họng -> ruột non
b)
da -> tim phải -> phổi, khí quản -> hầu họng -> ruột non
c)
da -> dạ dày -> gan -> tim phải -> phổi, khí quản -> hầu họng -> ruột non
d)
dạ dày -> gan -> phổi-> tim phải -> hầu họng -> ruột non
54.
ấu trùng giai đoạn I của giun đũa ở
a)
dạ dày
b)
gan
c)
hầu họng
d)
ngoại cảnh
e)
tim phải
55.
ấu trùng giai đoạn II của giun đũa ở
a)
dạ dày
b)
gan
c)
hầu họng
d)
ngoại cảnh
e)
tim phải
56.
ấu trùng giai đoạn III của giun đũa ở
a)
gan
b)
hầu họng
c)
phổi
d)
ngoại cảnh
e)
tim phải
57.
ấu trùng giai đoạn IV của giun đũa ở
a)
gan
b)
hầu họng
c)
phổi
d)
ngoại cảnh
e)
tim phải
58.
ấu trùng giai đoạn I của giun móc/mỏ ở
a)
dạ dày
b)
da
c)
ngoại cảnh
d)
phổi
e)
tim phải
59.
ấu trùng giai đoạn II của giun móc/mỏ ở
a)
dạ dày
b)
da
c)
ngoại cảnh
d)
phổi
e)
tim phải
60.
ấu trùng giai đoạn III của giun móc/mỏ ở
a)
dạ dày
b)
da
c)
ngoại cảnh
d)
phổi
e)
tim phải
61.
ấu trùng giai đoạn IV của giun móc/mỏ ở
a)
dạ dày
b)
da
c)
ngoại cảnh
d)
phổi
e)
tim phải
62.
giun đũa
a)
chiếm thức ăn
b)
tắc ruột, thủng ruột, chui/ lạc chỗ ruột thừa, viêm phúc mạc
c)
hội chứng loeffler: ấu trùng tại phổi
d)
viêm da, mẩn đỏ, nếu bội nhiễm thì lở loét da
e)
tiết chất chống đông->thiếu máu nhược sắc
63.
giun móc/mỏ
a)
viêm loét hành tá tràng: đau thượng vị, đau nhiều khi đói
b)
viêm ruột thừa
c)
hội chứng loeffler: ấu trùng tại phổi
d)
viêm da, mẩn đỏ, nếu bội nhiễm thì lở loét da
e)
tiết chất chống đông->thiếu máu nhược sắc
64.
giun tóc
a)
chất ngoại tiết, nột tiết -> hoại tử niêm mạc, ổ chảy máu
b)
viêm ruột thừa
c)
triệu chứng giống lỵ, kéo dài -> trĩ ngoại (sa trực tràng)
d)
rối loạn thần kinh: mất ngủ
e)
rối loạn sinh dục: viêm âm đạo, rối loạn kinh nguyệt
65.
giun kim
a)
rối loạn tiêu hóa: ngứa hậu môn, rìa hậu môn có sung huyết, ruột viêm kéo dài, ỉa chảy
b)
viêm ruột thừa
c)
triệu chứng giống lỵ, kéo dài -> trĩ ngoại (sa trực tràng)
d)
rối loạn thần kinh: mất ngủ
e)
rối loạn sinh dục: viêm âm đạo, rối loạn kinh nguyệt
66.
chuẩn đoán giun đũa
a)
kato kaiz
b)
elisa
c)
xquang, siêu âm
d)
nuôi cấy trứng giun
e)
kato
67.
chuẩn đoán giun móc/mỏ
a)
kato kaiz
b)
đau thượng vị, thiếu máu,nữ, nông, vùng dịch tễ, màu da đặc thù vàng xạm, phù nề, suy tim
c)
elisa
d)
nuôi cấy trứng giun
e)
kato
68.
chuẩn đoán giun tóc
a)
kato kaiz
b)
đau thượng vị, thiếu máu,nữ, nông, vùng dịch tễ, màu da đặc thù vàng xạm, phù nề, suy tim
c)
elisa
d)
nuôi cấy trứng giun
e)
kato
69.
