wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH-B17 (PART 1)

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết tiến hóa hiện đại ra đời làm sáng tỏ điều gì?

(1) Cơ chế di truyền của quá trình tiến hóa.

(2) Phân biệt biến dị di truyền và biến dị không di truyền.

(3) Giải thích nguyên nhân phát sinh, cơ chế di truyền của biến dị

a)

(1)

b)

(1), (2), (3)

c)

1), (3)

d)

(2), (3)

2.

Tiến hóa nhỏ nghiên cứu quá trình

a)

biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể

b)

biến đổi từng nhóm cá thể theo những hướng khác nhau

c)

hình thành những dạng sinh vật mớ

d)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài

3.

Những vấn đề của tiến hóa nhỏ được giải quyết nhờ đi sâu vào nghiên cứu các lĩnh vực sinh học là

a)

di truyền học quần thể, sinh học phân tử

b)

địa lí sinh vật học, phôi sinh học

c)

cổ sinh vật học, phôi sinh học

d)

cổ sinh vật học, sinh học phân tử

4.

Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô nào?

a)

Quần thể

b)

Phân tử

c)

Cá thể

d)

Toàn bộ sinh giới

5.

Thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ là gì?

a)

Biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể

b)

Hình thành loài mới

c)

Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể thích nghi nhất hình thành loài mới

d)

Hình thành nhóm phân loại trên loài

6.

Điều nào sau đây không đúng đối với tiến hóa nhỏ?

a)

Diễn ra trong phạm vi hẹp

b)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài

c)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

d)

Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn

7.

Thứ tự sự hình thành các nhóm phân loại trên loài?

a)

Lớp, ngành, chi, họ, bộ, giới

b)

Chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

c)

Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi

d)

Chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới

8.

Điều nào sau đây không đúng đối với tiến hóa lớn?

a)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

b)

Diễn ra trong phạm vi rộng

c)

Diễn ra trong thời gian địa chất dài

d)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài

9.

. Quá trình tiến hóa lớn diễn ra trên quy mô nào?

a)

Cá thể

b)

Toàn bộ sinh giới.

c)

Quần thể

d)

Phân tử

10.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là gì?

a)

Quần thể

b)

Quần thể

c)

Loài

d)

Toàn bộ sinh giới

11.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, tiến hóa sẽ không xảy ra khi quần thể thiếu hiện tượng gì?

a)

Thường biến.

b)

Biến dị di truyền

c)

Biến động di truyền

d)

Di nhập gene

12.

Yếu tố nào sau đây là nguồn biến dị di truyền của quần thể: (1) Phát sinh đột biến. (2) Giao phối tạo biến dị tổ hợp. (3) Sự di chuyển các giao tử, cá thể.

a)

(1)

b)

(1),(2),(3)

c)

(2)

d)

(1),(2)

13.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguồn biến dị di truyền của quần thể?

a)

Sự cách li sinh sản.

b)

Sự di chuyển các giao tử, cá thể

c)

Phát sinh đột biến

d)

Giao phối tạo biến dị tổ hợp

14.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị cơ sở của quá trình tiến hoá xảy ra ở mức độ

a)

phân tử

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

15.

Một nhân tố được xem là nhân tố tiến hóa khi

a)

không làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene

b)

làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene

c)

không làm thay đổi tần số allele nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gene

d)

làm thay đổi tần số allele nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gene

16.

Nhân tố nào sau đây được xem là nhân tố tiến hóa?

(1) Đột biến.

(2) Dòng gene.

(3) Chọn lọc tự nhiên.

(4) Phiêu bạt di truyền.

(5) Giao phối không ngẫu nhiên.

(6) Ngẫu phối.

(7) Cách li sinh sản

a)

(1),(2),(3),(4),(5)

b)

(1),(3),(5),(7

c)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(4),(5),(6),(7)

17.

Yếu tố nào sau đây không được xem là nhân tố tiến hoá?


a)

Ngẫu phối

b)

Phiêu bạt di truyền.


c)

Đột biến


d)

Chọn lọc tự nhiên


18.

Đột biến là nhân tố tiến hoá vì

a)

làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene.

b)

đột biến phát sinh vô hướng

c)

xảy ra ở cấp độ phân tử và ít có hại.

d)

đột biến mang tính chất cá thể

19.

Tần số đột biến của từng gene riêng rẽ phổ biến là bao nhiêu?

a)

10-4 -> 10-2

b)

10- 6-> 10-4

c)

10-6 ->10-2

d)

10-2

20.

Đột biến nào là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa của sinh giới?

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Đột biến tự nhiên

c)

Thường biến

d)

Đột biến nhân tạo

21.

Vai trò của quá trình đột biến trong tiến hóa là gì?

a)

Làm xuất hiện loài mới

b)

Làm xuất hiện những dạng mới trong quần thể, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

c)

Đa số có hại, một số ít có lợi hoặc trung tính

d)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa và chọn giống

22.

Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hóa là gì?

a)

Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

b)

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

c)

Nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

d)

Nhân tố trọng tâm của quá trình tiến hóa

23.

