Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

 Năng lượng cung cấp cho sinh giới có từ nguồn nào?

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

b)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng vật lý.

c)

 Năng lượng hóa thạch và năng lượng vật lý

d)

Năng lượng hóa thạch và năng lượng anh sáng.

2.

Sinh vật dị dưỡng là

a)

 Các sinh vật chỉ có khả năng tổ hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có

sẵn.

b)

Các sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

. Sinh vật phân hủy các acid vô cơ thành chất dinh dưỡng

d)

 Sinh vật chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành

năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

3.

 Ở đa số thực vật, sự hấp thụ nước và chất khoáng của cây diễn ra ở

a)

Các tế bào biểu bì.

b)

Các tế bào nhu mô.

c)

Các tế bào lông hút.

d)

Các tế bào khí khổng.

4.

 Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây là

a)

Đi lên.

b)

Đi xuống.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

DKhông xác định được.

5.

 Ở thực vật, thoát hơi nước diễn ra chủ yếu qua

a)

Lông hút ở rễ.

b)

Lỗ chân lông ở thân cây.

c)

Khí khổng ở thân.

d)

Khí khổng ở lá.

6.

Cân bằng nước trong cây là

a)

Sự cân bằng giữa hấp thụ, sử dụng và thoát hơi nước của cây.

b)

Sự cân bằng giữa nước cho quá trình quang hợp, hô hấp và thoát hơi

nước của cây.

c)

Sự cân bằng giữa nước lấy vào và nước dùng cho quá trình thoát hơi

nước.

d)

Sự cân bằng giữa nước sử dụng và nước lấy vào.

7.

Có một cây cảnh được trồng trong chậu và đang ở trạng thái bình

thường.Trường hợp nào sau đây tế bào thịt lá ở lá cây này có sức trương

nước giảm?

a)

Đưa cây vào phòng lạnh.

b)

Tưới nhiều nước cho cây.

c)

Phun axit abxixíc lên lá của cây.

d)

Đưa cây vào trong tối.

8.

Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau

đây sai?

a)

Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô

hấp bằng cường độ quang hợp.

b)

Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ

quang hợp.

c)

Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơ cây ưa sáng.

d)

Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm

quang hợp.

9.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào

sau đây SAI?

a)

Khi tăng nhiệt độ thì cường độ quang hợp tăng lên.

b)

Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.

c)

Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0 o C.

d)

Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tuỳ theo từng loài.

10.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

11.

 Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO 2  và H 2 O,đồng thời giải phóng năng

lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O 2  và H 2 O, đồng thời giải phóng năng

lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO 2  và H 2 O, đồng thời giải phóng năng

lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO 2  và H 2 O, đồng thời giải phóng năng

lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

12.

Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc

vào

a)

hoàn cảnh, môi trường sống của mỗi người.

b)

độ tuổi và khả năng lao động của mỗi người.

c)

 độ tuổi, giới tính, sở thích và tình trạng hôn nhân.

d)

. độ tuổi, giới tính, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần và tình trạng

bệnh tật.

13.

Người mắc bệnh táo bón chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sử dụng chất kích thích; do các tác nhân gây dị ứng.

b)

 Chế độ ăn ít chất xơ, không đủ nước; ít vận động; nhịn đại tiện.

c)

Vệ sinh răng miệng không sạch sẽ; ăn nhiều thực phẩm chứa nhiều

đường.

d)

 Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn; vệ sinh môi trường không

tốt.

14.

 Sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được vận

chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

 hệ bài tiết.

b)

hệ tuần hoàn.

c)

 hệ hô hấp.

d)

 hệ nội tiết.

15.

Trình tự các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người là

a)

 lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → tổng hợp các chất → hấp thụ chất dinh

dưỡng → thải chất cặn bã.

b)

 hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → lấy thức ăn → tổng hợp

các chất → thải chất cặn bã.

c)

lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tổng hợp

các chất → thải chất cặn bã.

d)

 lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → tổng hợp

các chất → thải chất cặn bã.

16.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như

chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

phế quản.

b)

tiểu phế quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

17.

 Phát biểu nào không đúng khi nói về sự trao đổi khí qua da của

giun đất?

a)

Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và

CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

b)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp

O2 bên trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài.

c)

 Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp O2 và

CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

d)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp

CO2 bên trong cơ thể luôn cao hơn bên ngoài.

