NEW
Font size
Worksheetshoa sinh
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb
Methemoglobin dehydrogenase
Peroxydase
Methemoglobin oxydase
Diaphorase
Tính chất của protein được ứng dụng làm kỹ thuật khuyeech đại gen
Tính chất lưỡng tính
Tính chất hòa tan
Tính chất biến tính
Tính chất kết tủa
vai trò của CTP là gì
Tổng hợp glucuronlc
Tổng hợp glycogen
Tổng hợp lecithin
Tổng hợp protein
Đặc điểm của methemoglobin
có khả năng gắn oxy
được khử trở lại thành hemoglobin dưới tác nhân khử
Chứa Fe2+
Là chất không độc với cơ thể
Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu
Kết hợp khí
Thủy phân
oxy hóa
tự xúc tác
Loại acid amin acid
Leucin
Isoleucin
Valin
Glutamin
Peptidcos vai trò chống oxy hóa
Insulin
Glutathion
Oxytoxin
Vasopressin
Loại acid amin trung tính
Asparagin
Aspactic
Glutamin
Methlonin
Nhiệt độ cao làm kết tủa Protein bằng cách nào
Đưa pH môi trường về gần bằng pH của Protein
Trung hòa điện tích
Gây biến tính phân tử Protein
làm mất lớp áo nước
Acid amin nào là dạng vận chuyển ammonlac trong máu
Arginin
Glutamin
Asparagin
Glutamic
Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2
3
2
5
4
Tế bào có bao nhiêu cơ chế tạo ATP
2
4
3
1
Sản phẩm cuối cùng chung của quá trình thái hóa các chất glucid, lipid, protein
Tạo acetylCoA
Tạo pyruvat
Tạo lactat
Tạo ATP
Chuỗi vận chuyển điện tử là
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử từ cơ chất qua một loại chất trung gian tới oxy để tạo H2O
Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở
Bề mặt trong của màng ngoài ti thể
Màng trong của ty thể
Khoảng giữa 2 màng ti thể
chất khuôn (matrix) của ty thể
sự phosphoryl hóa là
Phản ứng không cần xúc tác của enzym
Gắn 1 gốc h3po4 vào 1 phân sử chất hữu cơ
Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
Tách 1 gốc H3PO4 ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ
Khi vận chuyển 2e từ NADH tới OXY trong chuỗi vẫn chuyển điện từ
10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể
Protein
Triglycerid
Vitamin
Tinh bột
Enzym tổng hợp ATP ( ATP synthase) nằm ở
Màng trong ti thể
Phần chất nề ty thể
Giữa màng trong và màng ngoài ty thể
phần ngoài ty thể
Bản chất của hô hấp tế bào là
Quá trình tạo H2O
Quá trình tạo CO2
Quá trình tạo CO2, O2, H2O, ATP
Quá trình tạo ATP
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng base purin
Acid uric
Creatinin
Acid glutamic
Ure
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao
Arginin
Glycin
Glutamic
Histidin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể
CK, CK-MB
Amylase, Lipase
GGT,ALP
AST, ALT
Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh
Do gan thiết hụt tạm thời enzym aspalat transaminase
Do gan thiết hụt tạm thời enzym alanin transaminase
Do gan thiết hụt tạm thời enzym glutamal transaminase
Do gan thiết hụt tạm thời enzym glucuronyl transaminase
Số phận của NH3 trong cơ thể
Tạo glutamin
Vận chuyển Nh2
Tái tạo amin
Trao đổi amin
Bệnh lý gây tăng bilirubin liên hợp trong máu
Sốt rét
Nhiễm độc
Truyền nhầm nhóm máu
Viêm gan virus
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic
Imin glutaminase
Imin glutamin dehydrogenase
Dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu
Glutamic
Glutamin
Amoni
Ure
Cơ chất liên quan " trực tiếp" giữa chu trình ure và chu trình krebs
Acid oxaloacetic
Acid glutamic
Acid anpha cetoglutaric
Acid fumaric
Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu
Giun chui ống mật
Viêm tùy
Viêm gan virus
Sốt rét
Kết quả xét thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương mức độ nặng, giải thích tại sao:
AST có trong cả bào tương và ty thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan
AST chỉ có trong ty thể ( 70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
AST chỉ có trong bào tương ( 70% ở bào tưởng), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan
AST có trong cả bào tương và ty thể ( 70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính
Vì thời gian bán hủy của Albumin là 40 ngày
Vì thời gian bán hủy của Albumin là 20 ngày
Vì thời gian bán hủy của Albumin là 30 ngày
Vì thời gian bán hủy của Albumin là 10 ngày
Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể
Ure
Nh3
H2O2
Bilirubin TD
Bệnh lí gây tăng bilirubin trong máu
Bất đồng nhóm máu mẹ con
Tắc mật
Thiếu enzym G6PD
Sốt rét
Hoạt động enzym ALT bình thường
<= 37 U/L
<= 40 U/L
<= 31 U/L
<= 24 U/L
Hoạt động enzym AST bình thường
<= 37 U/L
<= 40 U/L
<=24 U/L
<=31 U/L
Nồng độ Albumin huyết tương bình thường là
35-50 g/L
65-82 g/L
56-82 mmol/L
35-50 mmol/L
Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là
65-82 g/L
35-50 g/L
65-80 mmol/L
35-50 mmol/l
Lý do nào sau đây làm thay đổi nồng độ Albumin huyết tương ở bệnh nhân sơ gan
Do tăng đào thải qua nước tiểu
do giảm tổng hợp
do giảm tái hấp thu
do tăng quá trình thoái hóa
Cơ chế nào sau đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan
Giảm áp lực keo
giảm áp lực thủy tĩnh
Tăng áp lực thẩm thấu
tăng áp lực thủy tĩnh
Loại dẫn xuất osamin thường gặp là
ribosom
Glucosamin
Mannosamin
Fructosamin
Sự thay đổi nào sau đây làm đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường
Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể
Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là
Galactosid, digitalls
Galactosid, glucosid
Strophantus, galactosid
Digitalls, strophantus
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm thoái hóa glucose theo con đường pentose
Glucose được phosphoryl hóa 2 lần
Tạo nhiều NADPH và pentose
Tạo nhiều NADH và pentose
Cắt đôi phân tử hexose diphosphat thành triose phosphat
Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh
Galactose 1 phosphatase
Galactokinase
Galactose 1 phosphat epimerase
Galactose 1 phosphat uridyltransferase
Sự thay đổi nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tủy
Giảm STH
Giảm insulin
Tăng STH
Tăng insulin
Rối loạn chuyển hóa nào dưới đây là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường
Lipid-glucid
Lipid-protein
Glucid-protein
Glucid-lipid
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu
Thiếu năng lượng
Suy dinh dưỡng
Thiếu máu
Đau cơ
sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa
Nồng độ glucose máu giảm
Nồng độ glucose máu tăng
Nồng độ Albumin giảm
Nồng độ Albumin tăng
Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin
Albumin
Fructose
Sorbitol
Hemoglobin
Vai trò glucose transporter 4(GLUT4)
Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Vận chuyển Glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển Glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Theo ADA năm 2010 tỉ lên HbA1C nào dưới đây là tiêu chuẩn chuẩn đoán đái tháo đường
<5,7%
>= 7,0%
>= 6,5%
5,7-6,4%
Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây được sử dụng để phát hiện sớm biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
Protein
Microalbumin
cetonic
Glucose
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chuẩn đoán ĐTĐ(theo ADA năm 2010)
>=9,7 mmol/L
>=7 mmol/L
>= 6,7 mmol/L
>= 11,1 mmol/L
Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C
1-2 tháng/lần
6-12 tháng/lần
2-3 tháng/lần
3-6 tháng/lần
Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận
>=11,1 mmol/l
9,7 mmol/l
>=7 mmol/l
>= 6,7 mmol/l
Theo ADA năm 2010, Nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn đoán tiền đái tháo thường
5,6-6,9 mmol/l
7,8-11,0 mmol/l
7-10 mmol/l
3,9-5,5 mmol/l
Lipid tạp có vai trò quan trọng trong sinh vật
Ở vai trò chuyển hóa trung gian
Vận chuyển các chất
Ở vai trò dự trữ năng lượng
Ở vai trò cung cấp năng lượng
Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl
Tạo bọt
Tạo thành este
Tạo muối kiềm
Tạo este methylic
Thành phần cấu tạo của lipid
Acid béo và alcol
Acid béo và cholesterol
Acid béo và sterol
Acid béo và glycerol
lipase ko tham gia vào quá trình tiêu hóa
Lipase mô mỡ
Lipase dạ dày
Lipase tụy
Lipase tuyến nước bọt
Vị trí triglycerid bị thủy phân
ruột non
dạ dày
ruột già
tá tràng
Lipase có tác dụng làm trong huyết tương người sau bữa ăn có lipid
Glycoprotein lipase
Lipase tụy
Lipase mô mỡ
Lipoprotein lipase
Enzym thủy phân triglycerid
Lipase tuyến tụy
Lipase dạ dày
Lipase tuyến nước bọt
Lipase mô mỡ
Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo
Bào tương
Nhân tế bào
Lysosom
Ty thể
Công thức tổng quát của acid béo bão hòa
CnH2nO2
CnHnO2
CnH2n+1O2
CnH2n-1O2
Enzym tham gia phản ứng tạo Glycerol phosphat từ glycerol
Thiokinase
Cetothiolase
Thiocrotonase
Kinase
Trong bệnh đái đường có rối loạn lipid huyết tương, cụ thể là
Giảm Apolipoprotein A
Tăng cholesterol toàn phần
Tăng triglycerid
Tăng Apolipoprotein B
