wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phương pháp

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp sắc ký lớp mỏng phụ thuộc vào hiện tượng:

a)

Hấp thụ phân tử

b)

Hấp thụ nguyên tử

c)

Hấp phụ phân tử

d)

Hấp phụ nguyên tử

2.

Trong phương pháp sắc ký lớp mỏng, Rf đặc trưng cho

a)

Mức độ di chuyển của chất trên bản mỏng

b)

Hàm lượng của chất trên bản mỏng

c)

Đường kính vết chất trên bản mỏng

d)

Độ dày của bản mỏng

3.

Nguyên tắc của kỹ thuật chiết lỏng - lỏng là dựa trên cơ sở sự phân bố của chất phân tích vào hai pha lỏng:

a)

Trộn lẫn được vào nhau, một trong hai dung môi chứa chất phân tích

b)

Không trộn lẫn được vào nhau, một trong hai dung môi chứa chất phân tích

c)

Trộn lẫn được vào nhau, cả hai dung môi chứa chất phân tích

d)

Không trộn lẫn được vào nhau, cả hai dung môi chứa chất phân tích

4.

Barbiturat phản ứng với thuốc thử milon trong môi trường axit cho hiện tượng gì trên bản mỏng

a)

Xuất hiện vết trắng trên nền xám

b)

Xuất hiện vết xám trên nền trắng

c)

Xuất hiện vết hồng trên nền trắng

d)

Xuất hiện vết trắng trên nền hồng

5.

Thuốc thử Millon gồm:

a)

AgNO₃/NH₃

b)

HgNO₃/HNO₃

c)

Co²⁺

d)

Cloroform: aceton tỉ lệ 4:1(v/v)

6.

Phát biểu về kỹ thuật xử lý mẫu vô cơ hóa ướt: 1. Không mất chất phân tích. 2. Dễ bị nhiễm bẩn khi xử lý trong hệ hở do môi trường xung quanh. 3. Thời gian phân hủy ngắn ngay cả khi không dùng lò vi sóng. 4. Tiết kiệm axit. Tập hợp đúng là:

a)

1, 2

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

2, 3, 4

7.

Các bước tiến hành kỹ thuật QuEChERS, sắp xếp trình tự cách tiến hành đúng là:

1.        Cân mẫu. 

2.        Đồng nhất mẫu.

3.        Thêm muối chiết ( sau đó lắc votex 30-60s). 

4.        Ly tâm(6000rpm, 5ph). 

5.        Thêm dung môi chiết.

6.        Chuyển dịch sang ống d-SPE chứa sẵn chất làm sạch.

7.        Votex, Ly tâm.

8.        Chuyển dịch sang vial.

a)

1, 2, 3, 5, 4, 7, 6, 8.

b)

2, 1, 5, 3, 4, 6, 7, 8.

c)

2, 1, 3, 5, 4, 6, 7, 8.

d)

2, 1, 4, 3, 5, 7, 6, 8.

8.

Phương pháp sắc kí lớp mỏng để xét nghiệm diazepam có thể tăng độ nhạy bằng dung dịch nào?

a)

HNO₃ 10%

b)

HCl 10%

c)

H₃PO₄ 10%

d)

H₂SO₄ 10%

9.

Nhược điểm của kỹ thuật chiết lỏng – lỏng là gì?

a)

Không loại được các chất ảnh hưởng, nhất là chất nền của mẫu

b)

Tốn hóa chất và lượng mẫu lớn

c)

Cần đầu tư trang thiết bị đắt tiền

d)

Phức tạp, khó thực hiện

10.

Định lượng Fe3+ trong nước bằng phương pháp UV-Vis, thuốc thử KSCN, môi trường HNO3 (pH = 1÷2). Phức tạo thành có màu đỏ, hấp thu ở λ = 480nm với ε =6300 l.mol-1.cm-1. Tính nồng độ mol của Fe3+ khi phức tạo thành có độ hấp thu

A=0,45 dùng cuvet đo có l = 1cm.

a)

A.  7,14.10-5

b)

B.   71,4.10-2

c)

C.   7,14.10-4

d)

D.  7,14.10-6

11.

Năng lượng của bước sóng 580nm là:

a)

A.   3,424.1019J

b)

B.    3,424.10-19J

c)

C.    4,234.10-16kJ

d)

D.   4,234.10-16J

12.

