wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 – Sinh học 12

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracil (U)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Guanine (G)

2.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành (operator)

b)

điều hoà

c)

khởi động P (promoter)

d)

mã hoá

3.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hoá gene điều hoà

b)

điều hoà P (promoter)

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y, A

d)

vùng vận hành O (operator)

4.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới

b)

đột biến gene

c)

đột biến điểm

d)

thế đột biến

5.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở đâu và có chức năng gì?

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

6.

Cấu trúc chung của một gene có các vùng nào?

a)

Vùng hoạt động; vùng không hoạt động

b)

Vùng khởi đầu; vùng mã hoá; vùng kết thúc

c)

Vùng nhân đôi; vùng phiên mã; vùng dịch mã

d)

Vùng phân mảnh; vùng không phân mảnh

7.

Công nghệ gene gồm

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể

8.

Phát biểu nào sau đây về gene ở sinh vật là sai?

a)

Có cấu trúc 2 mạch đơn

b)

Có 2 mạch ngược chiều (3'-5' và 5'-3')

c)

Có 2 mạch ngược chiều (3-5 và 5-3)

d)

Mang thông tin di truyền quy định sản phẩm sinh học

9.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hoá hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đông máu dùng trong các ca phẫu thuật

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β-lactoglobulin cao

10.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

d)

một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

11.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

b)

Mã di truyền có tính thoái hoá

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền mang tính thoái hoá?

a)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền có tính phổ biến?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

14.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Bảo quản thông tin di truyền

d)

Enzyme

15.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA

b)

UGG

c)

UGA

d)

UAG

16.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

b)

Mất một cặp nucleotide

c)

Thêm một cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí các cặp nucleotide

17.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới

b)

đột biến gene

c)

đột biến điểm

d)

thế đột biến

18.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới

b)

đột biến gene

c)

đột biến điểm

d)

thế đột biến

19.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến nào? Dãy nucleotide ban đầu (trái) được so sánh với dãy sau biến đổi (phải) cho thấy nhiều thay đổi ở một số vị trí

a)

thêm một cặp nucleotide

b)

mất một cặp nucleotide

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

20.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C

b)

T-A → G-C

c)

G-C → A-T

d)

G-C → T-A

21.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

b)

Mất một cặp nucleotide

c)

Thêm một cặp nucleotide

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

22.

Enzyme nào có vai trò lắp ráp bổ sung các nucleotide tự do trong quá trình tái bản DNA?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

23.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự mRNA được phiên mã từ gene này sẽ là

a)

3' UAAGCAUCGG 5'

b)

3' AUUCGUAGGC 5'

c)

5' AUUCGUAGGC 3'

d)

5' ATTCGTAGGC 3'

24.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc có đường kính 30 nm là

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

25.

Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

AA × aa

b)

Aa × aa

c)

AA × Aa

d)

Aa × Aa

26.

Bằng phương pháp tạp bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội (2n) kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội (4n) có kiểu gen

a)

Aaaa

b)

AAaa

c)

AAAA

d)

AAAa

27.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

28.

Thể đột biến nào có bộ NST 2n − 1?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

29.

NST ở sinh vật nhân thực được cấu tạo gồm một phân tử DNA mạch kép

a)

Liên kết với nhiều loại protein khác nhau

b)

Liên kết với protein histone

c)

Không liên kết với protein histone

d)

Không liên kết với protein phi histone

30.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

a)

Làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid

b)

Quá trình tổng hợp protein hình thành thoi phân bào bị ức chế ở kì đầu của phân bào

c)

Rối loạn quá trình nhân đôi DNA trong quá trình phân bào

d)

Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I

31.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo nên gene mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá?

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

32.

Sự trao đổi chéo không cân giữa các chromatid trong một cặp NST kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến

a)

Hoán vị gene

b)

Đột biến chuyển đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn

d)

Đột biến đảo đoạn

33.

Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

34.

Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp NST khác nhau quy định; mỗi allele trội làm tế bào tổng hợp thêm melanin. Người có kiểu gen nào có màu da đen nhất?

a)

AAbbdd

b)

AaBbDd

c)

AaBBdd

d)

AABbDD

35.

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là

a)

Số lượng NST

b)

Nguồn gốc NST

c)

Hình dạng NST

d)

Kích thước NST

36.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội

37.

Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp NST khác nhau quy định; mỗi allele trội làm tế bào tổng hợp thêm melanin. Người có kiểu gen nào có màu da đen nhất?

a)

AaBbDd

b)

AABbDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd

38.

Điểm giống nhau của hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gene đa allele là

a)

Tác động của một gene lên nhiều tính trạng

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng một gene

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau

d)

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gene

39.

Trường hợp hai cặp gene không allele nằm trên hai cặp NST tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

Tương tác át chế

b)

Tương tác bổ trợ

c)

Tương tác cộng gộp

d)

Tương tác gene

40.

Trường hợp mỗi gene cùng loại (trội hoặc lặn của các gene không allele) đóng góp phần như nhau vào biểu hiện tính trạng là biểu hiện của dạng

a)

Tương tác át chế

b)

Tương tác bổ trợ

c)

Tương tác cộng gộp

d)

Tương tác gene

41.

Theo nghiên cứu của Morgan, hiện tượng hoán vị gene ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

Cơ thể cái

b)

Cả hai giới

c)

Một trong hai giới

d)

Cơ thể đực

42.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến lặn trên NST X (ký hiệu XmX^m ). Mẹ bình thường, bố bị mù màu. Con trai mù màu của họ nhận XmX^m từ

a)

Mẹ

b)

Bà nội

c)

Ông nội

d)

Bố

43.

Ở người, gene quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có allele tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật này lấy vợ bình thường, sinh con trai cũng bị tật. Người con trai nhận gene gây tật từ

a)

Bố

b)

Bà nội

c)

Ông ngoại

d)

Mẹ

44.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gene lặn XmX^m nằm trên vùng không tương đồng của NST X; gene trội M quy định mắt bình thường. Người chồng bình thường có kiểu gene là

a)

XMYX^M Y

b)

XMXmX^M X^m

c)

XmYX^mY

d)

XMXMX^M X^M

45.

Nhóm gene liên kết là các gene

a)

Cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau

b)

Cùng nằm trong bộ NST và di truyền cùng nhau

c)

Nằm trên các NST khác nhau di truyền độc lập

d)

Không allele phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào

46.

Một cơ thể có kiểu gene AB/ab giảm phân bình thường, không có trao đổi chéo. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được tạo ra là

a)

50%

b)

25%

c)

100%

d)

75%

47.

Nếu các gene liên kết, mỗi gene quy định một tính trạng, gene trội trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1?

a)

AB/ab × AB/ab

b)

AB/ab × ab/ab

c)

AB/ab × Ab/ab

d)

AB/AB × ab/ab

48.

Theo nghiên cứu của Morgan, hiện tượng hoán vị gene ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

Cơ thể cái

b)

Cơ thể đực

c)

Cả hai giới

d)

Một trong hai giới

49.

Ở người, allele A trên NST X quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sẽ sinh con trai luôn bị bệnh máu khó đông?

a)

XAXaX^A X^a × XAYX^A Y

b)

XAXa×XaYX^AX^a \times X^aY

c)

XaXa×XAYX^aX^a \times X^AY

d)

XAXa×XaYX^AX^a \times X^aY

50.

Ở người, bệnh mù màu do gene lặn m nằm trên NST X không có allele tương ứng trên NST Y. Cặp bố mẹ nào có thể sinh con trai bị mù màu với xác suất 25%?

a)

XMXm×XMYX^M X^m \times X^M Y

b)

XMXm×XmYX^M X^m \times X^m Y

c)

XmXm×XMYX^mX^m \times X^MY

d)

XmXm×XmYX^mX^m \times X^mY

51.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới di truyền liên kết?

a)

Tất cả các gene nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau

b)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

c)

Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết

d)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng đang xét cùng nằm trên một cặp NST

52.