Đa số các đột biến có hại vì sao?

a)

Phá vỡ mối quan hệ hài hoà trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

b)

Thường làm mất đi nhiều gene

c)

Thường dẫn đến mất khả năng sinh sản

d)

Thường xuất hiện ngẫu nhiên không định hướng

24.

Tỉ lệ giao tử mang gene đột biến trong quần thể là khá lớn v

a)

quá trình tạo giao tử thường xuyên bị đột biến

b)

trong tế bào có số lượng gene rất lớn và quần thể có nhiều cá thể

c)

các giao tử có kích thước nhỏ nên dễ bị đột biến

d)

số giao tử tạo ra luôn luôn nhiều, tỉ lệ đột biến là rất lớn

25.

Tại sao đột biến thường có hại nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hoá?

a)

Do gene đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng có lợi hoặc trung tính trong môi trường khác

b)

Do đột biến gene luôn tạo ra kiểu hình mới

c)

Do chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gene có hại

d)

Do tần số đột biến gene là rất nhỏ nên tác hại là không đáng kể

26.

Vai trò của quá trình giao phối có chọn lựa là gì?

a)

Làm thay đổi thành phần kiểu gene quần thể

b)

Phát sinh loài mới

c)

Làm thay đổi tần số allele, tần số kiểu gene quần thể

d)

Tạo biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

27.

Dòng gene là sự lan truyền

a)

gene từ quần thể này sang quần thể khác

b)

gene từ quần xã này sang quần xã khác

c)

gene từ loài này sang loài khác

d)

gene từ cá thể này sang cá thể khác

28.

Điều nào sau đây không đúng đối với dòng gene?

a)

Dòng gene làm thay đổi toàn bộ kiểu hình của quần thể

b)

Ở động vật dòng gene được thực hiện qua sự di cư quần thể

c)

Dòng gene làm thay đổi vốn gene của quần thể

d)

Ở thực vật dòng gene được thực hiện qua sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả, hạt

29.


Sự nhập cư do mang các allele lạ làm thành phần kiểu gene … và vốn gene của quần thể …. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống, lần lượt là

a)

thay đổi, nghèo đi

b)

thay đổi, phong phú hơn

c)

không đổi, phong phú hơn

d)

thay đổi, không đổi

30.

Phiêu bạt di truyền thường có tác động lớn đối với quần thể có kích thước nhỏ vì

a)

ở quần thể có kích thước nhỏ, phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele càng mạnh.

b)

ở quần thể nhỏ các cá thể dễ giao phối với nhau hơn

c)

ở quần thể nhỏ chọn lọc nhân tạo mới phát huy được hiệu quả

d)

tần số các allele chỉ thay đổi trong trường hợp quần thể nhỏ

31.

Thực chất của yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa là gì?

a)

Tích lũy các allele có lợi, đào thải các allele có hại

b)

Làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định

c)

Làm thay đổi đột ngột tần số của các allele

d)

Nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên

32.

Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về phiêu bạt di truyền?

a)

Một allele có lợi có thể bị loại bỏ khỏi quần thể

b)

Quần thể có kích thước càng nhỏ thì phiêu bạt di truyền càng khó làm thay đổi tần số allele của quần thể

c)

Một allele có hại có thể trở nên phổ biến trong quần thể

d)

Phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele không theo một hướng nhất định

33.

Điều nào sau đây chưa đúng khi nói về phiêu bạt di truyền tác động lên quần thể kích thước lớn?

a)

Làm giảm đáng kể kích thước của quần thể

b)

Không làm thay đổi tần số allele của quần thể

c)

Có thể làm nghèo vốn gene quần thể

d)

Các cá thể sống sót sẽ có vốn gene khác biệt với quần thể ban đầu

34.

Nguyên nhân chính tại sao những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức làm giảm mạnh về số lượng cá thể lại rất dễ bị tuyệt chủng?

a)

Vì số lượng quá ít nên quần thể không thể phục hồi

b)

Vì sự đa dạng di truyền trong quần thể giảm nên khi môi trường thay đổi sẽ không thích nghi

c)

Vì những loài này sợ sự khai thác của con người nên ngừng sinh sản

d)

Vì điều kiện môi trường đã thay đổi nên quần thể không thể phục hồi.

35.

Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele không đổi qua các thế hệ?

(1) Tự thụ phấn.

(2) Ngẫu phối.

(3) Giao phối có chọn lựa

a)

(2)

b)

(1),(2),(3)

c)

(3)

d)

(1),(2)

36.

Hình thức giao phối nào làm thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ?

(1) Tự phối.

(2) Ngẫu phối.

(3) Giao phối có chọn lựa

a)

(1),(3)

b)

(2)

c)

(2),(3)

d)

(1),(2),(3)

37.

Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele và thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ?

(1) Tự phối.

(2) Ngẫu phối.

(3) Giao phối có chọn lựa.

a)

(2)

b)

(2),(3)

c)

(1),(3)

d)

(1),(2),(3)

38.

