wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Maybe we will pass with a 6

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Peroxisome

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Đường phân

3.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H20 cung cấp cho quang hợp

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống

4.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào

a)

Hàm lượng oxygen

b)

Tỉ lệ giữa CO2/O2

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Nhu cầu năng lượng

5.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

Màng ngoài của ti thể

6.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Cellulose

7.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu Glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 -> 6CO2 + 6H2O

b)

6CO2 + 6H2O -> C6H12O6 + 6O2

c)

6CO2 +6H2O + Q (ATP + Nhiệt) -> C6H12O6 + 6O2

d)

C6H12O6 + 6O2 -> 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + Nhiệt)

8.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + Nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + Nhiệt)

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + Nhiệt)

9.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Chu trình Krebs -> Đường phân -> Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân -> Chuỗi truyền electron hô hấp -> Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs

c)

Đường phân -> Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs -> Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp -> Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs -> Đường phân

10.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản phổ biến hiện nay là làm

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Ngưng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào ở mức tối đa

11.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi truyền electron là

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

12.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

Chuyển năng lượng trong oxygen thàn năng lượng trong ATP

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP

c)

Chuyển năng lượng trong NAD+, FAD+ thành năng lượng trong ATP

d)

Chuyển năng lượng trong acetyl - CoA thành năng lượng trong ATP

13.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Oxy hóa pyruvic acid

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

14.

Quá trình lên men diễn ra ở

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

15.

Trong quá trình lên men, sản phẩm được tạo thành là

a)

Rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

Lactic acid + rượu ethanol

c)

Rượu ethanol, O2

d)

Lactic acid hoặc rượu ethanol

16.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu etylic

c)

Lên men acetic

d)

Lên men butylic

17.

Phân giải kị khí

a)

Tế bào chất

b)

Không có oxygen

c)

Đường phân, lên men

18.

Đường phân
Oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs
Chuỗi truyền electron

a)

Tế bào chất
Nền ti thể
Trong ti thể

b)

Đường phân tế bào chất
Pyruvic nền
electron trong ti thể

19.

Hô hấp

a)

CO2, H2O, ATP, nhiệt

b)

Ti thể

c)

Chất hữu cơ thành các chất vô cơ

20.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng

c)

Ống nghiệm chứa vôi bị vẩn đục

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra

21.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào

a)

Động vật không xương sống

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật đơn bào

d)

Động vật đa bào

22.

Hình thức tiêu hóa ở ruột khoang là

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa cơ học và hóa học trong túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa trong ống tiêu hóa

d)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào trong túi tiêu hóa

23.

Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi

a)

Giun đất

b)

Cừu

c)

Trùng giày

d)

Thủy tức

24.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

25.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là

a)

Miệng, dạ dày, ruột non

b)

Miệng, thực quản, dạ dày

c)

Thực quản, dạ dày, ruột non

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già

26.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự

a)

Miệng -> Ruột non -> Dạ dày -> Hầu -> Ruột già -> Hậu môn

b)

Miệng -> Thực quản -> Dạ dày -> Ruột non -> Ruột già -> Hậu môn

c)

Miệng -> Ruột non -> Thực quản -> Dạ dày -> Ruột già -> Hậu môn

d)

Miệng -> Dạ dày -> Ruột non -> Thực quản -> Ruột già -> Hậu môn

27.

Cấu tạo ruột non của người có nhiều nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

28.

Động vật hô hấp bằng mang

a)

Tôm, Cua

b)

Ốc

c)

Châu chấu

d)

Trai

e)

Giun đất

29.

Lưỡng cư sống được ở cả nước và cạn vì

a)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Da luôn khô

d)

Hô hấp bằng phổi

30.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí bằng mang

a)

Cua

b)

Ốc

c)

Cá sấu

d)

Tôm

31.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng ống khí

a)

Giun đất

b)

Nhện

c)

Thỏ

d)

Ếch

32.

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

a)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

b)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

c)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

33.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Nồng độ O2 càng tăng, hô hấp càng giảm

34.

Pha tối của quang hợp gồm

a)

Quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH

b)

Quá trình khử H2O nhờ ATP và NADPH

c)

Quá trình khử CO2 nhờ năng lượng ánh sáng

d)

Quá trình khử H2O nhờ năng lượng ánh sáng

35.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây là

a)

Quang phân li nước

b)

Chu trình Canvin

c)

Pha sáng

d)

Pha tối

36.

Sản phẩm của quang hợp và nguyên liệu của hô hấp là

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

C6H12O6 và O2

37.

Vì sao lá cây có màu xanh lục

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

38.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau
(trừ O2 ra nhé)

a)

Ánh sáng

b)

CO2

c)

H2O

d)

Sắc tố quang hợp

e)

Lục lạp

39.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng

b)

Khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

Khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

Khí oxi, năng lương ánh sáng

40.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

Manh tràng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

41.

Ở người, các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ sẽ đi vào

a)

Ruột non

b)

Máu và hệ tuần hoàn

c)

Các tế bào

d)

Hệ hô hấp

42.

Tiêu chảy có thể do virus, vi khuẩn, đôi khi do thực phẩm nhiễm bẩn gây ra; có trường hợp là dấu hiệu của tình trạng rối loạn khác như bệnh viêm ruột,... Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

43.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bất kì đối tượng hay độ tuổi nào. Trong xã hội hiện nay, tình trạng này đang có xu hướng gia tăng do sự thiếu cân bằng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

44.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của cơ thể

d)

Biến đổi thức ăn chứa các chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

45.

Tiêu hóa ngoại bào là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

Bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa

b)

Bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa

c)

Bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

Bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

46.

Động vật trao đổi khí

a)

Lấy O2, thải CO2

b)

Lấy O2, thải CO2

47.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Một lượng O2 đã oxi hóa các chất trong cơ thể

d)

Một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

48.

Hấp thụ - Hệ tuần hoàn (chọn hết cho nhớ)

a)

Hấp thụ - Hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ - Hệ tuần hoàn

c)

Hấp thụ - Hệ tuần hoàn

d)

Hấp thụ - Hệ tuần hoàn

49.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều sợi mang, nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Tăng số lượng mang

b)

Giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Tăng kích thước cho mang

d)

Tăng diện tích trao đổi khí cho mang

50.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

Sư tử

b)

Ếch nhái

c)

Chim bồ câu

d)

Châu chấu

51.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

Không hấp thu được O2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

52.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

53.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

Viêm mũi

b)

Ung thư khí quản

c)

Viêm xoang

d)

Viêm phổi

54.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

Ô nhiễm nguồn nước

b)

Khói thuốc lá

c)

Hoạt động công nghiệp

d)

Cháy rừng

55.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh hô hấp được chứa trong không khí bị ô nhiễm
(Trừ O2)

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm mốc

d)

Các khí độc hại

e)

Bụi