Cho phép lai P: AB/ab × Ab/aB. Biết các gene liên kết. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gene AB/aB ở F1 là

a)

1/4

b)

1/2

c)

1/8

d)

1/16

53.

Theo lí thuyết, giảm phân ở cơ thể có kiểu gene AB/ab với tần số hoán vị f = 20%. Các giao tử thu được có kí hiệu và tỉ lệ là

a)

AB = ab = 40%

b)

aB = Ab = 20%

c)

Ab = aB = 40%

d)

AB = ab = 10%

54.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng được đem lai phân tích. Cho biết phép lai tuân theo quy luật phân li. Nhận định sau đúng hay sai:

a)

Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA.

b)

Phép lai thực hiện là: Aa x aa

c)

Đây là phép lai một tính trạng

d)

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ:1 trắng

55.

Cho cây đậu Hà Lan có hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 thu được 75 cây hoa đỏ và 24 cây hoa trắng. Biết tính trạng màu hoa do một gene quy định. Nhận định sau đúng hay sai:

a)

Tỉ lệ kiểu hình ở F1 gần bằng tỉ lệ 3:1.

b)

 Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội

c)

Cây P có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa.

d)

Cây P có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa.

56.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, nhận định sau đúng hay sai: Phép lai AA × aa cho đời con có 100% hoa đỏ.

a)

Phép lai AA × aa cho đời con có 100% hoa đỏ.

b)

Phép lai AA × Aa cho đời con có 100% hoa đỏ.

c)

Phép lai Aa × aa cho đời con có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

d)

Phép lai Aa × Aa cho đời con có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

57.

Ở thú, giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX quy định giới cái và XY quy định giới đực. Nhận định sau đúng hay sai về NST giới tính ở thú:

a)

Ở giới XX, gene tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Trên NST giới tính, ngoài các gene quy định tính đực, cái còn có các gene quy định các tính trạng thường.

c)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, không mang gene quy định tính trạng thường.

d)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gene nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên NST Y.

58.

Một số loài động vật giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX và XY. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene nằm trên NST giới tính ở nhóm động vật này?

a)

Các gene ở đoạn không tương đồng trên NST X có sự di truyền chéo.

b)

Gene trên vùng không tương đồng của NST Y luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Hiện tượng di truyền thẳng xảy ra khi gene nằm trên vùng không tương đồng của NST Y.

d)

Gene ở vùng tương đồng trên cặp NST giới tính XY di truyền không theo quy luật như gene trên NST thường.

59.

Quan sát Hình 22 về một số dạng đột biến cấu trúc NST. Nhận định sau đúng hay sai:

a)

. Hình a mô tả dạng đột biến mất đoạn NST.

b)

Thể đột biến ở dạng b có thể tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng.

c)

Dạng đột biến ở hình c ít có giá trị trong tiến hoá và chỉ thay đổi trật tự sắp xếp các gene trên NST.

d)

. Dạng a không có ý nghĩa trong tiến hóa do thường gây chết cho thể đột biến.

60.

Ở phụ nữ, để hạn chế nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down thì không nên sinh con ở độ tuổi lớn hơn bao nhiêu?

(a)  

61.

Trong các trường hợp sau, đâu là bệnh do đột biến lệch bội gây ra? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Bệnh Down

b)

Bệnh Turner

c)

Bệnh Siêu nữ

d)

Bệnh Klinefelter

e)

Bệnh máu khó đông

62.

Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là bao nhiêu, biết ở đậu Hà Lan 2n2n = 1414 ?

(a)  

63.

Số NST trong tế bào ở thể ba nhiễm của người là bao nhiêu chiếc?

(a)  

64.

Số NST trong tế bào ở thể một nhiễm của người là bao nhiêu chiếc?

(a)  

65.

Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gene liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

(a)