Hình thức giao phối nào làm cho tỉ lệ dị hợp tử giảm và đồng hợp tử tăng qua các thế hệ?

(1) Tự phối.

(2) Ngẫu phối.

(3) Giao phối có chọn lựa.

a)

(2)

b)

(1)

c)

(1),(2)

d)

(3)

39.

Hình thức nào sau đây là giao phối không ngẫu nhiên? (1) Tự phối. (2) Ngẫu phối. (3) Giao phối có chọn lựa

a)

(1),(3)

b)

(2),(3)

c)

(2)

d)

(1),(2),(3).

40.

Kết quả của hình thức tự phối là: tần số của các allele ..., thành phần kiểu gene.... Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống, lần lượt là

a)

không thay đổi; thay đổi

b)

thay đổi; không thay đổi

c)

thay đổi; thay đổi

d)

không thay đổi; không thay đổi

41.

Kết quả của hình thức giao phối có chọn lựa là: tần số của các allele …, thành phần kiểu gene… Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống, lần lượt là

a)

không thay đổi; thay đổi

b)

thay đổi; thay đổi

c)

thay đổi; không thay đổi

d)

không thay đổi; không thay đổi

42.

Trong quá trình tiến hoá áp lực của nhân tố nào mạnh nhất?

a)

Quá trình chọn lọc tự nhiên

b)

Sự di nhập gene

c)

Quá trình giao phối.

d)

Quá trình đột biến

43.

Nhân tố làm thay đổi tần số các allele của 1 gene nào đó trong quần thể theo một hướng xác định là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

giao phối

c)

đột biến

d)

sự cách li

44.

Nhân tố nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 allele có lợi ra khỏi quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

45.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì?

a)

Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể

b)

Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể

c)

Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể

d)

Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể

46.

Theo quan niệm hiện đại, kết quả quan trọng nhất của quá trình chọn lọc tự nhiên là gì?

a)

Sự sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gene thích nghi

b)

Sự hình thành những đặc điểm thích nghi ở sinh vật

c)

Sự hình thành loài mới từ 1 vài dạng tổ tiên ban đầu, chứng minh toàn bộ sinh giới có nguồn gốc chung

d)

Sự sinh trưởng và phát triển của những cá thể thích nghi nhất

47.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele nhanh nhất trong trường hợp chống lại:

a)

allele lặn

b)

allele trội

c)

cả allele trội và allele lặn

d)

allele trội hoặc allele lặn tùy trường hợp

48.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele chậm nhất trong trường hợp chống lại:

a)

allele lặn

b)

allele trội

c)

allele trội hoặc allele lặn tùy trường hợp

d)

cả allele trội và allele lặn

49.

Chọn lọc allele trội diễn ra nhanh chóng là do

a)

allele trội biểu hiện ở cả trạng thái đồng hợp và dị hợp

b)

allele trội chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp

c)

allele trội không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

d)

allele trội chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp

50.

Chọn lọc allele lặn diễn ra chậm là do

a)

allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp

b)

allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp

c)

allele lặn không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

d)

allele lặn biểu hiện ở cả trạng thái đồng hợp và dị hợp.

51.

Chọn lọc tự nhiêu làm thay đổi tần số allele của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản và sinh sản nhanh hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội

b)

vi khuẩn có kích thước bé hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội

c)

vi khuẩn có kích thước bé hơn và hình thức sinh sản khác biệt so với các quần thể nhân thực lưỡng bội

d)

vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội

52.

vi khuẩn có kích thước bé hơn và hình thức sinh sản khác biệt so với các quần thể nhân thực lưỡng bội

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Phiêu bạt di truyền

d)

Chọn lọc tự nhiên

53.

Nhân tố tiến hóa nào có tính định hướng quá trình tiến hóa?

a)

Chọn lọc tự nhiên


b)

Đột biến

c)

Phiêu bạt di truyền.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên


54.

Phiêu bạt di truyền là gì?

a)

Tần số tương đối các allele trong quần thể có thể ngẫu nhiên thay đổi đột ngột do một nguyên nhân nào đó

b)

Sự phát tán đột biến di truyền trong quần thể dẫn đến sự biến đổi kiểu gene của quần thể

c)

Quá trình đột biến và biến dị tổ hợp làm cho quần thể có vốn gene đa dạng phong phú

d)

Sự tăng dần tần số tương đối các allele thích nghi, giảm dần tần số tương đối các allele kém thích nghi

55.

Chuột có bộ lông màu vàng giúp chúng lẩn trốn kẻ thù ở vùng đất cát nhưng ở vùng đất xám đen thì màu lông này lại gây bất lợi cho chuột. Ví dụ này mô tả nội dung nào của đặc điểm thích nghi ở sinh vật?

a)

Đặc điểm thích nghi liên tục thay đổi tuỳ theo điều kiện môi trường

b)

Đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương đối

c)

Tuỳ vào môi trường sống, sinh vật điều chỉnh đặc điểm thích nghi cho phù hợp

d)

Đặc điểm thích nghi là giá trị thích nghi trung bình của các cá thể trong quần thể