wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa sinh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb

a)

Methemoglobin dehydrogenase

b)

Peroxydase

c)

Methemoglobin oxydase

d)

Diaphorase

2.

Tính chất của protein được ứng dụng làm kỹ thuật khuyeech đại gen

a)

Tính chất lưỡng tính

b)

Tính chất hòa tan

c)

Tính chất biến tính

d)

Tính chất kết tủa

3.

vai trò của CTP là gì

a)

Tổng hợp glucuronlc

b)

Tổng hợp glycogen

c)

Tổng hợp lecithin

d)

Tổng hợp protein

4.

Đặc điểm của methemoglobin

a)

có khả năng gắn oxy

b)

được khử trở lại thành hemoglobin dưới tác nhân khử

c)

Chứa Fe2+

d)

Là chất không độc với cơ thể

5.

Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu

a)

Kết hợp khí

b)

Thủy phân

c)

oxy hóa

d)

tự xúc tác

6.

Loại acid amin acid

a)

Leucin

b)

Isoleucin

c)

Valin

d)

Glutamin

7.

Peptidcos vai trò chống oxy hóa

a)

Insulin

b)

Glutathion

c)

Oxytoxin

d)

Vasopressin

8.

Loại acid amin trung tính

a)

Asparagin

b)

Aspactic

c)

Glutamin

d)

Methlonin

9.

Nhiệt độ cao làm kết tủa Protein bằng cách nào

a)

Đưa pH môi trường về gần bằng pH của Protein

b)

Trung hòa điện tích

c)

Gây biến tính phân tử Protein

d)

làm mất lớp áo nước

10.

Acid amin nào là dạng vận chuyển ammonlac trong máu

a)

Arginin

b)

Glutamin

c)

Asparagin

d)

Glutamic

11.

Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

12.

Tế bào có bao nhiêu cơ chế tạo ATP

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

13.

Sản phẩm cuối cùng chung của quá trình thái hóa các chất glucid, lipid, protein

a)

Tạo acetylCoA

b)

Tạo pyruvat

c)

Tạo lactat

d)

Tạo ATP

14.

Chuỗi vận chuyển điện tử là

a)

Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+

b)

Quá trình vận chuyển hydro và điện tử từ cơ chất qua một loại chất trung gian tới oxy để tạo H2O

c)

Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào

d)

Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử

15.

Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở

a)

Bề mặt trong của màng ngoài ti thể

b)

Màng trong của ty thể

c)

Khoảng giữa 2 màng ti thể

d)

chất khuôn (matrix) của ty thể

16.

sự phosphoryl hóa là

a)

Phản ứng không cần xúc tác của enzym

b)

Gắn 1 gốc h3po4 vào 1 phân sử chất hữu cơ

c)

Phản ứng không cần cung cấp năng lượng

d)

Tách 1 gốc H3PO4 ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ

17.

Khi vận chuyển 2e từ NADH tới OXY trong chuỗi vẫn chuyển điện từ

a)

10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể

b)

8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể

c)

9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể

d)

10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể

18.

chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể

a)

Protein

b)

Triglycerid

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

19.

Enzym tổng hợp ATP ( ATP synthase) nằm ở

a)

Màng trong ti thể

b)

Phần chất nề ty thể

c)

Giữa màng trong và màng ngoài ty thể

d)

phần ngoài ty thể

20.

Bản chất của hô hấp tế bào là

a)

Quá trình tạo H2O

b)

Quá trình tạo CO2

c)

Quá trình tạo CO2, O2, H2O, ATP

d)

Quá trình tạo ATP

21.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng base purin

a)

Acid uric

b)

Creatinin

c)

Acid glutamic

d)

Ure

22.

Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao

a)

Arginin

b)

Glycin

c)

Glutamic

d)

Histidin

23.

Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể

a)

CK, CK-MB

b)

Amylase, Lipase

c)

GGT,ALP

d)

AST, ALT

24.

Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh

a)

Do gan thiết hụt tạm thời enzym aspalat transaminase

b)

Do gan thiết hụt tạm thời enzym alanin transaminase

c)

Do gan thiết hụt tạm thời enzym glutamal transaminase

d)

Do gan thiết hụt tạm thời enzym glucuronyl transaminase

25.

