wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu sai - 03

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 468: Nói về tụy và tá tràng, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Tụy và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc
b)
Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng
c)
Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng
d)
Phần lên tá tràng nằm bên trái cột sống
2.
Câu 469: Tụy có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
b)
Cổ tụy chính là vết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
c)
Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối
d)
Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám
3.
Câu 484: Mô tả nào sau đây về ống mật chủ là ĐÚNG?
a)
Được hợp bởi ống gan phải và ống gan trái
b)
Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng
c)
Nằm bên trái động mạch gan riêng
d)
Đi phía trước tĩnh mạch cửa
4.
Câu 486: Túi mật có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Nằm ở mặt tạng của gan
b)
Không có phúc mạc
c)
Thông với ống mật chủ
d)
Được xem là đường mật phụ
5.
Câu 492: Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là gì?
a)
Phần trên tả tràng
b)
Mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Thuỳ vuông của gan
6.
Câu 493: Thành sau của tiền đình tủi mạc nối tương ứng với cấu trúc nào?
a)
Động mạch và tĩnh mạch thận phải
b)
Động mạch gan riêng
c)
Tĩnh mạch của
d)
Khoảng giữa động mạch chủ bụng và tĩnh mạch chủ dưới
7.
Câu 523: Niệu quản có các chỗ hẹp tại vị trí nào sau đây?
a)
Nơi bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn trong thành bàng quang
b)
Nơi bắt chéo động mạch sinh dục, nơi bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn sau bàng quang
c)
Nơi nối với bể thận, nơi bắt chéo động mạch chậu, đoạn trong thành bàng quang
d)
Nơi nối giữa bể thận, nơi bắt chéo động mạch tử cung, đoạn trong thành bàng quang
8.
Câu 528: Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?
a)
Động mạch trực tràng giữa
b)
Động mạch trực tràng dưới
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch bịt
9.
Câu 534: Khi chấn thương nếu có tổn thương niệu đạo, đoạn nào sau đây thường xảy ra tổn thương nhất?
a)
Niệu đạo sau
b)
Niệu đạo xốp
c)
Niệu đạo màng
d)
Niệu đạo tiền liệt
10.
Câu 535: Chọn câu đúng về bàng quang?
a)
Bàng quang nằm giữa xương mu và khoang sau xương mu
b)
Thành bàng quang chỉ có cơ vòng, không có cơ dọc
c)
Đáy bàng quang quay xuống dưới và liên quan với hoành chậu
d)
Bàng quang được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
11.
Câu 540: Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?
a)
Niệu quản nằm ở trong phúc mạc
b)
Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục
c)
Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản
d)
Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng bàng
12.
Câu 554: Về giới hạn hố buồng trứng, điều nào sau đây sai?
a)
Ở trước dưới là dây chằng rộng
b)
Ở trên là động mạch chậu ngoài
c)
Ở sau là động mạch chậu trong
d)
Đáy hố có bó mạch thần kinh bịt và niệu quản
13.
Câu 592: Trong quá trình di duyển của tinh hoàn xuống bìu, cơ bìu được hình thành từ thành phần nào sau đây?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong
14.
Câu 593: Động mạch nào sau đây trong thừng tỉnh có nguyên ủy từ động mạch rồn
a)
Động mạch cơ bìu
b)
Động mạch ống dẫn tinh
c)
Động mạch tỉnh hoàn
d)
Động mạch mu dương vật
15.
Câu 595: Theo Mc Neal, vùng nào sau đây của tuyến tiền liệt chiếm thể tích lớn nhất?
a)
Vùng trung tâm
b)
Vùng ngoại vi
c)
Vùng chuyển tiếp
d)
Vùng đệm
16.
Câu 618: Dây chằng vàng bám vào vị trí nào sau đây?
a)
Bám ở mặt trước thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
b)
Bám ở mặt sau thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống
c)
Bám ở mảnh cung giữa hai đốt sống liên tiếp
d)
Bám ở đỉnh mỏm gai giữa hai đốt sống liên tiếp
17.
Câu 643: Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?
a)
Cơ chéo bụng ngoài tổ
