NEW
Font size
Worksheets140 câu tài liệu ôn tập môn Sinh Lý ( câu 1 - câu 70 )
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
1/Những nguyên nhân sau đây làm giảm số lượng hồng cầu trong máu, ngoại trừ:
A. Thiếu sắt
B. Thiếu B12
C. Thiếu vitamin A
D. Thiếu yếu tố nội tại
2/Muối mật giúp hấp thu Vitamin nào sau đây:
A. B6
B. B12
C. Vitamin C
D. Vitamin A
3/ Lúc đói, hormon nào sau đây có vai trò làm tăng phóng thích glucose từ các tế bào gan vào máu:
A. Glucagon
B. Insulin
C. Cortisol
D. Adrenalin
4/ Hormon PIH do tuyến nào sau đây tiết ra:
A. Tuyến giáp
B. Tuyến vú
C. Tuyến yên
D. Tuyến hạ đồi
5/Điều nào dưới đây gần với nguyên lý lọc tại cầu thận nhất:
A. Hoạt động của hệ thống bình lọc nước
B. Cách pha cà phê bằng phin lọc
C. Hoạt động của máy ép trái cây
D. Cách pha trà bằng lá trà tươi
6/ Yếu tố nào quyết định sự chênh lệch áp suất trong quá trình lọc tại cầu thận:
A. Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
B. Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
C. Áp suất keo trong máu
D. Áp suất keo trong nước tiểu
7/ Trong dịch lọc qua cầu thận không có thành phần nào dưới đây:
A. Glucose
B. Protein
C. Ion Na
D. Bạch cầu
8/Huyết tương gồm các thành phần sau, ngoại trừ:
A. Protein
B. Glucose
C. Acid amin
D. Hồng cầu
9/ Đơn vị cấu tạo và chức năng của 2 thận là gì:
A. Cầu thận
B. Tiều thùy thận
C. Nephron
D. Ống thận
10/ Chất nào chính xác nhất được sử dụng để đánh giá độ lọc cầu thận:
A. Inulin
B. Creatinin
C. Insulin
D. Ure
11/ Các áp suất ảnh hưởng đến quá trình lọc cầu thận, chọn câu sai:
A. Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
B. Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
C. Áp suất keo trong máu
D. Áp suất keo trong nước tiểu
12/ Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, chọn câu sai:
A. Lớp nội mô mao mạch cầu thận
B. Lớp biểu mô chân giả
C. Lớp biểu mô ống thận
D. Lớp màng đáy
13/ Chất nào thường được sử dụng nhất để đánh giá trên thực tế để ước đoán độ lọc cầu thận:
A. Inulin
B. Creatinin
C. Insulin
D. Ure
14/ Cách ước đoán độ lọc cầu thận nào dưới đây không cần hiệu chỉnh theo diện tích da của bệnh
nhân:
A. Ước đoán bằng creatinin
B. Ước đoán theo công thức Cockroft Gault
C. Ước đoán theo công thức MDRD
D. Ước đoán theo công thức kinh điển( Ccreatinin= UxV/P)
15/ Vị trí tái hấp thu nước và muối nhiều nhất trong hệ thống ống thận là:
A. Ống lượn gần
B. Ống lượn xa
C. Quai Henle
D. Ống góp
16/ Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuốc vào hormon nào sau đây:
A. Aldosterone
B. ADH (vasopressin)
C. Oxytocin
D. Ống góp
17/Sự tái hấp thu muối Na tại ống lượn xa và ống góp ( trong các nephron) phụ thuộc vào hormon
nào dưới đây:
A. Aldosterone
B. ADH
C. Cortisol
D. Renin
18/ Chức năng chính của quai Henle tại các nephron cận tủy là gì:
A. Tái hấp thu nước
B. Tái hấp thu muối
C. Duy trì sự ưu trương tại tủy thận
D. Cô đặc nước tiểu
19/ Tế bào biểu mô của vùng nào sau đây biệt hóa thành các tế bào vết đặc trong phức hợp cận tiều
cầu:
A. Ống lượn gần
B. Ống lượn xa
C. Quai Henle
D. Ống góp
20/ Hormon nào sau đây không do tuyến yên trước tiết ra:
A. FSH
B. GH
C. ADH
D. TSH
21/ Hormon nào có tác dụng kích thích tuyến giáp tiết ra hormon T3,T4:
A. ACTH
B. TSH
C. FSH
D. LH
22/Dạng hormon giáp có tác động chính tại mô đích :
A. T3
B. T4
C. TSH
D. TRH
23/Hormon nào của tuyến yên kích thích sự bài tiết hormon cortisol tại vỏ thượng thân:
A. FSH
B. TSH
C. ACTH
D. LH