Tính số đĩa lý thuyết trung bình của cột sắc ký có chiều cao 3,2m. Biết từ lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột, pic của cấu tử A đạt giá trị cực đại 350s, cấu tử B là 375s, biết WA=14s, WB=15s là:

a)

A. 5000

b)

B. 20000

c)

C. 10000

d)

D. 15000

13.

Xét nghiệm aminazin bằng thuốc thử H₂SO₄ cho màu gì?

a)

Đỏ - tím

b)

Xanh - tím

c)

Vàng - xanh

d)

Cam - đỏ

14.

Trong PP sắc ký lỏng, bọt khí ảnh hưởng tới:

a)

A. Tỷ lệ pha động, cột phân tích, bơm

b)

B. Tỷ lệ pha động, detector, cột.

c)

C. Thời gian lưu, bộ tiêm mẫu, detector.

d)

D. Thời gian lưu, bộ tiêm mẫu, cột.

15.

Ưu điểm của kỹ thuật chiết pha rắn là gì? Chọn tập hợp đúng.

1 Có tính chọn lọc đối vái một nhóm hợp chắt phân tích.

2.Dễ thực hiên.

3 Trong quá trình chiết luôn luôn có cả sự làm giàu chất phân tích, giá thành rẻ.

4. Cân bằng chiết dạt được nhanh và có tính thuân nghịch

5Nhiều loại cột, dễ tìm.

a)

1, 2

b)

2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

16.

Chất nào trong mẫu nước tiểu cần phải chiết trong môi trường acid trước khi chạy bản mỏng?

a)

Paracetamol

b)

Diazepam

c)

Chlorpromazine

d)

Alkaloid

17.

Phương pháp sắc ký lớp mỏng, sử dụng thuốc thử dragendoff để xét nghiệm alkaloid cho các vết màu nào?

a)

Xanh lam

b)

Đỏ máu

c)

Tím

d)

Vàng cam

18.

Sử dụng thuốc thử nào đề xét nghiệm thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ trong phương pháp sắc ký lớp mỏng dễ

a)

A.Millon

b)

B.Dragendorff

c)

C. Paladi chloride

d)

D. Phenol

19.

Chất độc được phân loại thành bao nhiêu nhóm chính?

a)

2 nhóm (chất độc hữu cơ, chất độc vô cơ)

b)

3 nhóm (chất độc bay hơi, chất độc hữu cơ, chất độc vô cơ)

c)

4 nhóm (chất độc bay hơi, chất độc hữu cơ, chất độc vô cơ, ma túy)

d)

5 nhóm (chất độc bay hơi, chất độc hữu cơ, chất độc vô cơ, ma túy, thuốc tân dược)

20.

Các thuốc bảo vệ thực vật nhóm carbamat có thể nhận biết bằng thuốc thử nào?

a)

Diphenylamin

b)

Paradimethyl aminbenzaldehyde

c)

Dragendorff

d)

Millon

21.

Chọn phương án đúng nhất về phương pháp sắc ký lớp mỏng:

a)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng chỉ có thể định tính

b)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng có thể định tính, bán định lượng

c)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng có thể định tính và định lượng chính xác hàm lượng chất

d)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng chỉ có thể định lượng

22.

Chất nào trong mẫu nước tiểu cần phải chiết trong môi trường kiềm trước khi chấm bản mỏng?

a)

Paracetamol

b)

Phospho hữu cơ

c)

Clo hữu cơ

d)

Phenothiazin

23.

Paraquat phản ứng với Natri dithionite cho màu gì?

a)

Xanh lam

b)

Xanh lục

c)

Vàng cam

d)

Đỏ

24.

Loại mẫu nào được sử dụng để định tính độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng?

a)

Máu, nước tiểu

b)

Máu, dịch dạ dày

c)

Máu, nước tiểu, Phủ tạng

d)

Nước tiểu, dịch dạ dày

25.

Nêu các bước thực hiện để xác định độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng?

a)

Chuẩn bị bản mỏng - Chạy bản mỏng - chuẩn bị DD mẫu – Nhận biết

b)

Chuẩn bị bản mỏng - Nhận biết - chuẩn bị DD mẫu - Chạy bản mỏng

c)

Chuẩn bị bản mỏng - chuẩn bị DD mẫu – Chạy bản mỏng – Nhận biết

d)

Chạy bản mỏng – Nhận biết Chuẩn bị bản mỏng - chuẩn bị DD mẫu

26.

Cắn chiết trong môi trường axit được sử dụng để xác định chất nào?

a)

Gadenal, olanzapin

b)

Gadenal, paracetamol

c)

Paracetamol, clorpromazin

d)

Clorpromazin, olanzapin

27.