Số phận của NH3 trong cơ thể

a)

Tạo glutamin

b)

Vận chuyển Nh2

c)

Tái tạo amin

d)

Trao đổi amin

26.

Bệnh lý gây tăng bilirubin liên hợp trong máu

a)

Sốt rét

b)

Nhiễm độc

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Viêm gan virus

27.

Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic

a)

Imin glutaminase

b)

Imin glutamin dehydrogenase

c)

Dehydrogenase

d)

Glutamat dehydrogenase

28.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu

a)

Glutamic

b)

Glutamin

c)

Amoni

d)

Ure

29.

Cơ chất liên quan " trực tiếp" giữa chu trình ure và chu trình krebs

a)

Acid oxaloacetic

b)

Acid glutamic

c)

Acid anpha cetoglutaric

d)

Acid fumaric

30.

Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu

a)

Giun chui ống mật

b)

Viêm tùy

c)

Viêm gan virus

d)

Sốt rét

31.

Kết quả xét thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương mức độ nặng, giải thích tại sao:

a)

AST có trong cả bào tương và ty thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan

b)

AST chỉ có trong ty thể ( 70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan

c)

AST chỉ có trong bào tương ( 70% ở bào tưởng), ALT chỉ có ở ty thể tế bào gan

d)

AST có trong cả bào tương và ty thể ( 70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan

32.

Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính

a)

Vì thời gian bán hủy của Albumin là 40 ngày

b)

Vì thời gian bán hủy của Albumin là 20 ngày

c)

Vì thời gian bán hủy của Albumin là 30 ngày

d)

Vì thời gian bán hủy của Albumin là 10 ngày

33.

Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể

a)

Ure

b)

Nh3

c)

H2O2

d)

Bilirubin TD

34.

Bệnh lí gây tăng bilirubin trong máu

a)

Bất đồng nhóm máu mẹ con

b)

Tắc mật

c)

Thiếu enzym G6PD

d)

Sốt rét

35.

Hoạt động enzym ALT bình thường

a)

<= 37 U/L

b)

<= 40 U/L

c)

<= 31 U/L

d)

<= 24 U/L

36.

Hoạt động enzym AST bình thường

a)

<= 37 U/L

b)

<= 40 U/L

c)

<=24 U/L

d)

<=31 U/L

37.

Nồng độ Albumin huyết tương bình thường là

a)

35-50 g/L

b)

65-82 g/L

c)

56-82 mmol/L

d)

35-50 mmol/L

38.

Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là

a)

65-82 g/L

b)

35-50 g/L

c)

65-80 mmol/L

d)

35-50 mmol/l

39.

Lý do nào sau đây làm thay đổi nồng độ Albumin huyết tương ở bệnh nhân sơ gan

a)

Do tăng đào thải qua nước tiểu

b)

do giảm tổng hợp

c)

do giảm tái hấp thu

d)

do tăng quá trình thoái hóa

40.

Cơ chế nào sau đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan

a)

Giảm áp lực keo

b)

giảm áp lực thủy tĩnh

c)

Tăng áp lực thẩm thấu

d)

tăng áp lực thủy tĩnh

41.

Loại dẫn xuất osamin thường gặp là

a)

ribosom

b)

Glucosamin

c)

Mannosamin

d)

Fructosamin

42.

Sự thay đổi nào sau đây làm đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể

b)

Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể

c)

Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể

d)

Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể

43.

Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là

a)

Galactosid, digitalls

b)

Galactosid, glucosid

c)

Strophantus, galactosid

d)

Digitalls, strophantus

44.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm thoái hóa glucose theo con đường pentose

a)

Glucose được phosphoryl hóa 2 lần

b)

Tạo nhiều NADPH và pentose

c)

Tạo nhiều NADH và pentose

d)

Cắt đôi phân tử hexose diphosphat thành triose phosphat

45.

Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh

a)

Galactose 1 phosphatase

b)

Galactokinase

c)

Galactose 1 phosphat epimerase

d)

Galactose 1 phosphat uridyltransferase

46.

