wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sly Máu

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Máu gồm:

a)

 Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

 Tiểu cầu

d)

 Cả 3 đáp án trên

2.

 Máu chứa nhiều nhất ở đâu? 

a)

 Hệ tuần hoàn

b)

Gan

c)

 Lách

d)

 Da

3.

 Dịch ngoại bào bao gồm:

a)

 Máu, dịch não tủy

b)

 Dịch bạch huyết, dịch gian bào

c)

. Dịch não tủy, dịch bạch huyết

d)

 Máu, dịch não tủy, dịch bạch huyết, dịch gian bào

4.

 Lượng máu ở người là:

a)

 90-110 ml/kg

b)

 100-110 ml/kg

c)

50-60 ml/kg

d)

 65-75 ml/kg

5.

 Lượng máu ở chó là:

a)

 90-110 ml/kg

b)

 50-60 ml/kg

c)

 85-100 ml/kg

d)

 100-110 ml/kg

6.

 Lượng máu ở gà là:

a)

 80-100 ml/kg

b)

 50-60 ml/kg

c)

. 65-75 ml/kg

d)

100-110 ml/kg

7.

: Lượng máu ở lợn trưởng thành là:

a)

90-110 ml/kg

b)

 50-60 ml/kg

c)

 65-75 ml/kg

d)

 75-100 ml/kg

8.

 Máu có thể vận chuyển:

a)

 O2, CO2

b)

 Các chất dinh dưỡng

c)

 Hormone

d)

 Tất cả đáp án trên

9.

 Máu có chức năng:

a)

 Điều hòa thân nhiệt

b)

Cân bằng nội môi

c)

Điều hòa thể dịch

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Thành phần quan trọng nào trong máu có chức năng bảo vệ?

a)

 Hồng cầu

b)

. Bạch cầu

c)

 Tiểu cầu

d)

Đáp án A và C

11.

 Trong máu, huyết tương chiếm bao nhiêu %?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

12.

Huyết tương là:

a)

. Là phần lỏng của máu sau khi đông máu

b)

 Là một chất lỏng trong suốt và có màu vàng vàng

c)

 Là một chất lỏng trong suốt có màu trắng

d)

 Là một chất lỏng trong suốt không màu

13.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về huyết tương?

a)

 Là chất lỏng có chứa các chất đông máu đông máu

b)

 Được xem như là môi trường của máu, trong đó HC, BC và các thành phần khác của máu bị treo lơ lửng

c)

 Chứa các yếu tố đông máu và nước

d)

 Không có Fibrinogen

14.

 Huyết thanh thường được sử dụng để:

a)

 Dùng để kiểm tra nhóm máu.

b)

 Là một nguồn quan trọng của chất điện giải và HT động vật được sử dụng như thuốc chống nọc độc, chống độc, và tiêm chủng.

c)

Sử dụng cho các xét nghiệm chẩn đoán khác nhau: x.đinh nồng độ hCG, cholesterol, protein, đường,...

d)

 Tất cả phương án trên

15.

 Nhận định nào sau đúng về huyết thanh?

a)

 Là phần lỏng của máu sau khi đông máu

b)

 Lượng huyết thanh nhiều hơn so với huyết tương

c)

Cần thuốc chống đông máu để tách

d)

Tất cả đều đúng

16.

Nước chiếm bao nhiêu % trong huyết tương?

a)

85 – 90%

b)

80 – 82%

c)

90 – 92%

d)

92 – 95%

17.

 Vật chất khô chiếm bao nhiêu % trong huyết tương ?

a)

 2 – 5%

b)

. 3 – 6%

c)

 7 – 9%

d)

 8 – 10%

18.

 Thành phần nào sau đây không thuộc nhóm chất hữu cơ trong vật chất khô của huyết tương?

a)

 Protein

b)

 Mỡ

c)

 Muối bicacbonat

d)

. Vitamin

19.

 Protein trong huyết tương bao gồm:

a)

 Albumin

b)

. Globulin

c)

 Fibrinogen

d)

 Tất cả phương án trên

20.

 Albumin có chức năng:

a)

 Tạo áp suất thẩm thấu thể keo, giữ nước

b)

 Vận chuyển sắc tố mật, axit béo tự do

c)

 Tham gia cấu tạo tổ chức mô bào

d)

Tất cả phương án trên

21.

 Globulin nào sau đây tham gia vào yếu tố miễn dịch và các yếu tố đông máu ?

a)

α globulin

b)

 β globulin

c)

 γ globulin

d)

 Đáp án A và B

22.

Globulin nào tham gia vào quá trình vận chuyển cholesteron, axit béo.

a)

. α globulin

b)

 β globulin

c)

 γ globulin

d)

 Đáp án A và B

23.

: Ở người, hệ số protein (A/G) là:

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

0.5

24.

Ở gia súc, hệ số protein (A/G) dao động từ:

a)

 1,5 – 2

b)

. 0,6 – 1,5

c)

 1 – 1,5

d)

 1,5 – 2

25.

 Yếu tố số 1 của quá trình đông máu là:

a)

Albumin

b)

. Fibrinogen

c)

Globulin

d)

 Đáp án A và B

26.

pH máu thường nằm trong khoảng nào?

a)

7,35 – 7,5

b)

 7 – 7,5

c)

. 7,2 – 7,85

d)

7,3 – 7,9

27.

 pH máu được ổn định chủ yếu thông qua:

a)

. Phổi

b)

Thận

c)

 Hệ đệm

d)

 Mồ hôi

28.

Việc ổn định pH máu có tác dụng:

a)

 Duy trì các hoạt động TĐC của cơ thể

b)

 Duy trì hoạt động của các men

c)

Duy trì tác dụng của các kích tố

d)

 Tất cả phương án trên

29.

