Font size
Worksheetssinh học phân tử
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Câu 1: Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT
A.Không chuyển sang RNA được
B.Không chuyển từ RNA sang DNA được
C.Không chuyển từ protein sang acid nucleotide được
D.Được luân chuyển tự do trong tế bào
Câu 2: Học thuyết trung tâm
A.Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến DNA
B.Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên
C.Do James Watson phát biểu đầu tiên
D. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên
1. Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi:
A. Số lượng của các nucleotide.
B. Thành phần của các loại nucleotide tham gia
C. Trật tự sắp xếp của các nucleotide
D. Cấu trúc không gian của deoxyribose nucleotide acid
E. Tất cả đều đúng
2. Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon
A. 1’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
B. 5’ của nucleotide trước và 3’ của nucleotide sau.
C. 5’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
D. 3’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
3. Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi
A. Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi pôlynucleotide.
B. Liên kết giữa các basevà đường deoxyribose.
C. Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các basecủa 2 mạch.
D. Sự kết hợp của DNA với protein histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
E. Sự liên kết giữa các nucleotide.
4. Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi
A. Tính bền vững của các liên kết photphodieste.
B. Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung.
C. Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.
D. Sự đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc.
5. DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được thấy ở:
A. Vi khuẩn.
B. Lạp thể.
C. Ti thể.
D. B và C đúng.
E. A, B và C đều đúng.
6. Sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là:
A. Vi khuẩn.
B. Virus.
C. Một số loại vi khuẩn
D. Một số loại virus.
7. Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng:
A. Trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nucleotide.
B. Trình tự của các nucleotit trên gen quy định trình tự của các axit amin.
C. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA.
D. Trình tự của các deoxyribose quy định trình tự của các bazơ nitric.
8. Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzym DNA polymerase tác động theo cách sau
A. Dựa trên phân tử DNA cũ để tạo nên 1 phân tử DNA hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.
B. Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA
mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotit theo
nguyên tắc bổ sung.
C. Enzym DNA polymerase chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử
DNA theo chiều từ 3’ đến 5’.
D. Enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử DNA để quá trình nhân đôi
diễn ra nhanh chóng hơn.
9. Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym
polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:
A. Phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’(của mạch mới).
B. Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới).
C. Một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia
phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’.
D. Hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tuỳ theo vị trí tác
dụng của enzym.
10. Đoạn Okazaki là:
A. Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình
nhân đôi.
B. Một phân tử ARN thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc
của gen.
C. Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2
mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi.
D. Các đoạn ARN ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con.
11. Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:
A. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.
B. Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử
DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ.
C. Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.
D. A và B đúng.
12. Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:
A. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một
protein quy định tính trạng.
B. Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại
ARN hoặc tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein.
C. Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp
protein như gen điều hoà, gen khởi hành, gen vận hành.
D. Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại
ARN thông tin, vận chuyển và ribosome.
E. Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền.
13. Chức năng nào dưới đây của DNA là không đúng:
A. Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
B. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein.
C. Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
và cơ thể.
D. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá.
16. Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: …ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới
được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:
A. …ATG CAT GGC CGC A…
B. …TAC GTA CCG GCG T…
C. …UAC GUA CCG GCG U…
D. …ATG CGT ACC GGCGT…
17.Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:
a.Helicase
c.Topoisomerase II
b.3’-5’ exonuclease
d.Telomeras
18.Khẳng định nào đúng về operon:
a.Operon luôn luôn có 3 gen
b.Operon thỉnh thoảng có hơn 1
promoter
c.Ở operon hai mạch DNA đều
được phiên mã
d.Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote
được tổ chức trong operon
19. Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase
a.Primase
b.DNA polymerase III
c.Helicase
d.SSB protein
20.Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:
a.Cộng hóa trị và hidro
b.Hydro và ion
c.Cộng hóa trị và ion
d.Hydro và kị nước
21.Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:
a.Helicase
b.Ligase
c.Topoisomerase II
d.Primase
22.Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:
a.Helicase
b.3’-5’ exonuclease
c.Ligase
d.Primase
23.Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:
a.RNA polymerase III
b.3’-5’ exonuclease
c.Ligase
d.Primase
24.Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:
a.DNA polymerase III
b.Ligase
c.Primase
d.Tất cả đều đúng
25.Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:
a.Primase
b.DNA polymerase
c.RNA polymerase
d.Tất cả đều sai
27.Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:
a.Phiên mã
b.Sửa sai bằng cách cắt bỏ
c.Tháo xoắn DNA
d.Tái tổ hợp DNA
28. DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:
a.Nhân, bộ máy Golgi, ty thể
b.Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất
c.Nhân, ty thể, lục lạp
d.Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp
29. Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:
a.Simple strand binding
b.Simple strandline binding
c.Single strandline bind
d.Single strand binding
Câu 32. Enzyme Topoisomerase có vai trò:
a. Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA
b. Cắt một mạch DNA phía sau chẻ
ba sao chép để tháo xoắn.