chuẩn đoán giun kim
a)
xn sáng sớm trc khi bn đại tiện or rửa hậu môn
b)
phải dùng pp đặc biệt như scotch dung hoặc cellophane dính trứng giun
c)
elisa
d)
kato kaiz
e)
kato
70.
thuốc nào ít dùng trong điều trị giun đũa
a)
santonin
b)
piperazin
c)
nước sắc cấy lá dừa cạn
d)
mebedazol
71.
thuốc nào dùng dưới dạng siro trong điều trị giun đũa
a)
santonin
b)
piperazin
c)
pyrantel pamoat
d)
mebedazol
72.
thuốc nào ko được dùng trong điều trị giun móc/mỏ
a)
albendazol
b)
mebedazol
c)
pyrantel pamoat
d)
santonin
73.
thuốc nào ko được dùng trong điều trị giun móc/mỏ
a)
albendazol
b)
mebedazol
c)
pyrantel pamoat
d)
levamisol
74.
thuốc nào được dùng trong điều trị giun tóc
a)
albendazol
b)
mebedazol
c)
pyrantel pamoat
d)
levamisol
75.
thuốc nào ko được dùng trong điều trị giun kim
a)
albendazol
b)
mebedazol
c)
pyrantel pamoat
d)
levamisol
76.
thuốc nào ko được dùng trong điều trị giun kim
a)
albendazol
b)
mebedazol
c)
piperazin
d)
santonin
77.
điều trị giun nào cần kết hợp phòng bệnh, chữa bệnh tiến hành nhiều ngày liên tiếp (3-5d) nhiều đợt
a)
giun kim
b)
giun đũa
c)
giun móc/mỏ
d)
giun tóc
78.
Giun lươn đường ruột ký sinh ở
a)
tá tráng ruột non
b)
ruột
c)
manh tràng
d)
ruột già
79.
giun xoắn ký sinh ở
a)
tá tráng ruột non
b)
ruột
c)
manh tràng
d)
ruột già
80.
giun nào có ấu trùng trong cơ
a)
giun chỉ bạch huyết
b)
giun lươn đường ruột
c)
giun xoắn
d)
giun đũa
81.
ấu trùng cơ của giun xoắn
a)
cuộn tròn trong kén trong 2 tháng, calci hóa từ 6-9 tháng
b)
ấu trùng nở ngay trong tử cung
c)
ngay sau khi đẻ, nở thành ấu trùng trong ruột
d)
thân chứa hạt nhiếm sắc
82.
ấu trùng trong ck tự do của giun lươn đường ruột
a)
cuộn tròn trong kén trong 2 tháng, calci hóa từ 6-9 tháng
b)
ấu trùng nở ngay trong tử cung
c)
ngay sau khi đẻ, nở thành ấu trùng trong ruột
d)
thân chứa hạt nhiếm sắc
83.
trứng có ấu trùng trong ck kí sinh của giun lươn đường ruột
a)
cuộn tròn trong kén trong 2 tháng, calci hóa từ 6-9 tháng
b)
ấu trùng nở ngay trong tử cung
c)
ngay sau khi đẻ, nở thành ấu trùng trong ruột
d)
thân chứa hạt nhiếm sắc
84.
ấu trùng giun chỉ bạch huyết
a)
cuộn tròn trong kén trong 2 tháng, calci hóa từ 6-9 tháng
b)
ấu trùng nở ngay trong tử cung
c)
ngay sau khi đẻ, nở thành ấu trùng trong ruột
d)
thân chứa hạt nhiếm sắc
85.
trẻ em thường mắc giun nào
a)
giun đũa
b)
giun kim
c)
giun tóc
d)
giun móc/mỏ
86.
ăn gỏi mắc giun nào
a)
giun xoắn
b)
giun kim
c)
giun móc/mỏ
d)
giun đũa
Reset
