Worksheets10.respiratory anatomy
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
1053. Các mô tả sau đây về khí quản đều đúng, trừ
A.Đi từ bờ dưới sụn nhẫn tới khoang gian đốt sống ngực IV – V
B.Đầu trên ở ngang mức đốt sống cổ VII
C.Dài khoảng 15cm và đường kính khoảng 1,2cm
D.Do 16- 20 nửa vòng sụn tạo nên
1054. Các mô tả sau về liên quan khí quản đoạn cổ đều đúng, trừ
A.Nằm sau sụn giáp
B.Nằm trước thực quản
C.Nằm sau các cơ dưới móng
D.Nằm 2 bên khí quản là bó mạch cảnh
1055. Các mô tả sau về liên quản khí quản đoạn cổ đều đúng, trừ
A.Khí quản và thực quản nằm chung trong bao mạc tạng do lá trước khí quản mạc cổ tạo nên
B.2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng giới hạn nên trám mờ khí quản
C.Khí quản cổ nằm sau eo tuyết giáp
D.Cơ ức đòn chũm bắt chéo phía trước khí quản
1056. Các mô tả sau về liên quan khí quản đoạn ngực đều đúng, trừ
A.Nằm ở trung thất sau
B.Nằm sau cung ĐM chủ
C.Nằm giữa 2 ổ màng phổi
D.Nằm trước thực quản
1057. Các mô tả sau về cấu tạo khí quản đều đúng, trừ
A.Các vòng sụn khí quản hình chữ C được liên kết với nhau bởi các màng sợi
B.Thành màng nằm ở phía sau, căng giữa đầu của các vòng sụn
C.Niêm mạc lót khí quản thuộc loại thượng mô lát tầng
D.Mỗi vòng sụn khí quản có chiều dày nhỏ hơn chiều cao
1058. Các mô tả chung sau đây về phổi đều đúng, trừ
A.Có hai phổi nằm ở hai bên trung thất
B.Hai phổi nối với khí quản qua hai phế quản chính
C.Hai phổi nối với tim bằng các ĐM và tĩnh mạch phổi
D.Giữa 2 phổi là ổ màng phổi
1059. Đặc điểm nào sau đây của phổi đúng
A.Phổi là một tạng xốp và thể tích rất thay đổi
B.Phổi trẻ em nặng hơn nước
C.Phổi người lớn màu hồng
D.Phổi trẻ em mày xanh đen
1060. Phổi có tất cả ác mặt sau đây, trừ
A.Mặt đáy
B.Mặt hoành
C.Mặt sườn
D.Mặt trung thất
1061. Các mô tả sau về mặt sườn của phổi đều đúng, trừ
A.Áp vào mặt trong lồng ngực
B.Phần sau của mặt sườn áp vào rãnh phổi của lồng ngực
C.Phần cột sống của mặt sườn ngăn cách với phần còn lại bằng một bờ sắc
D.Là mặt lồi duy nhất trong ba mặt của phổi
1062. Các mô tả sau về mặt trung thất của phổi đều đúng,trừ
A.Mặt trung thất của phổi liên quan với thần kinh hoành
B.Trước dưới rốn phổi có ấn tim
C.Ấn tim ở phổi phải sâu hơn ở phổi trái
D.Nếp màng phổi ở dưới rốn phổi là dây chằng phổi
1063. Các mô tả sau về mặt hoành của phổi đều đúng, trừ
A.Là vùng bề mặt phổi tiếp xúc với cơ hoành
B.Không có khe gian thùy phổi trên mặt hoành
C.Mặt hoành phổi phải liên quan với gan
D.Mặt hoành phổi trái liên quan với đáy vị lách
