Font size
S
M
L
XL
Worksheetslec 4: sinh lý cầm máu và đông máu
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
cầm máu
a)
là làm đông máu
b)
là ngăn cản máu chảy ra khỏi thành mạnh khi mô tổn thương
c)
là ngăn cản sự mất máu khi thành mạch tổn thương
d)
là ngăn cản máu chảy ra khỏi mô khi mô tổn thương
2.
đâu là giai đoạn cầm máu thì đầu
a)
co mạch tại chỗ
b)
tạo nút tiểu cầu
c)
tạo cục máu đông
d)
co cục máu đông
e)
tan cục máu đông
3.
đâu là giai đoạn đông máu huyết tương
a)
co mạch tại chỗ
b)
tạo nút tiểu cầu
c)
tạo cục máu đông
d)
co cục máu đông
e)
tan cục máu đông
4.
đâu là giai đoạn tiêu sợi huyết
a)
co mạch tại chỗ
b)
tạo nút tiểu cầu
c)
tạo cục máu đông
d)
co cục máu đông
e)
tan cục máu đông
5.
co mạch tại chỗ
a)
khi thành mạch tổn thương ngay lập tức co lại
b)
co mạch đến đông máu
c)
co mạch dùng lại để tạo nút tiểu cầu
d)
thành mạch tổn thương càng nhiều co mạch càng mạnh
e)
tổn thương thành mạch ko ảnh hưởng đến độ co mạch
6.
Tiêu cầu có
a)
hạt alpha
b)
hạt beta
c)
hặt đặc
d)
hạt mỏng
7.
hạt alpha của tiểu cầu
a)
chứa yto tăng trưởng tiểu cầu
b)
chứa nlg, chất dông máu, chất co mạch
c)
giúp lành vthuong
d)
tham gia các qtrinh cầm máu
8.
hạt đặc của tiểu cầu
a)
chứa yto tăng trưởng tiểu cầu
b)
chứa nlg, chất dông máu, chất co mạch
c)
giúp lành vthuong
d)
tham gia các qtrinh cầm máu
9.
các đặc tính sinh lý của tiểu cầu
a)
kết dính
b)
kết tụ
c)
giải phóng
d)
hấp thụ
e)
hấp phụ
10.
thrombxan A2
a)
chất gây co mạch và kết tụ tiểu cầu
b)
chất kết dính tiểu cầu
11.
prostaglandin E2
a)
chất gây co mạch và kết tụ tiểu cầu
b)
chất kết dính tiểu cầu
12.
vWF
a)
chất gây co mạch và kết tụ tiểu cầu
b)
chất kết dính tiểu cầu
13.
có mấy nhóm yto đông máu
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
14.
các yto đông máu
a)
luôn hoạt động trong huyết tương
b)
dưới dạng tiền chất trong huyết tương
c)
đóng vai trò của 1 ez tham gia tạo fibrin
d)
là thành phần của fibrin
15.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
II
16.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
VII
17.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
IX
18.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
X
19.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
I
20.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
V
21.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
VIII
22.
đâu không là nhóm yto tiếp xúc
a)
XI
b)
XII
c)
prekallikein
d)
kininogen
e)
XIII
23.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
XI
24.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
XII
25.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
I
26.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
V
27.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
VIII
28.
đâu ko phải là nhóm prothrombin
a)
II
b)
VII
c)
IX
d)
X
e)
XIII
29.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
XI
30.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
XII
31.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
II
32.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
VII
33.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
IX
34.
đâu không là nhóm fibrinogen
a)
I
b)
V
c)
VIII
d)
XIII
e)
X
35.
nhóm yto tiếp xúc
a)
ko phụ thuộc vtm K trong qtrinh tổng hợp
b)
phụ thuộc vtm K trong qtrinh tổng hợp
c)
ko phụ thuộc Ca trong qtrinh hoạt hóa
d)
phụ thuộc Ca trong qtring hoạt hóa
e)
ổn định, bền vừng
36.
nhóm prothrombin
a)
ko phụ thuộc vtm K trong qtrinh tổng hợp
b)
phụ thuộc vtm K trong qtrinh tổng hợp
c)
ko phụ thuộc Ca trong qtrinh hoạt hóa
d)
chỉ yto II bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
e)
trừ yto II còn lại bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
37.
nhóm fibrinogen
a)
bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
b)
ko bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
c)
thrombin tác động qua lại
d)
chỉ yto II bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
e)
trừ yto II còn lại bị tiêu thụ trong qtrinh đông máu
38.
yếu tố nào khu trú ở mô
a)
XIII
b)
III
c)
VIII
d)
yto tiểu cầu
39.
trong đông máu ngoại sinh tác nhân hoạt hóa yto X là
a)
VIIh
b)
VII
c)
Ca
d)
III
40.
trong đông máu ngoại sinh tác nhân hoạt hóa yto VII là
a)
X
b)
Xh
c)
Ca
d)
III
e)
mô tổn thương
41.
trong đông máu nội sinh tác nhân hh yto X là
a)
VIIIh
b)
Ca
c)
IXh
d)
VIIh
e)
XIIh
42.
lúc đầu sự chuyển prothrombin xảy ra rất chậm, sau đó thrombin sẽ làm tăng tốc độ tạo ra bản thân nó bằng cách hoạt hóa yto
a)
V
b)
VIII
c)
XIII
d)
III
43.