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
18.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
19.
Câu 677: Khuyết ròng rọc nằm ở
a)
Mặt trước đầu trên xương trụ
b)
Mặt sau đầu trên xương trụ
c)
Mặt trong đầu dưới xương quay
d)
Mặt trong đầu trên xương quay
20.
Câu 681: Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?
a)
Xương thuyền
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương móc
21.
Câu 701: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?
a)
Cơ gấp cổ tay quay
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
22.
Câu 704: Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi?
a)
Thần kinh quay và thần kinh trụ
b)
Thần kinh quay và thần kinh giữa
c)
Thần kinh giữa và thần kinh trụ
d)
Thần kinh trụ và thần kinh cơ bì
23.
Câu 723: Ở hai bên, eo chậu dưới được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Khuyết ổ cối
d)
Đường cung
24.
Câu 730: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống nào?
a)
Thắt lưng 5
b)
Cùng 1
c)
Cùng 2
d)
Cùng 3
25.
Câu 742: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ làm chức năng duỗi, dạng và xoay đùi?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ vuông đùi
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ cơ bịt trong
26.
Câu 746: Để xác định hướng trước – sau của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào?
a)
Cổ xương đùi
b)
Chỏm đùi
c)
Mấu chuyển bé
d)
Đường ráp
27.
Câu 758: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
a)
Dây chằng vòng
b)
Dây chằng chỏm đùi
c)
Dây chằng mu đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
28.
Câu 803: Động mạch khoeo bắt đầu từ vòng gân cơ khép và tận hết bằng cách chia thành động mạch chày trước và động mạch chày sau ở vị trí nào?
a)
Đỉnh trên trám khoeo
b)
Đinh dưới trám khoeo
c)
Bờ trên cơ khoeo
d)
Bờ dưới cơ khoeo
29.
Câu 812: Thần kinh nào sau đây vận động cơ mác dài và cơ mác ngắn?
a)
Thần kinh bắp chân
b)
Thần kinh chày
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Thần kinh mác nông
30.
Câu 815: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi – cẳng chân?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ bán gân
d)
Cơ mông lớn
31.
Câu 818: Các cơ sau đây thuộc khoang trước vùng cẳng chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ mác ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi các ngón chân dài
32.
Câu 843: Về giải phẫu, hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần nào?
a)
A. Thần kinh vận động và thần kinh cảm giác
b)
Thần kinh gai sống và thần kinh sọ
c)
Thần kinh vận động, thần kinh cảm giác và thần kinh thực vật
d)
Thần kinh hướng tâm và thần kinh ly tâm
33.
Câu 847: Bệnh nhân nhập viện vì chấn thương cột sống cổ. Kết quả cộng hưởng từ ghi nhận hình ảnh tổn thương ngang mức mỏm gai cổ 5. Tổn thương này sẽ tương ứng đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ 5
b)
Đoạn tủy cổ 6
c)
Đoạn tủy cổ 7
d)
Đoạn tủy cổ 8
34.
Câu 853: Bó nào của tủy gai đảm nhận chức năng dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức?
a)
Bó lưng bên
b)
Bó gai đồi thị bên
c)
Bó thon và bó chêm
d)
Bó tiền đình gai và bỏ mái gai
35.
Câu 861: Động mạch gai trước có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Hình thành từ các nhánh của động mạch đốt sống
b)
Đi dọc theo khe giữa của tủy gai
c)
Cho các nhánh trung ương đi vào mô tủy qua khe giữa
d)
Cho các nhánh rễ đi qua lỗ gian đốt sống
36.
Câu 884: Cuống đại não là cấu trúc thuộc thành phần nào sau đây?
a)
Trám não
b)
Gian não
c)
Hành não
d)
Trung não
37.
Câu 890: Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Góp phần tạo nên thành bên não thất ba
b)
Phân cách với vùng hạ đổi bởi rãnh hạ đồi
c)
Mép dính gian đổi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau
d)
Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên
38.
Câu 891: Cấu trúc nào sau đây nằm giữa mặt trên và mặt trong của đồi thị?
a)
Mép dính gian đồi thị
b)
Mép sau
c)
Rãnh hạ đồi
d)
Vân tủy đồi thị
39.
Câu 922: Dịch não tủy chủ yếu được tạo ra từ thành phần nào sau đây?