1064. Đặc điểm nào sau đây về mặt hoành của phổi đúng
A.Mặt hoành bên trái cao hơn bên phải
B.Mặt hoành lõm hướng về phía vòm cơ hoành
C.Mặt hoành phổi phải có 2 khe gian thùy
D.Mặt hoành phổi trái không có khe gian thùy
1065. Các mô tả sau về đỉnh phổi đều đúng, trừ
A.Là phần phổi nhô lên vào nền cổ qua lỗ trên lồng ngực
B.Trước đỉnh phổi có ĐM dưới đòn
C.Sau đỉnh phổi có hạch giao cảm cổ
D.Điểm cao nhất của đỉnh phổi ở ngang mức xương đòn
1066. Các mô tả sau về bờ phổi đều đúng, trừ
A.Bờ trước ngăn cách mặt sườn và mặt trung thất
B.Phần dưới bở trước phổi phải có lưỡi phổi
C.Đoạn thẳng của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt trung thất
D.Đoạn cong của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt sườn
1067. Các mô tả sau về các thùy và các khe gian thùy phổi đều đúng, trừ
A.Khe chếch đi qua cả ba mặt phổi
B.Khe ngang ngăn cách thùy trên với thùy giữa phổi phải
C.Phổi phải có 3 thùy
D.Thùy trên phổi trái có hai vùng: vùng đỉnh và vùng đáy
1068. Các mô tả sau về các mặt phổi đều đúng, trừ
A.Mặt sườn phổi phải có 1 khe gian thùy
B.Mặt sườn phổi trái có 1 khe gian thùy
C.Mặt hoành phổi phải có 1 khe gian thùy
D.Mặt hoành phổi trái có 1 khe gian thùy
1069. Các liên quan sau đây của cuống phổi phải đều đúng, trừ
A.Phía trước với TM chủ trên
B.Phía dưới với TK hoành
C.Phía sau với TK lang thang phải
D.Phía trên với cung TM đơn
1070. Các liên quan sau đây của cuống phổi trái đều đúng, trừ
A.Phía sau với ĐM chủ ngực
B.Phia trên với cung ĐM chủ
C.Phía dưới với dây chằng phổi
D.Cuống phổi trái nằm ngang mức thân các đốt sống ngực III và IV
1071. Các mô tả sau về liên quan các thành phần trong cuống phổi phải ( ở ngang mức rốn phổi )đều đúng trừ
A.ĐM phổi ở trước phế quản chính
B.TM phổi trên ở trước dưới ĐM
C.TM phổi dưới ở dưới phế quản chính
D.Các mạch phế quản là thành phần nằm dưới cùng
1072. Các mô tả sau về liên quan các thành phần trong cuống phổi trái ( ở ngang mức rốn phổi )đều đúng, trừ
A.ĐM phổi nằm trên phế quản chính
B.TM phổi trên nằm trước ĐM phổi và phế quản chính
C.Các mạch phế quản nằm trước TM phổi trên
D.TM phổi dưới ở dưới tất cả các thành phần khác
1073. Các mô tả sau về các phế quản đều đúng, trừ
A.Phế quản chính phải có 3 phế quản thùy
B.Phế quản chính trái có 2 phế quản thùy
C.Phế quản thùy trên trái ở dưới ĐM phổi
D.Phế quản thùy trên phải ở dưới ĐM phổi
1074. Các mô tả sau về TM phổi đều đúng, trừ
A.Mang máu đỏ tươi
B.Có 2 TM phổi ở mỗi bên
C.Đổ về tâm nhĩ trái
.
