wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 Sinh 10_KNTT với CS (8,9,10)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

2.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipt

3.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

4.

Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:

a)
b)
c)
d)
e)
5.

  Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm  nhất là :

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

6.

Cấu trúc  nào sau đây  có tác dung  tạo nên  hình dạng  xác định cho tế bào động vật ?

a)

Mạng  lưới nội  chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

ti thể

7.

Ở thực vật, không bào thực hiện  chức năng  nào sau đây ?

a)

Chứa các chất  dự trữ  cho tế bào  và cây

b)

Chức sắc tố  tạo  màu cho  hoa

c)

Hút nước từ đất vào rễ cây

d)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

8.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn

9.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

10.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

11.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

12.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

13.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

14.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc vừa có ở TB nhân sơ vừa có ở TB nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

15.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

16.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

17.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

18.

Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

Lưới nội chất.

b)

Chất nhiễm sắc.

c)

Khung xương tế bào.

d)

Màng sinh chất.

19.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

a)

ADN và prôtêin.

b)

ARN và gluxit.

c)

Prôtêin và lipit.

d)

ADN và ARN. 

20.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

21.

Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

Lưới nội chất.

b)

Chất nhiễm sắc.

c)

Khung xương tế bào.

d)

Màng sinh chất.

22.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có nhiều trong các tế bào động vật.

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh.

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất.

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây.

23.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

24.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

25.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

26.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

27.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Mang thông tin di truyền .

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

28.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài tế bào cao hơn bên trong tế bào là môi trường

a)

ưu trương.

b)

nhược trương.

c)

đẳng trương.

d)

kị khí.

30.

Vận chuyển thụ động là

a)

phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng.

b)

phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất ngược dốc nồng độ và cần tiêu tốn năng lượng.

c)

phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

phương thức tế bào đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

31.

Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là

1. Vận chuyển thụ động.

2. Vận chuyển chủ động.

3. Nhập bào.

4. Xuất bào.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

3, 4, 1.

32.

Truyền tin tế bào là:

a)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

sự phát tán và truyền các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

c)

sự di chuyển và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

d)

sự kích thích và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

33.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin, phân tử tín hiệu liên kết với thành phần nào sau đây?

a)

Bào quan   

b)

Nơron thần kinh

c)

Phân tử  sinh học

d)

Thụ thể

34.

Quá trình thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Truyền tin tế bào là:

a)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

sự phát tán và truyền các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

c)

sự di chuyển và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

d)

sự kích thích và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

36.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin, phân tử tín hiệu liên kết với thành phần nào sau đây?

a)

Bào quan   

b)

Nơron thần kinh

c)

Phân tử  sinh học

d)

Thụ thể

37.

Quá trình thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong quá trình truyền tin nội bào, ….. được hoạt hóa sẽ hoạt hóa các phân tử nhất định trong tế bào theo chuỗi tương tác tới các phân tử đích.

(a)  

39.

Các loại thụ thể phục vụ cho quá trình nhận biết kích thích gồm:

a)

thụ thể trên màng sinh chất và thụ thể trong tế bào.

b)

các protein kênh trên màng và các enzyme.

c)

các loại protein hoạt hóa hoặc phức hệ protein- enzyme.

d)

các protein kênh trên màng và phức hệ protein- enzyme.

40.

Quan sát hình vẽ sau và cho biết  hoocmone A phù hợp với thụ thể trên tế bào đích nào?

a)

Tế bào đích 1.

b)

Tế bào đích 2.

c)

Tế bào đích 3.

d)

Tế bào đích 1 và 3.

41.

Trong giai đoạn tiếp nhận, phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở:

a)

Tế bào       

b)

Tế bào tiếp nhận

c)

Tế bào đích

d)

Tế bào trung gian

42.

Việc trao đổi thông tin giữa các tế bào nhằm

a)

duy trì hoạt động sống của cả cơ thể.

b)

truyền đạt thông tin một cách kịp thời.

c)

xử lí thông tin một cách kịp thời.

d)

giúp cơ thể phản ứng kịp thời.

43.

Cho các giai đoạn sau

(1) Tiếp nhận tín hiệu.

(2) Đáp ứng tín hiệu nhận được.

(3) Truyền tín hiệu.

Trình tự của quá trình truyền tin trong tế bào là:

a)

(1); (3); (2).

b)

(3); (2); (1).

c)

(3); (1); (2).

d)

(1); (2); (3).

44.

Kết quả của quá trình truyền tín hiệu trong quá trình truyền tin trong tế bào là:

a)

sự đáp ứng của tế bào.

b)

là các enzyme.

c)

các yếu tố tăng trưởng.

d)

là các hoocmone.

45.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào?

a)

Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại: ưu trương, đẳng trương và nhược trương.

b)

Khuếch tán là hiện tượng các chất hòa tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hòa tan trong môi trường nước.

d)

Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu.

46.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

47.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào?

a)

Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại: ưu trương, đẳng trương và nhược trương.

b)

Khuếch tán là hiện tượng các chất hòa tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hòa tan trong môi trường nước.

d)

Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu.

48.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

49.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các phần tử nước qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

50.

Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là

a)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có phân tử prôtêin đặc hiệu.

b)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ lớn hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ.

c)

Có ATP, kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói vận chuyển chủ động các chất?

a)

Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Phải có kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Là phương thức vận chuyển của các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Có thể khuếch tán trực tiếp qua màng không đặc hiệu hay qua kênh protêin đặc hiệu.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

53.

Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào?

a)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

d)

Xuất nhập bào

54.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

55.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

56.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

57.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển các chất qua màng. Hãy cho biết đâu là hình thức vận chuyển khuếch tán có sử dụng chất mang

a)

a

b)

c

c)

b

d)

a và b

58.

CO2 và O2 đi qua màng sinh chất bằng cách nào?

a)

Qua kênh prôtêin

b)

Qua lớp photpholipit

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Biến dạng màng tế bào

59.

Cho các phát biểu sau

1. Tế bào hồng cầu cho vào dung dịch đẳng trương sẽ bị vỡ

2.Oxy được vận chuyển trực tiếp qua màng không cần năng lượng

3. Tế bào thực vật khi cho vào môi trường nhược trương sẽ bị vỡ

4. Testosteron là một dạng lipit và nó được vận chuyển trực tiếp qua màng do nó hòa tan trong màng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

60.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

61.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.