wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL5

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong thời kỳ bào thai, testosteron được bài tiết dưới tác dụng kích thích của HCG.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
2.
Câu 2: Tinh hoàn thai nhi bài tiết một lượng đáng kể testosteron vào khoảng tuần thứ:
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 7
3.
Câu 3: Testosterol kích thích đưa tinh hoàn từ bụng xuống bìu trước khi sinh:
a)
A. 2-3 tháng
b)
B. 2-3 tuần
c)
C. 4-5 tháng
d)
D. 1-2 tháng
4.
Câu 4: Testosteron làm tăng chuyển hóa cơ sở 5-10 %, làm tăng nhẹ sự tái hấp thu ion natri ở:
a)
A. Ống lượn gần
b)
B. Ống góp
c)
C. Ống lượn xa
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
5.
Câu 5: Túi tinh bài tiết một dịch chứa:
a)
A. Fructose, acid citric
b)
B. Chất dinh dưỡng
c)
C. Fibrinogen, prostaglandin
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
6.
Câu 6: Tuyến tiền liệt bài tiết dịch trắng đục và có pH kiềm.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
7.
Câu 7: Khi đã được phóng ra ngoài, đời sống tối đa của tinh trùng chỉ từ:
a)
A. 12- 24 giờ
b)
B. 24- 48 giờ
c)
C. 10- 15 giờ
d)
D. 50- 72 giờ
8.
Câu 8: Kể từ 50 tuổi, ở một số đàn ông tuyến tiền liệt bắt đầu xoắn lại, đồng thời tinh hoàn cũng giảm bài tiết Progesteron.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
9.
Câu 9: Rối loạn thường gặp ở đàn ông cao tuổi là u xơ ở tuyến tiền liệt gây bí đái.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Trong thời kỳ bào thai rối loạn hình thành các cơ quan sinh dục phụ của nam do thiếu:
a)
A. Progesteron
b)
B. Estrogen
c)
C. Aldosteron
d)
D. Testosteron
11.
Câu 11: Hiện tượng phát dục sớm còn có thể do u tuyến thượng thận là nơi sản xuất ra các androgen.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
12.
Câu 12: Cơ quan sinh dục nữ gồm:
a)
A. Hai buồng trứng
b)
B. Hai vòi tử cung, tử cung
c)
C. Âm đạo, âm hộ
d)
D. Tất cả câu trên đúng
13.
Câu 13: Buồng trứng là tuyến sinh dục vừa tiết ra các nội tiết tố nữ và vừa sản sinh ra:
a)
A. Hoàng thể
b)
B. Tinh hoàn
c)
C. Noãn
d)
D. Câu A và C đúng
14.
Câu 14: Ở tuổi dậy của nữ giới thì nang trứng chỉ còn:
a)
A. 200.000- 300.000
b)
B. 300.000- 400.000
c)
C. 500.000- 600.000
d)
D. 700.000- 800.000
15.
Câu 15: Trong độ tuổi sinh đẻ, mỗi chu kỳ kinh nguyệt có vài nang trứng chín.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Câu 16: Hoàng thể sản xuất ra:
a)
A. Progesteron
b)
B. Estrogen
c)
C. Aldosteron
d)
D. Testosteron
17.
Câu 17: Tử cung nằm giữa chậu hông bé, sau bàng quang, trước trực tràng, trên âm đạo và dưới các quai ruột non.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
18.
Câu 18: Niêm mạc tử cung là nơi trứng rụng làm tổ và phát triển thành bào thai.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
19.
Câu 19: Sau thụ tinh, thời gian để trứng di chuyển tới buồng tử cung là:
a)
A. 1-2 ngày
b)
B. 3-4 ngày
c)
C. 5-7 ngày
d)
D. 7-9 ngày
20.
Câu 20: Chức năng của nhau thai:
a)
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cho thai nhi
b)
B. Bài tiết các hormon
c)
C. Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
21.
Câu 21: Có những biện pháp ngăn cản sinh con vĩnh viễn nên được gọi là biện pháp:
a)
A. Đặt vòng
b)
B. Uống thuốc tránh thai
c)
C. Triệt sản
d)
D. Dùng bao cao su
22.
Câu 22: Biện pháp tránh thai vĩnh viễn là thắt ống dẫn tinh ở nam và đặt vòng ở nữ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
23.
Câu 23: Niêm mạc tử cung được biểu mô hóa trở lại trong vòng 4- 7 ngày:
a)
A. Trong khi hành kinh
b)
B. Sau hành kinh
c)
C. Trước hành kinh
d)
D. Giữa kỳ kinh
24.
Câu 24: Đến cuối giai đoạn tăng sinh, niêm mạc tử cung dày khoảng:
a)
A. 3-4 mm
b)
B. 5-6 mm
c)
C. 1-2mm
d)
D. 8-10 mm
25.
Câu 25: Độ dài của chu kỳ kinh nguyệt được tính bằng khoảng thời gian giữa hai ngày chảy máu đầu tiên của hai chu kỳ kế tiếp nhau.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
Câu 26: Độ dài của chu kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ việt nam trung bình khoảng:
a)
A. 22- 25 ngày
b)
B. 32- 35 ngày
c)
C. 18- 22 ngày
d)
D. 28- 30 ngày
27.
Câu 27: Progesteron kích thích niêm mạc vòi trứng bài tiết dịch chứa chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng trứng chưa thụ tinh.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
28.
Câu 28: Khi có thai, nhau thai tiết một lượng lớn estrogen.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
29.
Câu 29: Dương vật có cấu trúc đặc biệt gồm:
a)
A. Một thể hang và hai thể xốp
b)
B. Ba thể hang và một thể xốp
c)
C. Hai thể hang và một thể xốp
d)
D. Hai thể hang và hai thể xốp
30.
Câu 30: Buồng trứng bài tiết ra hai loại hormon chính là:
a)
A. Estrogen và progestogen
b)
B. Aldosteron và progestogen
c)
C. Estrogen và testosteron
d)
D. Estrogen và Aldosteron
31.
Câu 31: Muốn phòng tránh thai cần phải can thiệp vào một trong các quá trình sau:
a)
A. Thụ tinh
b)
B. Trứng đã thụ tinh di chuyển vào buồng tử cung
c)
C. Trứng làm tổ và phát triển trong buồng tử cung
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
32.
Câu 32: Dấu hiệu báo hiệu sự rụng trứng:
a)
A. Tăng thân nhiệt
b)
B. Dịch cổ tử cung loãng hơn
c)
C. Cổ tử cung giãn nhẹ và mềm hơn
d)
D. Cả 3 câu trên đúng
33.
Câu 33: Sự tăng vọt của hormon LH báo hiệu sự rụng trứng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
Câu 34: Quá trình mang thai ở người thường kéo dài:
a)
A. 240 ngày
b)
B. 280 ngày
c)
C. 220 ngày
d)
D. 260 ngày
35.
Câu 35: Ở phụ nữ khoảng 40- 50 tuổi, các nang trứng của buồng trứng trở nên kém đáp ứng với kích thích của các hormon tuyến yên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Câu 36: Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn, lượng LH được bài tiết từ tuyến yên tăng đột ngột tăng gấp:
a)
A. 2- 3 lần
b)
B. 4- 5 lần
c)
C. 6- 10 lần
d)
D. 12- 15 lần
37.
Câu 37: Tác dụng của estrogen lên chuyển hóa muối nước là gây giữ ion:
a)
A. Natri, giữ nước
b)
B. Kali, giữ nước
c)
C. Natri, thải nước
d)
D. Calci, giữ nước
38.
Câu 38: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú làm phát triển:
a)
A. Hệ thống ống tuyến
b)
B. Mô đệm ở vú
c)
C. Thể lực
d)
D. Câu A và B đúng
39.
Câu 39: Biện pháp tránh thai vĩnh viễn là thắt ống dẫn tinh ở nam và đặt vòng ở nữ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
40.
Câu 40: Ở phụ nữ khoảng 40- 50 tuổi, các nang trứng của buồng trứng trở nên kém đáp ứng với kích thích của các hormon tuyến yên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
Câu 41: Hệ thần kinh bao gồm:
a)
A. Não, tủy sống và các dây thần kinh, hạch thần kinh
b)
B. Não và các dây thần kinh
c)
C. Não, tủy sống
d)
D. Tủy sống và các dây thần kinh
42.
Câu 42: Hệ thần kinh thân gồm hệ cảm giác và hệ vận động.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
Câu 43: Nơron cảm giác là nơron dẫn truyền thông tin cảm giác từ các bộ phận thụ cảm về:
a)
A. Não và tủy sống
b)
B. Não
c)
C. Tủy sống
d)
D. Thần kinh ngoại vi
44.
Câu 44: So với các tế bào khác, nơron có tính hưng phấn:
a)
A. Thấp hơn rất nhiều
b)
B. Bình thường
c)
C. Cao hơn rất nhiều
d)
D. Tương đương
45.
Câu 45: Tủy sống là phần thần kinh trung ương nằm trong:
a)
A. Đốt sống
b)
B. Cúc tận cùng
c)
C. Ống sống
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
46.
Câu 46: Mỏi synap là do cạn chất dẫn truyền thần kinh.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
47.
Câu 47: Tai người nhận cảm được các âm thanh có tần số từ:
a)
A. 10 đến 20.000 hz.
b)
B. 12 đến 20.000 hz.
c)
C. 16 đến 20.000 hz.
d)
A. 56 đến 20.000 hz.
48.
Câu 48: Xung động chỉ được dẫn truyền trên nơron còn nguyên vẹn về cấu trúc và chức năng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
49.
Câu 49: Xung động đến cúc tận cùng làm mở kênh:
a)
A. Kali
b)
B. Calci
c)
C. Natri
d)
D. Ion
50.
Câu 50: Hệ thần kinh tự chủ có các trung tâm nằm ở:
a)
A. Tủy sống
b)
B. Thân não và vùng dưới đồi
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Thần kinh thực vật
51.
Câu 51: Não chỉ nặng bằng 2% trọng lượng:
a)
A. Đầu
b)
B. Toàn thân
c)
C. Cơ thể
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
52.
Câu 52: Tủy sống gần có hình trụ, hơi dẹt theo hướng:
a)
A. Phải - trái
b)
B. Trước - sau
c)
C. Thẳng đứng
d)
D. Nằm ngang
53.
Câu 53: Chiều dài của tủy sống người trưởng thành khoảng:
a)
A. 22- 25 cm
b)
B. 32- 35 cm
c)
C. 42- 45 cm
d)
D. 52- 55 cm
54.
Câu 54: Chức năng cảm giác của hệ thần kinh cho ta cảm giác về sự vật hiện tượng của môi trường bên trong cũng như bên ngoài.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
55.
Câu 55: Mỗi một loại cảm giác được tiếp nhận bởi một loại:
a)
A. Nơ ron
b)
B. Ion
c)
C. Receptor đặc hiệu
d)
D. Chất nền
56.
Câu 56: Hệ thần kinh thực vật bao gồm:
a)
A. Hệ thần kinh giao cảm
b)
B. Hệ thần kinh phó giao cảm
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Não và tuỷ sống
57.
Câu 57: Não là phần thần kinh trung ương nằm trong hộp sọ, gồm các thuỳ:
a)
A. Trán, thái dương, đỉnh, giữa
b)
B. Đỉnh, chẩm, trán, giữa
c)
C. Chẩm, trán, thái dương, giữa
d)
D. Trán, chẩm, đỉnh, thái dương
58.
Câu 58: Chuyển hóa của não ngay cả lúc nghỉ ngơi cũng cao hơn chuyển hóa chung của cơ thể là:
a)
A. 5,5 lần
b)
B. 7,5 lần
c)
C. 8,5 lần
d)
D. 6,5 lần
59.
Câu 59: Các thuốc tác dụng lên hệ thần kinh thực vật là thuốc:
a)
A. Cường giao cảm, phó giao cảm
b)
B. Huỷ giao cảm, phó giao cảm
c)
C. Kích thích thần kinh trung ương
d)
D. Câu A và B đúng
60.
Câu 60: Năng lượng chuyển hóa chủ yếu được nơron dùng vào việc:
a)
A. Bơm natri và calci ra ngoài tế bào
b)
B. Bơm kali và clo vào bên trong tế bào
c)
C. Bơm kali và clo ra ngoài tế bào.
d)
D. Câu A và B đúng