1075. Các mô tả sau về ĐM phổi đều đúng, trừ
A.ĐM phổi mang máu đỏ thẫm
B.ĐM phổi xuất phát từ tâm thất phải
C.ĐM phổi phải ngắn hơn ĐM phổi trái
D.ĐM phổi chạy xoắn quanh phế quản chính
1076. Các mô tả sau về số lượng phân thùy phổi đều đúng, trừ
A.Thùy trên phổi phải có 3 phân thùy
B.Thùy giữa phổi phải có 2 phân thùy
C.Thùy trên phổi trái có 3 phân thùy
D.Thùy dưới phổi trái có 5 phân thùy
1077. Trong các trình bày về số phân thùy phổi trong các thùy dưới đây, trình bày nào đúng
A.Thùy dưới phải có 5 phân thùy
B.Thùy trên phải có 2 phân thùy
C.Thùy giữa phải có 3 phần thùy
D.Thùy trên trái có 3 phân thùy
1078. Các cấp phế quản sau đây đều có sụn trong thành phần cấu tạo, trừ
A.Phế quản thùy
B.Phế quản phân thùy
C.Tiêu phế quản tận
D.Phế quản hạ phân thùy
1079. Thành phần ít quan trọng phân chia các đơn vị phổi là
A.ĐM phổi
B.TM phổi
C.ĐM và TM phổi
D.Sự phân chia của phế quản ở trong phổi
1080. Lớp mô phế quản có chứa tuyến phế quản là
A.Lớp cơ
B.Lớp sụn
C.Lớp niêm mạc
D.Lớp màng nối các nửa vòng sụn
1081. Các mô tả sau về khoang màng phổi đều đúng trừ
A.Khoang giữa 2 lá màng phổi chỉ là một khoang tiềm tàng
B.Hai ổ màng phổi phải và trái thông nhau
C.Ổ màng phổi kín và có áp lực âm so với áp lực không khí
D.Ổ màng phổi phải lớn hơn khoang màng phổi trái
1082. Các mô tả sau về màng phổi tạng đều đúng,, trừ
A.Bao bọc bề mặt phổi
B.Vùng rốn phổi là vùng không có màng phổi phủ
C.Không bao phủ mặt gian thùy của các thùy phổi
D.Ở quanh rốn phổi và tại dây chằng phổi, nó quặt ra liên tiếp với lá thành
1083. Các mô tả sau về các ngách màng phổi đều đúng, trừ
A.Các ngách là các góc giữa các phần màng phổi tạng tạo nên
B.Ngách sườn – hoành chạy dọc đoạn cong bờ dưới phổi
C.Ngách hoành – trung thất chạy dọc đoạn thẳng bờ dưới phổi
D.Ngách sườn – trung thất chạy dọc bờ trước phổi
1084. Màng phổi không có ngách nào
A.Ngách sườn – trung thất
B.Ngách sườn trung thất sau
C.Ngách hoành – trung thất
D.Ngách sườn – hoành
1085. Mô tả nào sau đây về đối chiếu điểm cao nhất của đỉnh phổi lên lồng ngực đúng
A.Tương ứng với đỉnh vòm màng phổi
B.Cao hơn đầu sau xương sườn I khoảng 1cm
C.Trên xương đòn khoảng 5 cm
D.Nằm trên đường giữa
1086. Các mô tả sau về đối chiếu bờ trước của phổi đều đúng, trừ
A.Bắt chéo khớp ức – sườn I
B.Xuống tới ngang mức khoang gian sườn II thì ở sát đường giữa
C.Ở bên trái : Tận hết ở đầu trong sụn sườn VI
D.Ở bên phải : Tận hết ở đầu trong sụn sườn VI
1087. Các mô tả sau về đối chiếu bờ dưới của phổi đều đúng, trừ
A.Bắt đầu từ chỗ tận cùng của bờ trước
B.Chạy chếch xuống dưới, ra ngoài và ra sau
C.Bắt chéo khoang liên sườn VII trên đường nách giữa
D.Tận cùng ở đầu sau xương sườn XII
1088. Các mô tả sau về khe chếch và khe ngang của phổi đều đúng,trừ
A.Khe chếch bắt đầu từ đầu sau khoang gian sườn III
B.Khe chếch tận hết ở trước tại đầu trong sụn sườn V
C.Khe ngang tách ra từ khe chếch ở ngang mức khoang gian sườn IV trên đường nách
D.Khe ngang tận cùng ở trước sụn sườn IV
1089. Các mô tả sau về đối chiều màng phổi đều đúng, trừ
A.Vòm màng phổi như đối chiếu điểm cao nhất đỉnh phổi
B.Ngách sườn – trung thất phải như bờ trước phổi phải
C.Ngách sườn – trung thất trái như bờ trước phổi trái
D.Ngách sườn – trung thất liên tiếp ở dưới với ngách sườn – hoành
1090. Các mô tả sau về ngách sườn – hoành màng phổi đều đúng, trừ
A.Chạy chếch xuống dưới, ra ngoài và ra sau
B.Bắt chéo xương sườn IX trên đường nách giữa
C.Chạy doc theo đoạn cong của bờ dưới phổi
D.Là nơi thấp nhất của ổ màng phổi
1091. Đề hút dịch khoang màng phổi, thường chọc ở khoang gian sườn mấy trên đường nách giữa
A.Khoang gian sườn VII
B.Khoang gian sườn VIII
C.Khoang gian sườn IX
D.Khoang gian sườn X
1111. Các mô tả sau đây về màng phổi đều đúng, trừ
A.Ngách hoành trung thất của màng phổi nằm dọc đoạn cong của bờ dưới phổi
B.Chỗ tiếp nối phần sườn và phần trung thất màng phổi tạo nên ngách sườn trung thất
C.Lá tạng màng phổi rộng hơn bề mặt phổi
D.Ngách sườn hoành màng phổi là nơi thấp nhất của ổ màng phổi
1112. Các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, trừ
A.Phế quản chính phải thường chia thành 10 phế quản phân thùy
B.Phế quản thùy trên phải tách ra sau khi phế quản chính đi vào trong phổi
C.Phế quản thùy giữa phải tương đương với nhánh dưới của phế quản thùy trên trái
D.Ở bên phải, các phế quản phân thùy đáy giữa và đáy trước tách riêng rẽ từ phế quản thùy dưới
1113. Các mô tả sau đây về phế quản chính trái đều đúng, trừ
A.Nó dài gần gấp đôi phế quản chính phải
B.Nó nằm trước ĐM chủ ngực, dưới cung ĐM chủ
C.Trên đường vào phổi, nó nằm sau rồi nằm dưới ĐM phổi trái
D.Cách phế quản thùy dưới trái tách ra các phế quản phân thùy đáy giống với ở bên phải