a)
Các hạt màng nhện
b)
Các xoang tĩnh mạch màng cứng
c)
Các tĩnh mạch não
d)
Các đám rối màng mạch ở não thất
40.
Câu 940: Động mạch quanh chai là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông sau
41.
Câu 957: Cảm giác da vùng cổ được chi phối chủ yếu bởi các nhánh thần kinh từ?
a)
Đám rối cổ nông
b)
Đám rối cổ sâu
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh phụ
42.
Câu 958: Đám rối cổ cho nhánh nối với các thần kinh sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh giao cảm
d)
Thần kinh phụ
43.
Câu 965: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ trong đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh cơ bì
b)
Thần kinh quay
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh nách
44.
Câu 968: Thần kinh nào sau đây điều khiển động tác sấp bàn tay?
a)
Thần kinh quay
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh giữa
d)
Thần kinh cơ bị
45.
Câu 974: Thần kinh quay không vận động cho cơ nào
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
46.
Câu 976: Về thần kinh giữa, điểm nào sau đây SAI?
a)
Không cho nhánh ở vùng cánh tay.
b)
Khi đến khuỷu, đi phía ngoài động mạch cánh tay
c)
Khi xuống bàn tay, đi phía sau mạc giữ gân gấp
d)
Ở bàn tay cho nhánh vận động lẫn cảm giác
47.
Câu 979: Ở cẳng tay, thần kinh gian cốt sau là nhánh của thần kinh nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh quay
48.
Câu 983: Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với thành phần nào?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh nách
49.
Câu 989: Thần kinh đùi được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh gai sống nào ?
a)
Thất lung 1, thắt lưng 2, thắt lưng 3
b)
Thắt lưng 2, thắt lưng 3, thắt lưng 4
c)
Thắt lưng 3, thắt lưng 4, thắt lưng 5
d)
Thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
50.
Câu 993: Ở bàn chân, cơ dạng ngón cái do thần kinh nào sau đây vận động?
a)
Thần kinh gan chân trong
b)
Nhánh sâu thần kinh gan chân ngoài
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh mác sâu
51.
Câu 999: Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây?
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ căng mạc đùi
c)
Cơ hình lê
d)
Cơ bán gân
52.
Câu 1000: Thần kinh đùi có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thuộc đám rối thần kinh cùng
b)
Không có chức năng cảm giác
c)
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
d)
Cho các nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
53.
Câu 1001: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ thẳng đùi
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ lược
d)
Cơ may
54.
Câu 1026: Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng sau cơ hai thân?
a)
Thần kinh phụ
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh sinh ba
d)
Thần kinh thiệt hầu
55.
Câu 1027: Thành phần nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên rồi đi qua vòng gần chung?
a)
Thần kinh trán
b)
Thần kinh lệ
c)
Thần kinh ròng rọc
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài
56.
Câu 1033: Các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử sẽ đi cùng thần kinh nào?
a)
Thần kinh mắt
b)
Thần kinh thị giác
c)
Thần kinh vận nhãn
d)
Thần kinh ròng rọc
57.
Câu 1050: Dây thần kinh vận động các cơ ở lưỡi là thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh thiệt hầu
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh lang thang
58.
Câu 1073: Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm trên
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hàm dưới
59.
Câu 1088: Chi tiết (b) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh hàm dưới
d)
Thần kinh hàm trên
60.

Câu 1092: Thần kinh quặt ngược thanh quản:

1. Là nhánh của thần kinh lang thang

2. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch cảnh trong từ ngoài vào trong

3. Chi phối vận động hầu hết các cơ nội tại thanh quản

4. Chi phối cảm giác vùng hầu

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng