NEW
Font size
Worksheetssinh l
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1. Phiên mã ngược là hiện tượng?
A. Protein tổng hợp ra DNA.
B. RNA tổng hợp ra DNA.
C. DNA tổng hợp ra RNA.
D. Protein tổng hợp ra RNA.
Câu 2. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là?
A. A,U,G,C.
B. A,T,G,C.
C. A,U,G,T.
D. U,T,G,A.
Câu 3. Bốn loại đơn phân cấu tạo RNA có kí hiệu là?
A. A,U,G,C.
B. A,T,G,C.
C. A,U,G,T.
D. U,T,G,A.
Câu 4. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của DNA?
A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.
B. Truyền đạt thông tin di truyền.
C. Biểu hiện thông tin di truyền.
D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.
Câu 5. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polypeptide hoặc phân tử RNA được gọi là?
A. gene.
B. amino acid.
C. protein.
D. nucleotide.
Câu 6. Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có?
A. tính phổ biến.
B. tính thoái hóa.
C. tính đặc hiệu.
D. tính đa dạng.
Câu 7. Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
A. DNA có cấu trúc bền vững nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.
B. Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.
C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.
D. Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 8. Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ?
A. sự kết hợp đặc hiệu A-T và G-C trong quá trình tái bản DNA.
B. sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.
C. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
D. cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.
Câu 9. Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là?
A. allele mới.
B. đột biến gene.
C. đột biến điểm.
D. thể đột biến.
Câu 10. Vai trò của đột biến gene trong chọn giống là tạo ra?
A. các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.
B. các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.
C. các tính trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất.
D. các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất.
Câu 11. Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
A. Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.
B. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.
C. Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.
D. Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.
Câu 12. Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.
C. Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.
D. Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.
Câu 13. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính?
A. 30nm.
B. 10nm.
C. 300nm.
D. 700nm.
Câu 14. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là?
A. 30nm.
B. 10nm.
C. 300nm.
D. 700nm.
Câu 15. Trên mỗi nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là?
A. locus.
B. allele.
C. tâm động.
D. chromatid.
Câu 16. Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là?
A. eo thứ cấp.
B. hai đầu mút nhiễm sắc thể.
C. tâm động.
D. điểm khởi đầu nhân đôi.
Câu 17. Nhóm gene liên kết là các gene?
A. cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau.
B. cùng nằm trong bộ NST di truyền cùng nhau.
C. nằm trên các NST khác nhau di truyền độc lập.
D. không allele phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào.
Câu 18. Khi Morgan tiến hành thí nghiệm cho ruồi giấm F1 thân xám, cánh dài lai phân tích, ông đã phát hiện hiện tượng di truyền nào?
A. Di truyền ngoài nhân.
B. Hoán vị gene.
C. Liên kết giới tính.
D. Liên kết gene.
Câu 19. Điều kiện của sự di truyền liên kết?
A. Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Các cặp gene quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và luôn di truyền cùng nhau.
C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
D. Tất cả các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
Câu 20. Đối tượng nghiên cứu của Morgan là?
A. đậu Hà Lan.
B. ruồi giấm.
C. hoa phấn.
D. đậu tương.
Câu 21. Đối tượng nghiên cứu của Mendel là?
A. đậu Hà Lan.
B. ruồi giấm.
C. hoa phấn.
D. Đậu tương.
Câu 22. Trong thí nghiệm của Morgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với NST giới tính X, kết quả phép lai thuận thu được?
A. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).
B. 1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).
C. 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt trắng: 1 ruồi cái mắt đỏ.
D. 100% ruồi mắt đỏ.
Câu 23. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một NST?
A. Đảo đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Mất đoạn.
D. Lặp đoạn.
Câu 24. Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do tác nhân gây đột biến?
A. làm rối loạn sự phân li của 1 cặp NST ở kì sau của giảm phân.
B. làm cho NST bị đứt gãy rồi tái kết hợp bất thường.
C. làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li trong phân bào.
D. làm rối loạn quá trình nhân đôi hoặc trao đổi chéo của NST trong phân bào.
Câu 25. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele khác nhau của một gene cùng nằm trên 1 NST đơn?
A. Mất đoạn.
B. Đảo đoạn.
C. Chuyển đoạn.
D. Lặp đoạn.
Câu 26. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là?
A. Làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid.
B. Quá trình tổng hợp protein hình thành thoi phân bào bị ức chế ở kì đầu của phân bào.
C. Rối loạn quá trình nhân đôi của DNA trong quá trình phân bào.
D. Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I.
Câu 27. Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?
A. Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.
B. Tạo thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào.
C. Giúp tế bào chứa được nhiều NST.
D. Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.
Câu 28. Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST?
A. có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau.
B. là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu nhân đôi.
C. là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào.
D. là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.
Câu 29. Mức phản ứng là gì?
A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong những điều kiện môi trường khác nhau.
B. Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau.
C. Là giới hạn phản ứng của kiểu gene trong cùng 1 môi trường.
D. Là tập hợp các kiểu gene cùng quy định 1 kiểu hình.
Câu 30. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
B. Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.
C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
Câu 31. Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
A. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.
B. Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
C. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
D. Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.
Câu 32. Gene A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nu loại T = 2G. Gene A bị đột biến điểm thành allele a có 2798 liên kết hydrogen. Số lượng từng loại nucleotide của allele a là?
A. A = T = 799; G = C = 401.
B. A = T = 801; G = C = 400.
C. A = T = 800; G = C = 399.
D. A = T = 799; G = C = 400.
Câu 33. Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng?
A. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
. B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
C. thêm 1 cặp G-X.
D. mất 1 cặp A-T.
Câu 34. Hình mô tả cơ chế xảy ra đột biến từ gene gốc H1 sang DNA bị biến đổi H2 (hình có G*), nhận định nào sau đây chưa đúng về hình này?
A. Gene H1 có 10 cặp nucleotide.
B. Gene H1 có mạch x1 có chiều 3' -5' và mạch x2 có chiều 5' - 3'.
C. Nguyên nhân đột biến do hóa chất 5BU.
D. Từ 1 gene ban đầu có G* qua 2 lần nhân đôi sẽ phát sinh 4 gene, trong đó 1 gene đột biến vị trí nucleotide được thay đổi là G-X thành A-T.
Câu 35. Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?
A. Đột biến mất 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp X-G.
D. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
Câu 36. Sơ đồ thể hiện đột biến xảy ra sau ba lần nhân đôi từ gene gốc ban đầu qua sự xuất hiện của 5BU, đây là đột biến dạng?
A. Thêm 1 cặp nucleotide.
B. Mất 1 cặp nucleotide.
C. Thay thế 1 cặp nucleotide.
D. Thay thế 1 cặp G-X bằng A-T.
Câu 37. Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Đột biến gene.
B. Mất đoạn nhỏ.
C. Chuyển đoạn nhỏ.
D. Đột biến lệch bội.
Câu 38. Hình mô tả cơ chế dẫn đến đột biến từ nhiễm sắc thể ban đầu (KLMN OP và ABCDEF GH) thành (I J K L MN GH và ABCD EF OP). Kết quả đây là đột biến gì?
A. Chuyển đoạn trên 1 NST.
B. Chuyển đoạn NST tương hỗ.
C. Chuyển đoạn NST không tương hỗ.
D. Đảo đoạn NST.
Câu 39. Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?
A. Chuyển đoạn nhỏ.
B. Mất đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Câu 40. Hình mô tả cơ chế dẫn đến đột biến từ (I J K L MN OP và ABCD EF GH) thành (I J K L MN GH OP và ABCD EF). Kết quả đây là đột biến gì?
A. Chuyển đoạn trên 1 NST.
B. Chuyển đoạn NST tương hỗ.
C. Chuyển đoạn NST không tương hỗ.
D. Đảo đoạn NST.
Câu 41. Theo thí nghiệm của Correns với cây hoa phấn, nếu phép lai thuận giữa cây mẹ lá xanh và cây cha lá đốm cho kết quả F1 là 100% lá xanh, thì phép lai nghịch giữa cây mẹ lá đốm và cây cha lá xanh sẽ cho kết quả F1 là gì?
A. 100% lá đốm.
B. 100% lá xanh.
C. 50% lá xanh, 50% lá đốm.
D. 75% lá xanh, 25% lá đốm.
Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không phải là của DNA ngoài nhân?
A. Có khả năng tự nhân đôi độc lập với sự phân bào.
B. Có cấu trúc xoắn kép, mạch vòng, số lượng gene ít.
C. Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau.