c. Sửa sai.
d. Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki
Câu 35.Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các
nucleotide
a. Base nitơ và nhóm phosphate.
b. Base nitơ, nhóm phosphate và đường 5C.
c. Base nitơ và đường 5C.
d. Đường 5C và adenine hay uracil.
e. Đường 5C, nhóm phosphate và purine.
Câu 36: Đoạn okazaki không có đặc tính
A.Đoạn gắn tạo ra do sao chép không liên tục
B.Loop
C.Kích thước từ 40 – 2000 base
D.Nằm trên sợi muộn.
Câu 40: Vai trò của RNase H trong sao chép DNA
A.Không tham gia quá trình sao chép
B.Tổng hợp mồi
C.Thủy giải mồi
D.Tổng hợp sợi muộn
Câu 41: Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều
A.3’- 5’
B.5’- 3’
C.3’- 5’ trên sợi sớm và 5’- 3’ trên sợi muộn
D.Cả hai chiều
Câu 42: Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA
A.Tổng hợp DNA trên sợi muộn
B.Nối các đoạn okazaki
C.Tách các đoạn okazaki
D.Nối các mồi
Câu 43: Bước nào không có trong sao chép sợi muộn
A.Tổng hợp mồi
B.Tổng hợp đoạn okazaki
C.Nối các mồi
D.Nối các đoạn Okazaki
Câu 44: Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?
A.Không có Ori
B.Sản phẩm bị ngắn dần
C.Không có chỗ gắn mồi
D.Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép
Câu 45: Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:
A, Anpha
B, Beta
Delta
Gama
Câu 46: Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm
A.Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat
B.Base nitơ, đường 6C, gốc
photphat
C.Đường 5 C, gốc photphat
D.Base nitơ, gốc photphat
Câu 47: Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ
A.Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos
B.Trình tự telomere
C.Sao chép lăn vòng
D.Thành lập phức nối nhờ trình tự cos
Câu 48: Ổn định sợi đơn DNA là chức năng của
Protein N
Protein B
Protein SSB
Rep Protein
Câu 49: DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nit ơ và
A.Đường ribose 6C
B.Đường deoxyribose 6C
C.Đường deoxyribose 5C
D.Đường ribose 5C
Câu 50: DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào
A.Nhân, ty thể, lục lạp
B.Nhân, bộ máy Golgi, ty thể
C.Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất
D.Nhân, bộ máy Golgi, lục
Câu 51: Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:
A.2-1-4-3-5
B.1-2-5-4-3
C.2-1-4-5-3
D.3-1-2-5-4.
Câu 52: Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng:
xoắn
vòng
thẳng
siêu xoắn
Câu 53: Primase hoạt động với sự hỗ trợ của
Protein N
Protein B
Protein SSB
Protein histon
Câu 54: Replicon là:
đơn vị sao chép
Primer ( mồi )
chu kì sao chép
...
Câu 1: Gen không phân mảnh có
A. cả exon và intron.
B. vùng mã hoá không liên tục.
C. vùng mã hoá liên tục.
D. các đoạn
intron
Câu 2: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
Câu 3: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B. nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại
Câu 4: Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là
codon
gen
anticodon
mã di truyền.
Câu 5: Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
c. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
d. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
Câu 6: Gen là một đoạn của phân tử DNA
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.
B. mang thông tin di truyền của các loài.
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
D. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
Câu 7: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
vùng kết thúc
vùng điều hoà
vùng mã hoá
cả 3 vùng
Câu 8: Intron là
A.đoạn gen mã hóa aa
B. đoạn gen không mã hóa trình tự các aa
C. gen phân mảnh xen kẽ các exon.
D. đoạn gen mang tín hiệu KT PHIÊN
MÃ
Câu 9: Vùng mã hoá của gen là vùng
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C. mang tín hiệu mã hoá các amino acid
D. mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Câu 10: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
Câu 11: Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là
nucleotide
bộ ba mã hoá
triplet
gen
Câu 12: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên DNA được gọi là
gen
codon
triplet
amino acid
Câu 13: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
ribosome
tế bào chất
nhân tế bào
ti thể
Câu 14: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá
mạch mã gốc
mRNA
mRNA
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?
A. mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G,
C
B. mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
C. mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.
D. mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G,
C
Câu 16: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.
. B. sinh vật có DNA mạch kép.
C. sinh vật nhân chuẩn, virus.
D. virus, vi khuẩn.
Câu 17: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là
codon
amino acid
anticodon
triplet
Câu 18: RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
. D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 19: Loại acid nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
Câu 20: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã.
. B. tổng hợp DNA, dịch mã.
C. tự sao, tổng hợp RNA.
D. tổng hợp DNA, RNA.
Câu 21: Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met.
B. bắt đầu
bằng amino acid Met.
C. bắt đầu bằng acid formin-Met.
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.
Câu 22: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
DNA và RNA
protein
RNA
DNA
Câu 23: Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
vùng khởi động
vùng mã hoá
vùng kết thúc
vùng vận hành
Câu 24: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’.
B. 3’ → 5’.
C. 5’ → 3’.
D. 5’ → 5’.
Câu 25: Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
DNA-polimerase
restrictase
DNA-ligase
RNA-polimerase
Câu 27: Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:
Primase
DNA polymerase
RNA polymerase
tất cả đều sai
Câu 28: RNA polymerase tham gia tổng hợp RNA ở Pro- và Eukaryote đều có tính chất chung:
A.Bắt đầu tổng hợp RNA cần phải có mồi
B.Không có hoạt tính
exonuclease
C.Tổng hợp RNA theo hướng 3’→5’
D.Cả a và b đều đúng
Câu 29: Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần:
A.Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase
B.Mồi, RNA
polymerase
C.Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa
D.Cả a và b đều đúng
Câu 30: Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã:
A.Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase
B.polymeraseMồi, RNA
C.Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa
D.Cả a và b đều đúng
Câu 31: Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở
Prokaryote
Operon
Nucleosome
Plasmid
Episome
Câu 32: Encanher phiên mã có thể nằm ở:
A.Vùng 5’ của gen
B.Vùng 3’ của gen
C.Trong vùng intron của gen
D.Tất cả đều đúng
Câu 33: Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:
A.đơn vị 30S
B.đơn vị 40S
C.đơn vị 50S
D.đơn vị
60S
Câu 34: Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV:
A.Bộ gen DNA mạch đơn và DNA- polymerase.
B.Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptase.
C.Bộ gen RNA mạch đơn và DNA- polymerase.
D.Bộ gen DNA mạch đơn và reverse transcriptase .
Câu 36: Exon là:
a. Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein
b. Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã
c. Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ.
d. Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen
Câu 39: Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại :
80S
70S
60S
40S
Câu 40 : Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế:
a. RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> RNA mạch đơn.
b. RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> DNA mạch kép.
c. RNA mạch đơn –> RNA-cDNA lai –> DNA mạch kép.
d. RNA mạch đơn –> DNA mạch kép –> DNA mạch kép.
Câu 45: tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có
A. 28 S và 5,8 S và 5S và 49
protein
C. 28 S và 18 S và 5S và 49
protein
B. 23 S và 58 S và 5S và 49
protein
D. 28 S và 16 S và 5S và 49
protein
Câu 46: rRNA 23S có
2900 base
2800 base
4800 base
1900base
Câu 48: ở tế bào nhân nguyên thủy, 16s rRNA được cắt bởi enzyme:
RNase III
RNase M5
RNase E
RNase P
Câu 49: Base biến đổi (base hiếm) thường gặp ở
rRNA
mRNA
tRNA
hnRNA
Câu 60: Số loại RNA polymerase có ở tế bào nhân thật
1
2
3
4
Câu 64: Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò:
A.Vận chuyển mRNA ra tế bào chất
B.Vòng hóa mRNA giúp tái sử dụng ribosome
C.Cắt loại intron, nối exon
D.Bảo vệ mRNA
Câu 65: Đuôi poly – A có ở loại RNA nào
A.mRNA của Eukaryote
B.mRNA của Prokaryote
rRN
D.mRNA của cả Eukaryote và Prokaryote