Sự thay đổi nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tủy

a)

Giảm STH

b)

Giảm insulin

c)

Tăng STH

d)

Tăng insulin

47.

Rối loạn chuyển hóa nào dưới đây là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường

a)

Lipid-glucid

b)

Lipid-protein

c)

Glucid-protein

d)

Glucid-lipid

48.

Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu

a)

Thiếu năng lượng

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Thiếu máu

d)

Đau cơ

49.

sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa

a)

Nồng độ glucose máu giảm

b)

Nồng độ glucose máu tăng

c)

Nồng độ Albumin giảm

d)

Nồng độ Albumin tăng

50.

Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin

a)

Albumin

b)

Fructose

c)

Sorbitol

d)

Hemoglobin

51.

Vai trò glucose transporter 4(GLUT4)

a)

Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào

b)

Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

Vận chuyển Glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào

d)

Vận chuyển Glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào

52.

Theo ADA năm 2010 tỉ lên HbA1C nào dưới đây là tiêu chuẩn chuẩn đoán đái tháo đường

a)

<5,7%

b)

>= 7,0%

c)

>= 6,5%

d)

5,7-6,4%

53.

Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây được sử dụng để phát hiện sớm biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Protein

b)

Microalbumin

c)

cetonic

d)

Glucose

54.

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chuẩn đoán ĐTĐ(theo ADA năm 2010)

a)

>=9,7 mmol/L

b)

>=7 mmol/L

c)

>= 6,7 mmol/L

d)

>= 11,1 mmol/L

55.

Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C

a)

1-2 tháng/lần

b)

6-12 tháng/lần

c)

2-3 tháng/lần

d)

3-6 tháng/lần

56.

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận

a)

>=11,1 mmol/l

b)

9,7 mmol/l

c)

>=7 mmol/l

d)

>= 6,7 mmol/l

57.

Theo ADA năm 2010, Nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn đoán tiền đái tháo thường

a)

5,6-6,9 mmol/l

b)

7,8-11,0 mmol/l

c)

7-10 mmol/l

d)

3,9-5,5 mmol/l

58.

Lipid tạp có vai trò quan trọng trong sinh vật

a)

Ở vai trò chuyển hóa trung gian

b)

Vận chuyển các chất

c)

Ở vai trò dự trữ năng lượng

d)

Ở vai trò cung cấp năng lượng

59.

Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl

a)

Tạo bọt

b)

Tạo thành este

c)

Tạo muối kiềm

d)

Tạo este methylic

60.

Thành phần cấu tạo của lipid

a)

Acid béo và alcol

b)

Acid béo và cholesterol

c)

Acid béo và sterol

d)

Acid béo và glycerol

61.

lipase ko tham gia vào quá trình tiêu hóa

a)

Lipase mô mỡ

b)

Lipase dạ dày

c)

Lipase tụy

d)

Lipase tuyến nước bọt

62.

Vị trí triglycerid bị thủy phân

a)

ruột non

b)

dạ dày

c)

ruột già

d)

tá tràng

63.

Lipase có tác dụng làm trong huyết tương người sau bữa ăn có lipid

a)

Glycoprotein lipase

b)

Lipase tụy

c)

Lipase mô mỡ

d)

Lipoprotein lipase

64.

Enzym thủy phân triglycerid

a)

Lipase tuyến tụy

b)

Lipase dạ dày

c)

Lipase tuyến nước bọt

d)

Lipase mô mỡ

65.

Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Lysosom

d)

Ty thể

66.

Công thức tổng quát của acid béo bão hòa

a)

CnH2nO2

b)

CnHnO2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

67.

Enzym tham gia phản ứng tạo Glycerol phosphat từ glycerol

a)

Thiokinase

b)

Cetothiolase

c)

Thiocrotonase

d)

Kinase

68.

Trong bệnh đái đường có rối loạn lipid huyết tương, cụ thể là

a)

Giảm Apolipoprotein A

b)

Tăng cholesterol toàn phần

c)

Tăng triglycerid

d)

Tăng Apolipoprotein B