D. Gene ngoài nhân phân ly đồng đều cho tất cả các tế bào con.
Câu 43. Gene nằm trong tế bào chất quy định màu sắc hoa loa kèn, trong đó tính trạng hoa vàng trội so với tính trạng hoa xanh. Cây hoa xanh được thụ phấn bởi cây hoa vàng thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn cho kết quả tỉ lệ kiểu hình ở F2 là?
A. 100% hoa vàng.
B. 100% hoa xanh.
C. 75% vàng : 25% xanh.
D. trên mỗi cây đều có hoa vàng và xanh.
Câu 44. Trong ứng dụng nông nghiệp, gene di truyền ngoài nhân có thể được sử dụng để?
A. Tăng cường khả năng sinh sản của cây trồng.
B. Tạo ra cây trồng bất thụ đực.
C. Giảm sự phát sinh đột biến gene.
D. Tăng cường khả năng kháng bệnh.
Câu 45. Khi nói về mức phản ứng của kiểu gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Các kiểu gene khác nhau có mức phản ứng khác nhau.
B. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp hơn tính trạng số lượng.
C. Mức phản ứng quy định giới hạn về năng suất của giống vật nuôi và cây trồng.
D. Mức phản ứng phụ thuộc vào kiểu gene của cơ thể và môi trường sống.
Câu 46. Mạch thứ nhất của đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’ AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+X) ở mạch thứ 2 của đoạn gene là?
A. 1/4.
B. 1.
C. 1/2.
D. 2.
Câu 47. Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là?
A. 5' AUUCGUAGGC 3'.
B. 3' AUUCGUAGGC 5'.
C. 5' ATTCGTAGGC 3'.
D. 3' UAAGCAUCCG 5'.
Câu 48. Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa loài A và các loài B, C, D, E, người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về phân tử DNA. Kết quả loài nào có họ hàng gần với loài A nhất (tỉ lệ % khác DNA thấp nhất)?
A. Loài D (khác 2%).
B. Loài C (khác 12%).
C. Loài B (khác 28%).
D. Loài E (khác 8%).
Câu 49. Trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì? A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hòa (ức chế).
A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hòa (ức chế).
. B. Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã.
C. Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã.
D. Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã.
Câu 50. Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là?
A. 5' GATTCGTA 3'.
B. 3' TACGAATC 5'.
C. 5' TACGAATC 3'.
D. 3' UACGAAUC 5'.
Câu 51. Bảng mô tả tỉ lệ % cặp A-T, G-C của bốn phân tử DNA mạch kép. Phân tử nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Phân tử DNA1 (G-C = 80%).
B. Phân tử DNA2 (G-C = 50%).
C. Phân tử DNA3 (G-C = 60%).
D. Phân tử DNA4 (G-C = 20%).
Câu 52. Khi nói về quá trình điều hòa hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.
B. Điều hòa hoạt động của gene chính là điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra.
C. Khi môi trường có lactose, gene điều hòa không thực hiện phiên mã.
D. Quá trình điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân thực có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.
Câu 53. Cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu được F1 có 2 loại kiểu hình. Cho cây thân cao ở F1 tự thụ phấn thu được F2 có 2 loại kiểu hình. Xác suất để trong 2 cây thân cao ở F2 có 1 cây thuần chủng là?
A. 1/9.
B. 4/9.
C. 1/3.
D. 2/9.
Câu 54. Ở người, gene quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y không có allele tương ứng trên X. Một người đàn ông bị tật này lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay. Người con trai này đã nhận gene gây tật từ?
A. bố.
B. bà nội.
C. ông ngoại.
D. mẹ.
Câu 55. Ở người, kiểu tóc do 1 gene gồm 2 allele (A, a) nằm trên NST thường. Một cặp vợ chồng tóc xoăn sinh ra một người con gái tóc xoăn, xác suất để cặp vợ chồng này sinh được người con gái tóc xoăn là?
A. 3/4.
B. 1/4.
C. 5/12.
D. 3/8.
Câu 56. Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên. Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận allele bệnh từ?
A. mẹ.
B. bà nội.
C. ông nội.
D. bố.
Câu 57. Ứng dụng của gene di truyền ngoài nhân trong y học có thể giúp?
A. Phát hiện các bệnh di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể.
B. Hạn chế sinh con mắc bệnh do gene trong ti thể.
C. Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể.
D. Nghiên cứu nguồn gốc tiến hóa của các loài.
Câu 58. Nói về đặc điểm của mức phản ứng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Mỗi gene trong cùng một kiểu gene có mức phản ứng riêng. (2) Cùng một kiểu gene có thể biểu hiện thành dãy các kiểu hình khác nhau. (3) Những gene quy định tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng. (4) Mức phản ứng có thể di truyền cho đời sau.
1
2
3
4
Câu 59. Tập hợp các kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gene được gọi là?
A. Mức phản ứng.
B. Tương tác giữa kiểu gene và môi trường.
C. Biến dị tổ hợp.
D. Tương tác giữa các gene allele.
Câu 60. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
A. Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
B. Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
C. Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
Câu 61. Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotide và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nucleotide do đó bị giảm đi 2 liên kết hydrogen so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới là?
A. A = T = 600; G = C = 899.
B. A = T = 600; G = C = 900.
C. A = T = 900; G = C = 599.
D. A = T = 599; G = C = 900.
Câu 62. Trong các bào quan nào dưới đây, gene di truyền ngoài nhân được tìm thấy?
A. Lục lạp.
B. Màng nhân.
C. Ribosome.
D. Lưới nội chất.
Câu 63. Tính trạng do gene trong tế bào chất quy định có đặc điểm gì nổi bật về di truyền?
A. Được di truyền theo cả dòng mẹ và dòng cha.
B. Có khả năng biến dị kiểu hình lớn.
C. Được di truyền theo dòng mẹ.
D. Có kiểu hình không bị ảnh hưởng bởi môi trường.
Câu 64. Một gene ở vi khuẩn E. coli đã tổng hợp cho một protein hoàn chỉnh có 298 amino acid. Tỉ lệ A: U: G: X trên mRNA là 1: 2: 3: 4. Số lượng nucleotide từng loại của gene trên là?
A. A = T = 270; G = C = 630.
B. A = T = 630; G = C = 270.
C. A = T = 270; G = C = 627.
D. A = T = 270; G = C = 630.
Câu 65. Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5’ ATTCCTAGGC 3’. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ là?
A. 5’ AUUCCUAGGC 3’.
B. 3’ AUUCCUAGGC 5’.
C. 5’ ATTCGTAGGC 3’.
D. 3’ UAAGCAUCCG 5’.
Câu 66. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gene quy định. F1 lai phân tích, loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở đời con chiếm tỉ lệ?
A. 37,5%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 50%.
Câu 67. DNA tái tổ hợp trong kỹ thuật di truyền là?
A. DNA thể ăn khuẩn tổ hợp với DNA của sinh vật khác.
B. DNA của thể truyền đã ghép (nối) với gene cần lấy của sinh vật khác.
C. Plasmid tổ hợp với DNA của sinh vật khác.
D. DNA của sinh vật này tổ hợp với DNA của sinh vật khác.
Câu 68. Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
A. Khi môi trường không có lactose thì protein điều hòa (ức chế) gắn vào vùng vận hành.
B. Khi môi trường có lactose thì đường này sẽ liên kết với RNA polymerase.
C. Khi môi trường không có lactose thì RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hòa.
D. Khi môi trường có lactose thì đường này sẽ liên kết với protein điều hòa làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.
Câu 69. Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền?
A. liên kết với giới tính.
B. theo dòng mẹ.
C. độc lập với giới tính.
D. thẳng theo bố.
Câu 70. Khi nói về liên kết gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số lượng nhóm gene liên kết ở mỗi loài thường bằng số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài đó.
B. Liên kết gene hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
C. Các gene trên cùng một NST di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gene liên kết.
D. Số nhóm tính trạng liên kết tương ứng với số nhóm gene liên kết.
Câu 71. Trong các ứng dụng của gene di truyền ngoài nhân trong nông nghiệp, cây bất thụ đực được sử dụng để làm gì?
A. Tăng cường sức khỏe của cây.
B. Giảm khâu khử đực trên cây giống.
C. Tạo ra các loại cây trồng mới.
D. Tăng cường khả năng kháng sâu bệnh.
Câu 72. Để tạo ra động vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng đối tượng nào sau đây làm tế bào nhận gene chuyển?
A. trứng vừa được thụ tinh.
B. trứng chưa được thụ tinh.
C. trứng đã được biến đổi gene.
D. trứng đã được thụ tinh một thời gian.