: Hệ đệm nào sau đây thuộc hệ đệm bicacbonat?

a)

 HHb/KHb

b)

HhbO2/KhbO2

c)

. KH2PO4/K2HPO4

d)

. H2CO3/KHCO3   

30.

: Hệ đệm nào sau đây không thuộc hệ đệm protein:

a)

 45%

b)

 75%

c)

 85%

d)

 55%

31.

Nguyên nhân gây trúng độc axit:

a)

 Viêm thận, không thải được axit qua nước tiểu

b)

 Tiêm quá liều toan trong bệnh đái tháo đường, bệnh xeton loài nhai lại

c)

 Viêm phổi hay Methemoglobin, không thải được CO2

d)

. Tất cả phương án trên

32.

Hệ đệm nào sau đây không thuộc hệ đệm protein:

a)

 HHb/KHb

b)

 HhbO2/KhbO2

c)

 H2CO3/KHCO3

d)

 H-protein/Na-protein

33.

Áp suất thẩu thấu của máu bằng:

a)

 ASTT thể keo + ASTT tinh thể

b)

 ASTT thể keo - ASTT tinh thể

c)

ASTT thể keo x 2 + ASTT tinh thể

d)

 ASTT tinh thể - ASTT thể keo

34.

 Trong công thức Vanhoff: Ptt = iRCT, đại lượng i là:

a)

. Hằng số lý tưởng

b)

 Nhiệt độ tuyệt đối

c)

 Hằng số điện ly

d)

 Nồng độ muối

35.

 Ở trong dung dịch nào hồng cầu giữ nguyên được hình dạng và kích thước?

a)

 Dung dịch đẳng trương

b)

 Dung dịch ưu trương

c)

Dung dịch nhược trương

d)

 Đáp án B và C

36.

 Điền vào chỗ trống: Trong dung dịch.....hồng cầu trương lên và vỡ ra, trong dung dịch......hồng cầu bị teo lại và phá hủy.

a)

 Đẳng trương, nhược trương

b)

Nhược trương, ưu trương

c)

 Ưu trương, đẳng trương

d)

 Đẳng trương, ưu trương

37.

 Tiêu huyết là

a)

 Hồng cầu bị phá hủy

b)

 Bạch cầu bị phá hủy

c)

Tiểu cầu bị phá hủy

d)

. Cả 3 đáp án trên

38.

 Hiện tượng tiêu huyết xảy ra khi máu tiếp xúc với yếu tố nào sau đây:

a)

 Các chất phóng xạ

b)

. Tia X

c)

 Nọc nhện

d)

 Tất cả đáp án trên

39.

 Nhận định nào sai khi nói về hồng cầu gia súc:

a)

 Hình đĩa

b)

 Lõm hai mặt

c)

 Có nhân

d)

Đáp án A và B

40.

 Nước chiếm bao nhiêu % trong hồng cầu?

a)

 63,3%

b)

 73,3%

c)

 83,3%

d)

 93,3%

41.

 Ở bò, chó, mèo, số lượng hồng cầu dao động từ:

a)

 2,5- 3,2 triệu/mm3

b)

13-14 triệu/mm3

c)

5-6 triệu/mm3

d)

 6-8 triệu/mm3

42.

 Trong Hem chứa:

a)

 Fe2+

b)

. Fe3+

c)

 Mg2+

d)

 Cu2+

43.

 Bạch cầu có ở:

a)

. Dịch não tủy

b)

Dịch bạch huyết

c)

 Máu

d)

 Tất cả phương án trên

44.

Bạch cầu có hạt gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

 Bạch cầu không có chức năng nào:

a)

 Tạo Inteferon

b)

 Vận chuyển Oxi

c)

. Đáp ứng miễn dịch

d)

 Thực bào

46.

Tiểu cầu có vai trò quan trọng trong:

a)

Quá trình thực bào

b)

 Quá trình đáp ứng miễn dịch

c)

 Quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

 Quá trình đông máu

47.

 Máu đông được là do:

a)

Tơ máu

b)

Huyết tương

c)

Bạch cầu

d)

 Tiểu cầu

48.

 Tơ máu có tên gọi là:

a)

 Fibrinogen

b)

. Fibrin

c)

Gluco

d)

. Lipit

49.

Nhóm máu O không thể cho:

a)

 Nhóm máu A

b)

 Nhóm máu B

c)

 Nhóm máu AB và O

d)

Tất cả đều sai

50.

Nhóm máu nào sau đây không có kháng thể:

a)

. Nhóm máu A

b)

. Nhóm máu B

c)

 Nhóm máu AB

d)

 Nhóm máu O

51.

 Bạch cầu không có các đặc điểm nào?

a)

 Di chuyển tự do qua thành mạch

b)

Di chuyển bằng chân giả

c)

 Tạo áp suất thể keo

d)

 Hoá ứng động

52.

 Chất nào sau đây không nằm trong các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu?

a)

Vitamin B12

b)

 Vitamin D

c)

Sắt

d)

 Protein

53.

 Khả năng vận chuyển oxy trong máu phụ thuộc vào:

a)

 Độ bão hoà oxy trong máu

b)

pH máu

c)

Nhiệt độ máu

d)

 Nồng độ Hemoglobin trong máu

54.

HbO2 giải phóng ra O2 khi:

a)

 Phân áp CO2 trong máu giảm

b)

 pH máu giảm

c)

 Nhiệt độ máu giảm

d)

 Phân áp CO2 trong máu tăng

55.

 Tỷ lệ Rh(+) ở người Việt là:

a)

 98,5%

b)

 98,35%

c)

 99,1%

d)

. 99,92%