1114. Các mô tả sau đây về phổi đều đúng, trừ
A.Bờ trước của phổi nằm giữa mặt sườn và mặt trung thất của phổi
B.Dây chằng phổi là nếp màng phổi nối màng phổi tạng với màng phổi thành
C.Bờ dưới của phổi chạy dọc theo 2 ngách màng phổi
D.Mặt trung thất của phổi không liên quan với TK hoành
1115. Mô tả nào sau đây về phổi đúng ?
A.Khuyết tim là chỗ lõm ở bờ trước phổi phải
B.Phần sau của mặt sườn của phổi được gọi là phần cột sống
C.Khe chếch của phổi phải ngăn cách thùy trên với thùy giữa
D.Phổi có hai mặt lồi, một mặt lõm
1116. Mô tả nào sau đây về cuống phổi phải đúng
A.Nó nằm dưới cung TM đơn
B..Nó nằm trước TK hoành
C.Nó nằm sau TK lang thang
D.Nó nằm trước TM chủ trên
1117. Mô tả nào sau đây về cuống phổi trái đúng ?
A.ĐM phổi trái đi vào phổi ở dưới phế quản thùy trên trái
B.ĐM phổi trái luôn đi trước phế quản chính trái
C.ĐM chủ đi ở trên rồi ở sau cuống phổi trái
D.Nhánh thanh quản quặt ngược của TK lang thang trái tách ra ở dưới cuống phổi trái
742. Khuyết tim là một khía lõm nằm ở
A.Thùy trên phổi phải
B.Thùy giữa phổi phải
C.Thùy dưới phổi phải
D.Thùy trên phổi trái
E.Thùy dưới phổi trái
743. Các phân thùy phế quản – phổi nào sau đây được dẫn khí bởi phế quản thùy gữa phổi phải
A.Giữa và bên
B.Trước và sau
C.Đáy trước và đáy giữa
D.Đáy trước và đáy sau
E.Đáy bên và đáy sau
744. Tất cả các mô tả sau về hệ hô hấp là đúng, TRỪ
A.Phổi trái có một lưỡi
B.Các vòng sụn có mặt ở các phế quản chính
C.Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
D.Phế quản chính chia thành các phế quản thùy tại cựa khí quản
E.Phổi phải thường nhận được một ĐM phế quản
745. Tất cả các mô tả sau về phổi phải là đúng, TRỪ
A.Nó có 10 phân thùy phế quản phổi
B.Nó thường nhận một ĐM phế quản
C.Nó có ba phế quản thùy
D.Thùy trên của nó có phân hình lưỡi gọi là lưỡi
E.Nó có dung tích hơi lớn hơn phổi trái
746. Tất cả những mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, TRỪ
A.Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
B.Các dị vật dễ đi vào nó hơn là vào phế quản chính trái
C.Nó tách ra ba phế quản thùy
D.Nó dài hơn phế quản chính trái
E.Nó chạy dưới cung TM đơn
747. Có đoạn cong lách vào ngách sườn – hoành màng phổi
A.Bờ trước của phổi
B.Phế quản chính phải
C.Phế quản chính trái
D.Mặt trong cảu phổi
E.Bờ dưới của phổi
748. Cấu trúc nào là gianh giới giữa mặt sườn và mặt trong ( mặt trung thất )
B.Phế quản chính phải
C.Phế quản chính trái
D.Mặt trong cảu phổi
E.Bờ dưới của phổi
A. Bờ trước của phổi
749. Cấu trúc nào chi thành hai phế quản thùy
A. Bờ trước của phổi
B.Phế quản chính phải
C.Phế quản chính trái
D.Mặt trong cảu phổi
E.Bờ dưới của phổi
750. Cấu trúc nào chia thành ba phế quản thùy
A. Bờ trước của phổi
B.Phế quản chính phải
C.Phế quản chính trái
D.Mặt trong cảu phổi
E.Bờ dưới của phổi
751. Cấu trúc nào liên quan với cột sống và quây lấy các thành phần của trung thất
B.Phế quản chính phải
C.Phế quản chính trái
D.Mặt trong của phổi
E.Bờ dưới của phổi
A. Bờ trước của phổi
752. Mô tả nào trong các mô tả sau về hệ TM đơn đúng
A.Gồm hai TM đơn nằm đối xứng nhau ở hai bên cột sống
B.Có thể dẫn lưu máu từ TM chủ dưới về TM chủ trên khi TM chủ dưới bị tắc
C.Dẫn lưu máu TM thành ngực, cơ tim và phổi
D.Gồm các tĩnh mạch chạy kèm theo các ĐM cùng tên
E.Tiếp nhận tất cả các TM gian sườn sau
753. Mô tả nào trong các mô tả sau về TK hoành đúng?
A.Nó chỉ chứa các sợi vận động
B.Khi nó bị tổn thương có thể gây khó thở ra
C.Nó chi phối cho màng ngoài tim, màng phổi trung thất và cơ hoành
D.Nó đi vào ngực bằng cách bắt chéo trước TM dưới đòn
E.Nó đi qua ngực ở sau cuống phổi
754. Mô tả nào trong các mô tả sau về TK thanh quản quặt ngược trái đúng ?
A.Nó chạy vòng ở dưới cung ĐM chủ , ở trong dây chằng ĐM
B.Nó đi lên vào cổ, bắt chéo trước ĐM dưới đòn
C.Nó đi lên qua trung thất trên ở sau thực quản
D.Nó có thể bị tổn thương bởi một phình mạch của ĐM chủ, gây ra nói khàn
E.Nó tạo nên phần lớn đám rối thực quản
755. Tất cả các mô tả sau đây về ống ngực là đúng, TRỪ
A.Nó bắt đầu từ bể dưỡng chấp ở trong bụng
B.Nó đi lên qua lỗ ĐM chủ của cơ hoành
C.Nó đổ vào chỗ nối ĐM chủ của cơ hoành
D.Nó tiếp nhận các mạch bạch huyết đến từ các hạch cổ bên phải
E.Nó có van và đi lên giữa ĐM chủ và TM đơn ở trong ngực
756. Tất cả các mô tả sau về TM đơn là đúng TRỪ
A.Nó tiếp nhận TM gian sườn trên trái
B.Nó tiếp nhận TM gian sườn trên phải
C.Nó đổ vào TM chủ trên
D.Nó uống cong ở trên cuống phổi phải
E.Nó đi vào ngực bờ phải cột sống
757. Tất cả các đặc điểm giải phẫu sau đây sảy ra ở ngang mứu góc ức TRỪ
B.Cung ĐM chủ bắt đầu
C.Cung ĐM chủ tận cùng
D.Xương sườn thứ ba tiếp khớp với xương ức
E.Mốc giới hạn đưới của trung thất trên
A.Khí quản chia đôi thành các phế quản chính phải và trái
758. Tất cả các cấu trúc sau nằm trong trung thât trên trừ
A.Các TM cánh tay – đầu
B.Khí quản
C.Một phần của ĐM cảnh chung trái
D.Cung ĐM chủ
E.TM đơn
759. Trung thất chưa tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ
A.Tuyến ức
B.Thực quản
C.Khí quản
D.Các phổi
E.Tim
760. Tất cả các TM sau thu máu từ các TM gian sườn sau, TRỪ
A.TM bán đơn
B.TM đơn
C.Các TM dưới đòn
D.Các TM cánh tay – đầu
E.TM gian sườn tren
761. Tất cả những mô tả sau về TK lang thang trái là đúng, trừ
A.Nó đi trước ĐM dưới đòn trái khi nó đi vào ngực
B.Nó góp phần chính vào đám rối nằm trước thực quản
C.Các sợi của nó tạo nên phần lớn thân lang thang trước ở phần dưới thực quản
D.Khi cắt nó ở phần dưới thực quản thì dịch vị giảm tiết
E.Nó chứa các sợi đối giao cảm sau hạch
762. ĐM nào là một nhánh của thân sườn – cổ
A.ĐM vành phải
B.Đm gian sườn trên
C.ĐM vành trái
D.ĐM ngực trong
E.ĐM phổi
763. ĐM nào tách ra ĐM thượng vị trên phải
A. ĐM vành phải
B.Đm gian sườn trên
C.ĐM vành trái
D.ĐM ngực trong
E.ĐM phổi
764. ĐM nào cấp máu cho phần trước của vách gian thất
A. ĐM vành phải
B.Đm gian sườn trên
C.ĐM vành trái
D.ĐM ngực trong
E.ĐM phổi
765. Đm nào tách ra các ĐM gian sườn trước
A. ĐM vành phải
B.Đm gian sườn trên
D.ĐM ngực trong
C.ĐM vành trái
E.ĐM phổi
766. ĐM nào thường cấp máu cho phần sau của vách gian thất
A. ĐM vành phải
B.Đm gian sườn trên
C.ĐM vành trái
D.ĐM ngực trong
E.ĐM phổi
767. TK nào góp phần vào sự tạo nên đám rối thực quản ở trên cơ hoành
A.TK lang thang
B.TK hoành
C.Thân giao cảm ngực
D.TK thanh quản quặt ngược trái
E.TK tạng lớn
768. TK nào uốn thành quai quanh cung ĐM chủ ở gần dây chằng ĐM
A. TK lang thang
B.TK hoành
C.Thân giao cảm ngực
D.TK thanh quản quặt ngược trái
E.TK tạng lớn
769. TK nào phát sinh trong trung thất sau và tận cùng ở hạch tạng
A. TK lang thang
B.TK hoành
C.Thân giao cảm ngực
D.TK thanh quản quặt ngược trái
E.TK tạng lớn
770. TK nào mà một phần đường đi xuống của nó nằm giữa ngoại tâm mạc sợi và màng phổitrung thất
A. TK lang thang
B.TK hoành
C.Thân giao cảm ngực
E.TK tạng lớn
D.TK thanh quản quặt ngược trái
771. TK nào được nối với các TK gian sườn bằng các nhánh thông trắng và xám
A. TK lang thang
B.TK hoành
C.Thân giao cảm ngực
D.TK thanh quản quặt ngược trái
E.TK tạng lớn
