wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ THẦN KINH -1

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên trên mô tả neuron thần kinh chính thức, xung thần kinh sau khi được xử lí sẽ đi qua neuron khác từ cấu trúc số ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

3.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

K+.

b)

Mg2+.

c)

Ca2+.

d)

Na+.

4.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.

b)

neuron.

c)

myelin.

d)

ranvier.

5.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse.

b)

hạch thần kinh.

c)

tủy.

d)

neuron.

6.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

7.

Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

8.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

synapse.

b)

chùy synapse.

c)

sợi nhánh.

d)

eo Ranvier.

9.

Chức năng của neuron là:

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

10.

Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)……..

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương.

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm.

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.

11.

Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.

b)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.

12.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(I) Điện thế hoạt động xuất hiện không dừng tại điểm phát sinh mà lan truyền dọc theo sợi thần kinh.

(II) Cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

(III) Tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

(IV) Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua …………. sang tế bào khác.

a)

synapse.

b)

eo Ranvier.

c)

bao myelin.

d)

hạch thần kinh.

14.

Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

15.

Synapse có hai loại:

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

d)

synapse hóa học và synapse điện.

16.

Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện.

17.

Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục.

b)

các eo Ranvier.

c)

chất chuyển hóa thần kinh.

d)

chất chuyển giao thần kinh.

18.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(I) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(II) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(III) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(IV) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

20.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do

21.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

22.

Nối các loại thụ thể sao cho đúng với vai trò của chúng.

a)

1d, 2a, 3e, 4b, 5c.

b)

1c, 2a, 3e, 4b, 5d.

c)

1d, 2e, 3a, 4b, 5c.

d)

1c, 2e, 3a, 4b, 5d.

23.

Điện thế nghỉ là sự …(1)… điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích …(2)… so với bên ngoài màng mang điện tích …(3)…

a)

1- tương tác; 2 - âm; 3 - dương.

b)

1- chênh lệch; 2 - âm; 3 - dương.

c)

1 – tương tác; 2 – dương; 3 – âm.      

d)

1 – chênh lệch; 2 – dương; 3 – âm.

24.

Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

a)

Natri

b)

Kali

c)

Calcium

d)

Sắt

25.

Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

a)

Na+

b)

K+

c)

Fe2+

d)

H+

26.

Phương trình Nernst hay được dùng để tính:

a)

Điện thế màng

b)

Áp suất thẩm thấu qua màng

c)

Ngưỡng điện thế

d)

Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+

27.

Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của Na+ là:

a)

-90 mV

b)

-70 mV

c)

0 mV

d)

+61 mV

28.

Điện thế Nernst đối với Cl-:

a)

+61 mV

b)

-4 mV

c)

-70 mV

d)

-94 mV

29.

Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

a)

Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.

b)

Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.

c)

Màng dễ bị ức chế.

d)

Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực.

30.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

a)

Khuếch tán ion K+.

b)

Khuếch tán ion Na+.

c)

Bơm Na+ - K+ - ATPase.

d)

Các ion (-) trong màng tế bào.

31.

Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

a)

K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

b)

Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng.

c)

Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được.

d)

Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng.

32.

Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

a)

Chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng.

b)

Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

c)

Bơm Na+/K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

d)

Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và K+ không thay đổi đáng kể

33.

Cổng hoạt hoá của kênh Na+:

a)

Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

b)

Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

c)

Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

d)

Đóng khi mặt trong màng tích điện

34.

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

a)

Mở kênh Na+

b)

Mở kênh K+

c)

Mở kênh Ca2+-Na+

d)

Hoạt động của bơm Na+-K+

35.

Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

a)

Hoạt động của bơm Na+ -K+

b)

Hoạt động của bơm Ca++

c)

Mở kênh Ca++ -Na+

d)

Mở kênh Cl-

36.

Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

a)

Mở kênh Na+

b)

Mở kênh K+

c)

Mở kênh Ca++-Na+

d)

Hoạt động của bơm H +-K+

37.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

a)

Tăng điện thế màng trong nhiều miligiây.

b)

Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây.

c)

Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV.

d)

Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV.

38.

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm với natri tăng

a)

Trong khi khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong khi ưu phân cực

d)

Trong khi tái cực

39.

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh

a)

Trong khi khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong khi ưu phân cực

d)

Trong khi tái cực

40.

Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất

a)

Trong khi khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong khi ưu phân cực

d)

Trong khi tái cực

41.

Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ

a)

Trong khi khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong khi phân cực

d)

Trong khi tái cực

42.

Tăng tính thấm với natri gây ra

a)

Tái cực

b)

Ưu phân cực

c)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

43.

h thấm với natri gây ra

a)

Tái cực

b)

Ưu phân cực

c)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

44.

Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:

a)

Tái cực

b)

Ưu phân cực

c)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

45.

Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh Na+ và K+

a)

Giai đoạn nghỉ

b)

Khử cực

c)

Đỉnh điện thế

d)

Tái cực

46.

Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh Na+ và K+

a)

Giai đoạn nghỉ

b)

Khử cực

c)

Đỉnh điện thế

d)

Tái cực

47.

Điều kiện nào sau đây làm giảm mức phân cực điện thế nghỉ ở tế bào thần kinh? (Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng)

a)

Giảm nồng độ K+ ở ngoài tế bào.

b)

Giảm tính thấm của màng đối với Na+.

c)

Giảm tính thấm của màng đối với K+ .

d)

Tăng nồng độ Na+ ở ngoài tế bào.

e)

Giảm hoạt động của bơm Na-K.