Các chất nào có phản ứng tạo màu với H₂SO₄ đặc

a)

Clorpromazin, amitryptilin

b)

Gadenal, seduxen, rotundin

c)

paracetamol, amitryptilin,

d)

Clorpromazin, olanzapin, Rotundin

28.

Dung dịch thuốc tím KMnO₄ được sử dụng để nhận biết:

a)

Diazepam

b)

Rotundin

c)

Clozapin

d)

Paracetamol

29.

Hệ dung môi tối ưu nào được dùng để khai triển Gardenal:

a)

n- Hexan: aceton (4:1)

b)

Toluene : Ethyl acetate (1:1)

c)

Toluen: Aceton: Ethanol: NH3 (45:45:7:3)

d)

Clorofoc: Aceton (9:1)

30.

Thuốc thử dragendorff được dùng để nhận biết bao nhiêu chất trong số các chất trên

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Ethanol, methanol sau khi được hấp thụ vào cơ thể được thải trừ qua đường nào

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Hơi thở

d)

Mồ hôi

32.

Phân loại các phương pháp sắc ký theo cơ chế tách:

a)

Sắc ký hấp phụ, sắc ký phân bố, sắc ký trao đổi ion, sắc ký rây phân tử.

b)

Sắc ký hấp thụ, sắc ký phân bố, sắc ký trao đổi ion, sắc ký rây phân tử.

c)

Sắc ký khí – rắn, sắc ký khí – lỏng, sắc ký lỏng hiệu năng cao, sắc ký lỏng phẳng, sắc ký điện di mao quản.

d)

Sắc ký lỏng – lỏng, sắc ký lỏng –rắn, sắc ký lỏng phẳng, sắc ký điện di mao quản.

33.

Một yêu cầu cơ bản của pha động để hệ sắc ký hoạt động tốt:

a)

Pha động không được hòa trộn với chất phân tích.

b)

Pha động phải trơ với pha tĩnh cũng như vật liệu trong hệ sắc ký.

c)

Pha động phải có độ nhớt cao.

d)

Pha động phải dễ tìm, giá thành rẻ.

34.

Trong các loại cột có kích thước sau đây (chiều dài x đường kính trong x độ dày lớp phim), cột nào là cột mao quản?

a)

5 m x 4 mm x 10 μm

b)

30 cm x 0,5 mm x 0,25 μm

c)

25 m x 0,7 mm x 0,5 μm

d)

25 cm x 0,5 mm x 0,5 μm

35.

Chọn đáp án đúng nhất. Đĩa lý thuyết là:

a)

Một phần nhỏ của cột.

b)

Một phần nào đó của cột mà ở đó cân bằng được thiết lập.

c)

Một phần nào đó của cột mà ở đó xu hướng cân bằng dần được thiết lập.

d)

Một phần nào đó của cột mà ở đó trạng thái cân bằng đang thay đổi.

36.

Các lực liên kết trong hệ sắc ký:

a)

Lực liên kết ion, lực phân cực, lực tĩnh điện, lực từ.

b)

Lực phân cực, lực phân tán, lực tương tác đặc biệt, lực từ.

c)

Lực tương tác đặc biệt, lực phân tán, lực phân cực.

d)

Lực phân tán, lực phân cực, lực liên kết ion, lực tương tác đặc biệt.

37.

Đặc điểm của sắc ký pha thường:

a)

Pha động phân cực ít, pha tĩnh không phân cực.

b)

Pha động phân cực, pha tĩnh phân cực.

c)

Pha động không phân cực, pha tĩnh không phân cực.

d)

Pha động không phân cực ít, pha tĩnh phân cực

38.

Bốn dạng nhóm chức trên bề mặt silic của pha tĩnh silica:

a)

Silanol tự do, vicinal, geminal, siloxane.

b)

Silanol tự do, carboxyl, thiol, geminal.

c)

Amin, carboxyl, thiol, silanol tự do.

d)

Silanol tự do, geminal, carboxyl, thiol.

39.

Tương tác của chất phân tích với nhôm oxit là:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết hidro.

c)

Liên kết Vander Waals.

d)

Liên kết ion và liên kết hidro.

40.

Khoảng pH làm việc của vật liệu nhôm oxit:

a)

7-12

b)

1-7

c)

2-12

d)

5-12

41.

Độ phân giải của hệ sắc ký thay đổi như thế nào khi chiều dài cột tăng lên 2 lần

a)

Tăng 2

b)

Giảm 2

c)

Tăng căn 2

d)

Giảm căn 2

42.