24/Trên thực tế người ta thường lấy máu đo nồng độ của thành phần nào dưới đây để đánh giá chức
năng tuyến giáp:
A. T3
B. TRH
C. T4
D. fT4 (free T4)
25/ Hormon nào có tác dụng kích thích mô tuyến tuyến vú tiết sữa khi cho con bú:
A. Oxytocin
B. Prolactin
C. ADH
D. GH
26/Hormon nào sao đây được ứng dụng để hỗ trợ làm co hồi tử cung sau sinh trong sản khoa:
A. Prolactin
B. ACTH
C. ADH
D. Oxytocin
27/ Hormon nào kích thích sự phát triển theo chiều dài của xương qua đĩa sụn:
A. GH
B. ACTH
C. FSH
D. TSH
28/ Hormon nào sao đây của tuyến yên có vai trò kích thích thận tiết ra cortisol:
A. ACTH
B. TSH
C. LH
D. FSH
29/Đỉnh tiết của hormon LH tại tuyến yên là do quá trình điều hòa ngược dương tính từ Hormon nào
sau đây:
A. FSH
B. Inhibin
C. Estradiol
D. Progesterone
30/Đỉnh tiết của estradiol trong chu kỳ kinh nguyết dẫn đến hiện tượng điều hòa ngược dương tính
lên hormon nào sau đây tại tuyến yên:
A. FSH
B. LH
C. ACTH
D. Prolactin
31/Chất nào sau đây là chất ngoại tiết của tuyến tụy:
A. Lipase
B. Insulin
C. Pepsin
D. Muối mật
32/Sau khi được bài tiết vào tá tràng trypsinogen được đổi thành dạng hoạt động là trypsin bởi chất
nào sau đây:
A. Prosarboxypolypeptidase
B. Lipase tụy
C. Amylase tụy
D. pH kiềm
33/Bệnh nào dưới đây gây nên do tuyến yên tăng cường bài tiết hormon tăng trưởng (GH) sau tuổi
dây thì:
A. Bệnh khổng lồ
B. Đái tháo đường
C. Cường giáp
D. Bệnh to đầu chi
34/ Hormon tuyến giáp T3,T4 có bản chất là gì:
A. Protein
B. Acid min
C. Steroid
D. Peptid
35/Một bệnh nhân đến khám vì mất ngủ, sụt cân nhiều, hay bị sốt. Bệnh nhân được bác sĩ cho lấy
máu đo chức năng tuyến giáp. Kết quả thấy fT3 tăng, fT4 tăng, TSH giảm. Chẩn đoán phù hợp nhất
là:
A. Cường giáp
B. Cường giáp tại tuyến giáp
C. Cường giáp tại tuyến yên
D. Cường giáp tại vùng hạ đồi
36/Khi hormon giáp được bài tiết quá nhiều máu sẽ gây nên các hiện tượng sau, ngoại trừ:
A. Nhip tim nhanh
B. Tăng cân
C. Kích thích thần kinh ngủ
D. Dễ cáu gắt
37/Hormon nào sau đây được ứng dụng để hỗ trợ làm co hồi tử cung sau sinh trong sản khoa:
A. Prolactin
B. ADH
C. Oxytocin
D. Aldosterone
38/Khi vỏ thượng thận tăng tiết aldosterone sẽ làm ảnh hưởng đến huyết áp như thế nào:
A. Hạ huyết áp
B. Tăng huyết áp
C. Không làm thay đổi huyết áp
D. Gây huyết áp kẹp
39/Hormon cortisol do lớp nào của vỏ thượng thận tiết ra:
A. Lớp cầu
B. Lớp bó
C. Lớp lưới
D. Cả 3 lớp
40/Vỏ thượng thận bao gồm:
A. Lớp cầu (tiết Andosterol)
B. Lớp bó ( tiết Cortisol)
C. Lớp lưới ( tiết Androgen)
D. Cả 3 lớp trên
41/Hormon nào sau đây có tác động làm hạ đường huyết:
A. Insulin
B. Glucagon
C. Cortisol
D. Somatostatin
42/Các mô đích chính của insulin trong cơ thể:
A. Mô gan
B. Mô mỡ
C. Mô cơ
D. Tất cả đều đúng
43/Yếu tố chính tham gia điều hòa bài tiết insulin từ đảo tụy:
A. Tuyến yên trước
B. Hormon glucagon
C. Nồng độ lipid máu
D. Nồng độ đường huyết
44/Cơ quan đệm đường huyết quan trọng nhất trong cơ thể:
A. Tụy
B. Ruột
C. Cơ bắp
D. Gan
45/Tế bào có chức năng bài tiết hormon testosterone ở nam:
A. Tế bào hạt
B. Tế bào leydig
C. Tế bào mầm
D. Tế bào Sertoli
46/Vai trò của hormon LH tại tinh hoàn:
A. Kích thích tế bào Leydig tiết testosterone
B. Kích thích tế bào Sertoli tiết Testosterone
C. Kích thích tế bào Leydig sản sinh tinh trùng
D. Kích thích tế bào Sertoli sản sinh tinh trùng
47/Ở nam giới vô sinh được chuẩn đoán khi số lượng tinh trùng là:
A. <100 triệu / ml
B. <80 triệu / ml
C. <50 triệu / ml
D. <20 triệu / ml
48/Tế bào chính yếu tạo thành hàng rào máu – tinh hoàn:
A. Tế bào Leydig
B. Tế bào mầm
C. Tế bào Sertoli
D. Tế bào kẽ
49/Cổ tinh trùng có chức năng gì:
A. Chứa vật chất di truyền bên trong
B. Tạo thành thể cực đầu giúp phá vỡ màng trứng lúc thụ tinh
C. Chứa nhiều ty thể tạo năng lượng vận động đuôi
D. Chứa nhiều chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng tinh trùng
50/Vai trò của hormon FSH ở buồng trứng:
A. Chọn lọc và kích thích nang noãn phát triển
B. Kích thích tạo thể vàng
C. Kích thích sự rụng trứng
D. Kích thích sự phân chia tế bào trứng
51/Trong chu kỳ kinh nguyệt, tương ứng với pha thể vàng tại buồng trứng thì tử cung đang biến đổi
như thế nào:
A. Đang ở pha tăng sinh
B. Đang ở pha hành kinh
C. Đang ở pha xuất tiết
D. Không có biến đổi tương ứng
52/Sự phản hồi ngược dương tính của Estradiol ở nồng độ cao la duy nhất trong số các hormon. Sự
phản hồi ngược dương tính này kích thích tuyến yên tiết hormon:
A. FSH
B. LH
C. Progesteron
D. Androgen
53/Biện pháp tránh thai nào ứng dụng các hormon sinh dục nữ vào việc ngăn chặn chu kỳ kinh
nguyệt xảy ra:
A. Thuốc ngừa thai “ sáng hôm sau”
B. Thuốc ngừa thai chứa progestin
C. Thuốc diệt tinh trùng
D. Dụng cụ tử cung
54/Biện pháp ngừa thai nào sau đây dựa trên nguyên tắc ngăn hiện tượng làm tổ của trứng đã thụ
tinh:
A. Giao hợp gián đoạn
B. Dùng hormon nhân tạo progestin dạng uống hằng ngày
C. Dùng hormon progerin kết hợp với Estradiol uống hằng ngày
D. Thuốc ngừa thai nhóm Mifepristone
55/Sự rụng trứng trong mỗi chu kì kinh nguyệt ở người nữ xảy ra tại đỉnh tiết của hormon nào:
A. FSH
B. LH
C. Estradiol
D. Progesterone
56/Đường dẫn truyền từ trung ương ra ngoại bien của hệ thần kinh tự chủ gồm bao nhiêu neuron:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
57/ Một cung phản xạ tùy bình thường gồm mấy thành phần:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
58/Đường dẫn truyền từ trung ương ra ngoại biên của hệ thần kinh tự chủ gồm bao nhiêu neuron:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
59/Cấu tạo của chất xám gồm mấy sừng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
60/Cung phản tủy 1 synape gồm mấy neuron:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
61/Cung phản xạ đa synape gồm mất neuron:
A. 1
B. 2
C. 3 trở lên
D. Tất cả sai
62/ Điều nào sau đây đúng với hoạt động của một tuyến nội tiết:
A. Không có ống dẫn
B. Chất tiết còn gọi là hormon, theo mạch máu đến cơ quan khác
C. Chất tiết thường có tác động toàn thân
D. Tất cả đều đúng
63/ Nhóm hormon nào sau đây có thụ thể tại tế bào đích là thụ thể nhân:
A. Glucid
B. Protein
C. Steroid
D. Tất cả đều sai
64/ Nhóm hormon steroid tác động lên tế bào đích thống qua cơ thể nào sau đây:
A. Hoạt hóa tế bào ra AMP vòng
B. Tác động lên AND và quá trình tổng hợp protein
C. Hoạt hóa thụ thể trên màng tế bào
D. Tác động lên các kênh ion trên màng tế bào
65/ Hormon nào sau đây có tác động làm hạ đường huyết ở người:
A. Glucagon
B. Insulin
C. Cortisol
D. Adrenaline
66/ Hormon Prolactin do tuyến nào sau đây bài tiết ra:
A. Tuyến giáp
B. Tuyến vú
C. Tuyến yên
D. Vùng hạ đồi
67/ T4 tăng, TSH tăng là do bệnh lý tại:
A. Tuyến yên
B. Tuyến giáp
C. A,b đúng
D. A,b sai
68/Hormon aldosterone có bản chất là gì:
A. Protein
B. Steroid
C. Acid amin
D. Glucid
69/ Phản xạ nào dưới đây là phản xạ 1 synap:
A. Phản xạ căng cơ
B. Phản xạ gân cơ
C. Phản xạ gấp
D. Phản xạ duỗi chéo
70/ Cảm giác nào sau đây không phải là cảm giác sâu:
A. Rung âm thoa
B. Phân biệt 2 điểm
C. Vị trí tư thế
D. Nóng lạnh