18.

 Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

 Châu chấu, ong, dế mèn

c)

Con trai, ốc, tôm.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

19.

 Máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát

từ ngăn nào của tim?

a)

 Tâm nhĩ trái.

b)

 Tâm nhĩ phải.

c)

 Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

20.

 Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

 Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

 Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

 Tim của thú có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

 Tim của chim và thú có 6 van tim.

21.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

 tim, nút xoang nhĩ và các sợi Purkinje.

b)

 tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

c)

tâm nhĩ, tĩnh mạch phổi, bó His và các sợi Purkinje.

d)

 nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

22.

 Nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn?

a)

 Ngành Ruột khoang.

b)

Ngành Giun dẹp.

c)

 Lớp Lưỡng cư.

d)

 Ngành Thân lỗ.

23.

Đường di chuyển của máu trong hệ tuần kín hở diễn ra như thế

nào?

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

Tim → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch→ tim.

c)

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.

d)

 Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

24.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần/ phút

b)

60 lần/ phút

c)

75 lần/ phút

d)

80 lần/ phút

25.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

a)

140 mmHg.

b)

120 mmHg.

c)

60 mmHg.

d)

80 mmHg.

26.

 Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với

hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động không tiêu tốn năng lượng.

b)

 Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và

trao đổi chất.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

27.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm thất co.

b)

. tâm thất dãn.

c)

. tâm nhĩ co

d)

. tâm nhĩ dãn.

28.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ, nguyên nhân là

vì

a)

đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để đưa máu vào động mạch.

b)

thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn.

c)

hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

d)

các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co

tâm thất.

29.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

30.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau

đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao

mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh

mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao

mạch.

31.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

I. Lực co tim. II. Lưu lượng máu.

III. Nhịp tim. IV. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

32.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực

hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là

2,1 giây và của tâm thất là 1,5 giây. Theo lí thuyết, tỉ lệ về thời gian của các

pha trong 1 chu kì tim voi là

a)

1 : 3 : 4.

b)

3 : 4 : 1.

c)

1 : 4 : 3.

d)

4 : 3 : 1.

34.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn

chung là 0,4 giây.

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn

chung là 0,4 giây.

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn

chung là 0,3 giây.

d)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn

chung là 0,1 giây.

35.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

36.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là

gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

37.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ

kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

38.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại

sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)

miễn dịch tự nhiên.

39.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I. Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.

II. Có thể do vi khuẩn, virus, động vật nguyên sinh gây ra.

III. Có thể lan truyền bằng truyền dọc, truyền ngang.

IV. Muốn gây bệnh chỉ cần số lượng nhiễm đủ lớn.

V. Được điều trị bằng kháng sinh phù hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt.

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản.

c)

Bệnh cúm A/H5N1.

d)

Bệnh sốt xuất huyết.

41.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá

trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư

thừa được gọi là

a)

tiêu hóa.

b)

tuần hoàn.

c)

bài tiết.

d)

hô hấp tế bào.

42.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

43.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi

cơ thể?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

44.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Thận.

d)

Phổi.

45.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen.

b)

urea.

c)

bilirubin.

d)

carbon dioxide

46.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

47.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở động vật?

a)

Buổi sáng con chó thức dậy.

b)

Khi chạm tay vào con giun đất nó sẽ co và xoắn mình lại.

c)

Buổi chiều tà con gà khó nhìn thấy vật xung quanh.

d)

Con mèo thích ngồi gần đống lửa vào mùa đông.

48.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng

xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định

hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng

xác định hoặc không định hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

49.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hóa.

50.

Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh

trưởng?

a)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

51.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

52.

(Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối

thuộc kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

53.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

54.

(Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về vận động định hướng ở

thực vật?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng

âm và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng

dương và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng

dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng

sáng âm và hướng trọng lực dương.

55.

Khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật so với cảm ứng của

động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phản ứng thường diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.

II. Phản ứng đa dạng với kích thích.

III. Không dựa trên nguyên tắc phản xạ.

IV. Hầu hết có hệ thần kinh tham gia.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

 Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng

lưới.