để ổn định mạng lưới fibrin thrombin hoạt hóa
a)
V
b)
VIII
c)
XIII
d)
III
44.
Fibnogen thành fibrin đơn phân nhờ
a)
thrombin
b)
plasmin
c)
streptokinase
d)
heparin
45.
khi máu được lấy vào ống nghiệm thì đông máu thực hiện theo cơ chế
a)
ngoại sinh
b)
nội sinh
c)
cả 2
46.
với những chấn thương nặng ở mô con đường đông máu ngoại sinh mất
a)
1 phút
b)
15s
c)
30s
d)
1 phút đến 6 phút
47.
với những chấn thương nặng ở mô con đường đông máu nội sinh mất
a)
1 phút
b)
15s
c)
30s
d)
1 phút đến 6 phút
48.
các yto trên bề mặt nội mô chống đông qtrong nhất
a)
sự trơn nhẵn của nội mô
b)
lớp glycocalyx
c)
thrombomodulin
d)
thrombin
e)
heparin
49.
những yto chống đông trong mạch máu
a)
fibrin
b)
antithrombin III
c)
heparin
d)
alpha2-macroglobulin
e)
thrombin
50.
Heparin
a)
tức thời
b)
ko tức thời vì phải đợi cho các yto đông máu có sẵn trong huyết tương bị tiêu thụ hết
c)
kéo dài trong 3-4 giờ rồi bị ez heprinase trong máu phá hủy
d)
kéo dài trong 3-4 giờ rồi bị protamin trong máu phá hủy
51.
Heparin
a)
bản thân heparin ko có td chống đông
b)
đi cùng antithrombin III làm tăng tác dụng chống đông của antithrombin III lên hàng trăm lần
c)
bất hoạt XII, IX, X, XI
d)
ức chế ban tổng hợp II, VII, IX, X
e)
dùng nhiều dẫn tới chảy máu nặng -> dùng protamin để khôi phục
52.
coumarin
a)
3 ngày sau khi chấm dứt điều trị thời gian đông máu ms trở lại bthg
b)
ko tức thời vì phải đợi cho các yto đông máu có sẵn trong huyết tương bị tiêu thụ hết
c)
bất hoạt XII, IX, X, XI
d)
ức chế ban tổng hợp II, VII, IX, X
e)
dùng nhiều dẫn tới chảy máu nặng -> dùng protamin để khôi phục
53.
chất chống đông trong ống no
a)
heparin
b)
coumarin
c)
silicon
d)
kali oxalat hoặc amoni oxalat
e)
natri citrat hoặc amoni citrat
54.
chất làm giảm nồng độ calci dùng làm chất chống đông trong ống no
a)
heparin
b)
coumarin
c)
silicon
d)
kali oxalat hoặc amoni oxalat
e)
natri citrat hoặc amoni citrat
55.
chất làm giảm nồng độ calci dùng làm chất chống đông trong ống no mà ko gây độc
a)
heparin
b)
coumarin
c)
silicon
d)
kali oxalat hoặc amoni oxalat
e)
natri citrat hoặc amoni citrat
56.
chất làm giảm nồng độ calci dùng làm chất chống đông trong ống no mà gây độc
a)
heparin
b)
coumarin
c)
silicon
d)
kali oxalat hoặc amoni oxalat
e)
natri citrat hoặc amoni citrat
57.
Huyết thanh là
a)
huyết tương bị lấy fibrinogen
b)
huyết tương bị lấy fibrin
c)
huyết tương bị lấy tiểu cầu
d)
huyết tương
58.
ez tiêu pro tiêu hóa các sợi fibrin là
a)
plasmin
b)
alpha2-antiplasmin
c)
streptokinase
d)
thrombin
59.
plasmin
a)
làm sạch cục máu đông nhưng cx làm vết thương mở miệng trở lại
b)
chất ức chế plasmin là alpha2-antiplasmin
c)
plasminogen bị giam giữ trong cục máu đông
d)
plasmin bị giam giữ trong cục máu đông
60.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ko ức chế thrombin
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
61.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ko ức chế kallikrein
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
62.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ức chế Xa
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
63.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ức chế Ixa
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
64.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ức chế XIIa
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
65.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm ức chế serin protease nào ức chế XIa
a)
antithrombin III
b)
alpha macroglobulin
c)
alpha 1 antitrypsin
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
66.
chất ức chế đông máu trong lòng mạch thuộc nhóm thoái hóa Va và VIII
a)
pro C
b)
Thrombomodulin
c)
pro S
d)
C1 ức chế
e)
đồng yto heparin
67.
tPA
a)
chống ngưng tập tiểu cầu.
b)
hoạt hoá plasminogen
c)
tăng tác dụng của ATIII
d)
ức chế tổng hợp vitamin K.
68.
aspirin
a)
chống ngưng tập tiểu cầu.
b)
hoạt hoá plasminogen
c)
tăng tác dụng của ATIII
d)
ức chế tổng hợp vitamin K.
69.
streptokinase
a)
chống ngưng tập tiểu cầu.
b)
hoạt hoá plasminogen
c)
tăng tác dụng của ATIII
d)
ức chế tổng hợp vitamin K.
70.
dicoumarin
a)
chống ngưng tập tiểu cầu.
b)
hoạt hoá plasminogen
c)
tăng tác dụng của ATIII
d)
ức chế tổng hợp vitamin K.
Reset