Thời gian lưu tạ là:

a)

Thời gian từ khi tiêm mẫu đến khi nhận được cực đại của mũi sắc ký.

b)

Thời gian di chuyển của pha động từ đầu cột đến cuối cột.

c)

Thời gian chất bị lưu giữ trong pha tĩnh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

43.

Phân loại sắc ký lỏng theo cơ chế tách nào sau đây là đúng?

a)

Sắc ký pha thường, sắc ký pha đảo, sắc ký trao đổi ion, sắc ký sàng lọc rây phân tử.

b)

Sắc ký hấp phụ, sắc ký phân bố, sắc ký trao đổi ion, sắc ký sàng lọc rây phân tử.

c)

Sắc ký pha thường, sắc ký phân bố, sắc ký trao đổi ion, sắc ký sàng lọc rây phân tử.

d)

Sắc ký hấp thụ, sắc ký pha đảo, sắc ký trao đổi ion, sắc ký sàng lọc rây phân tử.

44.

Ý nào không phải là ưu điểm của sắc ký pha đảo RP-HPLC?

a)

Sử dụng dung môi ít độc hại.

b)

Cột làm việc ổn định.

c)

Mẫu không ảnh hưởng đến cột.

d)

Sử dụng ít hóa chất.

45.

Trong phương pháp sắc ký lỏng, bọt khí ảnh hưởng tới:

a)

Tỷ lệ pha động, cột phân tích, bơm

b)

Tỷ lệ pha động, detector, cột.

c)

Thời gian lưu, bơm tiêm mẫu, detector.

d)

Thời gian lưu, bơm tiêm mẫu, cột.

46.

Tính số đĩa lý thuyết trung bình của cột sắc ký có chiều cao 3,2m. Biết từ lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột, pic của cấu tử A đạt giá trị cực đại 350s, cấu tử B là 375s, biết WA=14s, WB=15s là:

a)

5000

b)

4000

c)

3000

d)

2000

47.

Tính chiều cao đĩa lý thuyết H biết thời gian lưu tRA = 280s, tRB = 300s, độ rộng pic wA = 14s, wB = 15s, chiều dài cột L =3,2m là:

a)

0.03 cm

b)

0.1 cm

c)

0.02 cm

d)

0.05 cm

48.

Tính độ phân giải biết thời gian lưu tRA = 200s, tRB = 250s, độ rộng pic wA = 10s, wB = 12s. Cột có chiều dài L = 3,2 m

a)

0.88

b)

4.54

c)

50

d)

2.27

49.

Trong sắc ký, đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tách các chất phân tích:

a)

Thời gian lưu (tR)

b)

Thời gian lưu chết (tm)

c)

Độ phân giải (R)

d)

Số đĩa lý thuyết (N)

50.

Trong hệ sắc ký, tương tác nào quan trọng nhất

a)

F1, F2

b)

F2, F3

c)

F1, F3

d)

F1, F2, F3

51.

Thuốc diệt cỏ Diuron và Neburon có công thức cấu tạo:

a)

  Dùng sắc ký pha thường, neburon ra trước, diuron ra sau.

b)

    Dùng sắc ký pha đảo, neburon ra trước, diuron ra sau.

c)

   Dùng sắc ký ion, neburon ra trước, diuron ra sau.

d)

  Dùng sắc ký pha thường, diuron ra trước, neburon ra sau.

52.

Dung môi Toluen-Aceton-Ethanol-Amoniac thường dùng trong phương pháp sắc ký lớp mỏng với tỉ lệ:

a)

A. 4-1-4-1

b)

B. 45-45-7-3

c)

D. 40-50-7-3

d)

C. 49-49-1-1

53.

Khi đo bước sóng vùng UV thì nên sử dụng cuvet loại nào?

a)

Cuvet nhựa

b)

Cuvet thủy tinh

c)

Cuvet thạch anh

d)

Cuvet loại nào cũng được

54.

Đồ thị đường chuẩn trong phương pháp UV-Vis là đồ thị của giá trị nào?

a)

Độ hấp thụ quang và nồng độ

b)

Năng lượng và bước sóng

c)

Năng lượng và nồng độ

d)

Bước sóng và độ hấp thụ quang

55.

Các kỹ thuật nguyên tử hóa mẫu trong phương pháp AAS, trừ:

a)

Nguyên tử hóa mẫu bằng ngọn lửa

b)

Nguyên tử hóa lò graphit

c)

Oxy hóa

d)

Hóa hơi lạnh

56.

Ý nào không phải là ưu điểm của phương pháp F-AAS?

a)

Dễ sử dụng

b)

Thời gian phân tích nhanh

c)

Giá thành thấp

d)

Có chức năng quét

57.

Các chất có đặc điểm nào thì có thể được phân tích trực tiếp bằng phương pháp UV-Vis?

a)

Có nhiều liên kết đơn

b)

Có một liên kết π

c)

Có nhiều liên kết π liên hợp

d)

Có một liên kết đơn

58.

Phương pháp ICP - MS dùng để phân tích các chất nào sau đây?

a)

Các loại thuốc

b)

Các chất khí

c)

Các thuốc trừ sâu

d)

Các kim loại

59.

Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào có độ nhạy tốt nhất khi phân tích hàm lượng kim loại?

a)

F-AAS

b)

GF-AAS

c)

ICP - OES

d)

ICP-MS

60.

Điều gì xảy ra trong quá trình tro hóa của phương pháp GF-AAS?

a)

Bay hơi dung môi

b)

Nguyên tử hóa mẫu

c)

Đốt cháy các hợp chất

d)

Cả A, B, C

61.

Định lượng Fe³⁺ trong nước bằng phương pháp UV-Vis, thuốc thử KSCN, môi trường HNO₃ (pH = 1÷2). Phức tạo thành có màu đỏ, hấp thu ở λ = 480nm với ε = 6300 l.mol⁻¹.cm⁻¹. Tính nồng độ mol của Fe³⁺ khi phức tạo thành có độ hấp thu A=0,45 dùng cuvet đo có l = 1cm.

a)

7,14.10⁻⁵ mol/l

b)

1,43.10⁻⁴ mol/l

c)

4,50.10⁻⁵ mol/l

d)

2,25.10⁻⁴ mol/l

62.

Năng lượng của bước sóng 580nm là:

a)

3,424.10¹⁹J

b)

3,424.10⁻¹⁹J

c)

4,234.10⁻¹⁶kJ

d)

4,234.10⁻¹⁶J

63.

Ưu điểm của phương pháp thêm chuẩn là gì?

a)

Đo được nhiều mẫu 1 lúc

b)

Loại bỏ sai số hệ thống

c)

Loại bỏ sai số ngẫu nhiên

d)

Loại bỏ ảnh hưởng của nền mẫu

64.

Ánh sáng có mấy tính chất đặc trưng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Phần nào của ngọn lửa trong phép đo F–AAS tập trung nhiều nguyên tử tự do?

a)

Phần đốt sơ cấp

b)

Phần giữa

c)

Phần đốt thứ cấp

d)

Nguyên tử tự do phân bố đều ở cả 3 phần

66.

Trong hệ ICP Nguồn phát xạ plasma Argon có nhiệt độ khoảng:

a)

800-1000K

b)

1000-3000K

c)

3000-5000K

d)

6000-1000k

67.

Kỹ thuật hóa hơi lạnh (CV-AAS) thường được sử dụng để phân tích kim loại nào?

a)

Pb

b)

Sn

c)

Hg

d)

Ag

68.

Trong định luật Bough-Lamber-Beer, đơn vị của hệ số hấp thụ phân tử là gì?

a)

L.cm.mol

b)

L.cm.mol⁻¹

c)

L.cm⁻¹.mol⁻¹

d)

L⁻¹.cm⁻¹.mol

69.

Một dung dịch chứa 1,00mg ion SCN- trong 100ml có độ truyền qua 70% của tia tới so với mẫu trắng. Độ hấp thụ quang ở bước sóng này là bao nhiêu?

a)

0,155

b)

0,235

c)

0,7

d)

0,014

70.

Một dung dịch chứa có độ truyền qua 70% của tia tới so với mẫu trắng. Độ truyền qua là bao nhiêu nếu nồng độ tăng 4 lần

a)

24%

b)

91,46%

c)

38%

d)

82,64%

71.

Các yếu tố ảnh hưởng tới phép đo độ hấp thụ quang

a)

Ánh sáng đơn sắc

b)

pH của dung dịch đo

c)

Dòng EOF

d)

Tỉ lệ pha động

72.

Phương pháp F-AAS có nhiều ưu điểm trừ

a)

Phân tích nhanh (10-15s)

b)

Độ chính xác cao

c)

Khả năng lặp lại tốt

d)

Có thể phân tích đồng thời nhiều chất trong một phép đo