48.

Điều kiện nào sau đây làm giảm giá trị đảo cực tối đa của điện thế hoạt động ở tế bào thần kinh? (Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng)

a)

Giảm nồng độ K+ ở ngoài tế bào.

b)

Tăng tính thấm của màng đối với Na+

c)

Tăng nồng độ Ca2+ ở ngoài tế bào.

d)

Giảm nồng độ Na+ ở ngoài tế bào.

e)

Giảm hoạt động của bơm Na-K.

49.

Điều kiện nào sau đây làm giảm tần số xuất hiện điện thế hoạt động khi kích thích với cùng tần số ban đầu? Biết rằng cường độ kích thích giữa những lần kích thích có thể khác nhau (dao động). (Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng)

a)

Tăng nồng độ K+ ở ngoài tế bào.

b)

Kéo dài thời gian bất hoạt kênh Na+.

c)

Tăng tốc độ mở của kênh K+.

d)

Kéo dài thời gian mở của kênh Na+.

e)

Tăng ngưỡng kích thích của kênh Na+.

50.

Điều kiện nào sau đây làm tăng biên độ điện thế hoạt động của tế bào thần kinh? (Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng)

a)

Giảm nồng độ K+ ở ngoài tế bào.

b)

Tăng độ dẫn của kênh Na+ điện thế.

c)

Giảm nồng độ Na+ ở ngoài tế bào.

d)

Giảm thời gian hoạt hóa của kênh Na+.

e)

Giảm tốc độ bất hoạt của kênh Na+.

51.

Điền vào chỗ trống. Tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường và sự có mặt của một số chất trên điện thế hoạt động của neuron. Các môi trường (MT) được bố trí như hình dưới đây:

MT tiêu chuẩn (đường BT);

MT1: nồng độ Na+ cao hơn MT tiêu chuẩn;

MT2: nồng độ K+ thấp hơn MT tiêu chuẩn;

MT3: có mặt chất làm giảm tính thấm của màng đối với Na+;

MT4: có mặt chất làm cản trở quá trình mở của kênh K+;

MT5: có mặt chất làm tăng tốc độ mở của kênh Na+; MT6: có mặt chất làm chậm tốc độ bất hoạt của kênh K+.

Mỗi đường đồ thị A, B, C, D ở hình bên lần lượt tương ứng với kết quả đo được ở môi trường nào? (Cách viết: VD: 1-2-3-4.)

(a)  

52.

Tiến hành thí nghiệm ghi nhận sự bài tiết chất dẫn truyền thần kinh vào khe synap sau kích thích đồng thời vào gò axon của năm neuron A, B, C, D và E có các đặc điểm cấu tạo khác nhau (mô tả ở bảng dưới).

Sắp xếp các chữ cái từ A đến E sao cho thích hợp với trình tự ghi nhận được sự bài tiết chất dẫn truyền thần kinh ở khe synap. (Cách viết: VD: A-B-C-D-E)

(a)  

53.

Kênh Na+ điện thế có 3 trạng thái hoạt động: mở, bất hoạt (trơ với kích thích) và đóng (nhạy cảm với kích thích). Hình bên mô tả các giai đoạn điện thế hoạt động (A, B, C, D và E) của tế bào thần kinh. Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng:

a)

Giai đoạn A: kênh K+ điện thế ở trạng thái mở, kênh Na+ điện thế duy trì ở trạng thái đóng.

b)

Giai đoạn B có số lượng kênh Na+ điện thế mở ít hơn giai đoạn C.

c)

Giai đoạn D: kênh Na+ điện thế duy trì ở trạng thái đóng.

d)

 Giai đoạn D: kênh K+ điện thế ở trạng thái mở.

e)

Từ đầu đến cuối giai đoạn E, số lượng kênh Na+ ở trạng thái đóng tăng dần.

54.

Bảng dưới thể hiện nồng độ của một số ion (Na+, K+ và Cl-) ở môi trường ngoại bào và nội bào của tế bào thần kinh điển hình. Giả sử tế bào thần kinh chỉ thấm với Na+ và K+ với tính thấm của K+ gấp 50 lần so với Na+;

chất T làm mở các kênh Cl- trên màng;

chất U làm mở thêm các kênh K+ trên màng.

Có thể ước tính điện cân bằng của màng đối với một loại ion theo phương trình Nernst. Điện thế màng phụ thuộc vào tính thấm của màng đối với nhiều loại ion, có thể ước tính theo phương trình Goldman-Hodgkin-Katz. Trong các phương trình trên, z là điện tích của ion. Chọn MỘT hoặc NHIỀU câu đúng

a)

Điện cân bằng của màng đối với ion Na+ khoảng +58 mV.

b)

Điện cân bằng của màng đối với ion Cl- khoảng -55 mV.

c)

Điện thế nghỉ ở tế bào thần kinh khoảng -69,5 mv.

d)

Chất T có tác dụng làm tăng phân cực màng.

e)

Chất U có tác dụng làm tăng phân cực màng.

55.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ là:

a)

Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng.

b)

Protein mang điện tích âm ở trong màng.

c)

Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau.

d)

Bơm Na+- K+- ATPase.

56.

Giai đoạn khử cực của điện thế đỉnh là do:

a)

Na+ ồ ạt vào trong màng.

b)

Kênh K+ chưa kịp mở.

c)

Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài.

d)

Cả 3 biểu hiện trên.