wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HD 250-300

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:
a)
   Cefadroxil
b)
   Cephalosporin C1
c)
. Cefaclor
d)
Cefoxitin
2.
CEPHALOSPORIN thế hệ I:
a)
Cephalexin
b)
   Cefepim
c)
   Cefaclor
d)
Cefixim
3.
Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI
a)
Bị β-lactamase phân hủy
b)
Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin
c)
Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
d)
Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).
4.
Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:
a)
VK gram (-): CS II > CS I
b)
VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.
c)
Không kháng β-lactamase
d)
Kháng tự nhiên: TK mủ xanh
5.
Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II
a)
Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…
b)
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c)
Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
d)
Tất cả đúng
6.
Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III
a)
Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…
b)
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
c)
Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
d)
Tất cả đúng
7.
Phương pháp định tính CEFUROXIM
a)
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b)
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c)
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d)
. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
8.
Phương pháp định tính CEPHALEXIN
a)
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b)
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c)
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d)
Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
9.
Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ
a)
Tổn thương thần kinh thính giác
b)
Hoại tử ống thận gây bí đái, phù
c)
Dị ứng thuốc, giảm thị lực...
d)
Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh
10.
Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình
a)
Streptomycin
b)
   Amikacin
c)
   Gentamycin
d)
   Netilmicin
11.
Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :
a)
Streptomycin
b)
   Amikacin
c)
   Gentamycin
d)
   Netilmicin
12.
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid
a)
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b)
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c)
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)
d)
Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)
13.
Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:
a)
   Streptomycin
b)
Gentamicin
c)
   Paramomycin
d)
   Spectinomycin
14.
Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:
a)
   Streptomycin
b)
Gentamicin
c)
   Paramomycin
d)
   Spectinomycin
15.
Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu
a)
   Streptomycin
b)
Gentamicin
c)
   Paramomycin
d)
   Spectinomycin
16.
Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT
a)
Cho màu tím với ninhydrin
b)
Phản ứng của ion sulfat
c)
Săc ký
d)
Tất cả đúng
17.
Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:
a)
Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài
b)
Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid
c)
Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm
d)
Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận
18.
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a)
Vi khuẩn gram (+)
b)
Vi khuẩn gram (-)
c)
Vi khuẩn yếm khí
d)
Tất cả đúng
19.
Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
a)
Xỉn màu răng, hư men răng
b)
Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn
c)
Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng
d)
Gây sạm vùng da hở
20.
Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:<br />
a)
Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV
b)
   Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc
c)
Sắc ký, so với chuẩn
d)
Phổ IR
21.
Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL
a)
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
b)
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
c)
Phản ứng tạo phức với CuSO4
d)
Phản ứng tạo phức với FeCl3
22.
Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL
a)
Quang phổ UV
b)
Đo Iod
c)
Acid-Base
d)
Chuẩn độ tạo phức
23.
Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:
a)
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)
b)
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
c)
Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)
d)
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)
24.
Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:
a)
Xỉn màu răng, hư men răng
b)
Độc cho tai
c)
Suy tủy khó hồi phục
d)
Gây dị ứng thường xuyên và nặng
25.
Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :
a)
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
b)
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
c)
Phổ hẹp
d)
Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí
26.
Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
a)
Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm
b)
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
c)
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
d)
Phản ứng tạo phức với CuSO4
27.
Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN
a)
Viêm gan
b)
Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả
c)
Độc thận
d)
Độc tai
28.
Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:
a)
   Erythromycin
b)
   Azithromycin
c)
Clarithromycin
d)
Spiramycin
29.
Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:
a)
Aminosid
b)
   Macrolid
c)
   Cloramphenicol
d)
   Cephalosporin
30.
Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:
a)
A. Polymycin B
b)
B. Colistin
c)
C. Vancomycin
d)
D. A và B đúng
31.
Kháng sinh nhóm Glycopeptid
a)
A. Polymycin B
b)
B. Colistin
c)
C. Vancomycin
d)
D. A và B đúng
32.
Phổ tác dụng của VANCOMYCIN
a)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
b)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
c)
Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
d)
Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile
33.
Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong
a)
Polymixin B
b)
Rifampicin
c)
Vancomycin
d)
Penicilin G
34.
Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI
a)
Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ
b)
Gây hư thận
c)
Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.
d)
Suy tủy
35.
Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do
a)
Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b)
Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp A.nucleic
d)
Ức chế tổng hợp Protein
36.
Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:
a)
Sulfaguanidin
b)
Sulfadoxin
c)
Sulfacetamid
d)
Sulfamethoxazol
37.
Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân
a)
Sulfaguanidin
b)
Sulfadoxin
c)
Sulfacetamid
d)
Sulfamethoxazol
38.
Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt
a)
Sulfaguanidin
b)
Sulfadoxin
c)
Sulfacetamid
d)
Sulfamethoxazol
39.
Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:
a)
Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
b)
Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
c)
Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
d)
Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
40.
Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:
a)
Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
b)
Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp A.nucleic
d)
Ức chế tổng hợp Protein
41.
Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, NGOẠI TRỪ:
a)
Kéo dài thời gian đông máu
b)
Xạm da bắt nắng
c)
Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp
d)
Viêm ruột kết màng giả
42.
Phương pháp định lượng ISONIAZID:
a)
Đo Iod
b)
Đo brom
c)
Acid-Base
d)
Đo quang
43.
Độc tính ISONIAZID do dùng thuốc kéo dài, CHỌN CÂU SAI
a)
Gây thiếu Viatmin B6
b)
Độc tính ở gan: phát ban, vàng da
c)
Độc tính ở thần kinh: viêm dây thần kinh, co giật
d)
Tăng acid uric/máu nguy cơ gây thấp gout
44.
Thuốc trị Lao nào gây tăng acid uric/máu nguy cơ gây thấp gout
a)
   Ethambutol
b)
   Pyrazinamid
c)
   Isoniazid
d)
   Rifampicin
45.
Thuốc phối hợp trong điều trị phong, NGOẠI TRỪ
a)
   Dapsone
b)
   Rifampicin
c)
Ethionamid
d)
Streptomycin
46.
Các chất sát khuẩn có tính oxy hóa, NGOẠI TRỪ
a)
Kali permanganat
b)
Cloramin T
c)
Nước oxy già
d)
Xanh methylen
47.
Kháng sinh nhạy cảm với trực khuẩn Lao thuộc nhóm Aminosid
a)
   Streptomycin
b)
   Rifampicin
c)
   Isoniazid
d)
Ethambutol
48.
Kháng sinh có tác dụng diệt giun
a)
Pyrantel pamoat
b)
Ivermectin
c)
Mebendazole
d)
Diethylcarbamazin
49.
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole
a)
Pyrantel pamoat
b)
Piperazin
c)
   Albendazole
d)
Ivermectin
50.
MEBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
a)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
b)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
c)
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
d)
Nhiễm sán dây
51.
IVERMECTIN được chỉ định trong trường hợp:
a)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
b)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
c)
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
d)
Nhiễm sán dây
52.
ALBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp
a)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
b)
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
c)
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
d)
Nhiễm sán dây
53.
Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL
a)
Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức
b)
Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng
c)
Không diệt được VK yếm khí
d)
Không diệt lỵ amip