Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh cuối học kỳ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thực chất của tiến hóa tiền sinh học là hình thành

a)

Các chất hữu cơ từ vô cơ

b)

Axit nucleic và protein từ Các chất hữu cơ

c)

Mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ

d)

Vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

2.

Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là

a)

Đại Thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, Đại Trung sinh, đại tân sinh

b)

Đại Thái cổ, đại cổ sinh, Đại Trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh

c)

Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, Đại Thái cổ, đại chung sinh, đại tân sinh

d)

Đại Thái cổ, đại nguyên sinh, Đại Trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh

3.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới các đại địa chất loài người xuất hiện ở

a)

Đại tân sinh

b)

Đại cổ sinh

c)

Đại Thái cổ

d)

Đợi Trung Xinh

4.

Trong lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất các nhóm linh trưởng phát triển ở trả lời cái câu này

a)

Chỉ Kreta (phấn trắng) của Đại Trung sinh

b)

Kỹ đệ tam (thứ ba) của Đại tân sinh

c)

Kỷ Jura của đài trung sinh

d)

Kỹ đệ tứ (thứ tư) của đại tân sinh

5.

Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do

a)

Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

b)

Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

c)

Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

d)

Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỷ lệ tử

6.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật

b)

Vô sinh xạ thủ xinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Hổ sinh ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống của sinh vật

d)

Thổ sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật

7.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là

a)

Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

b)

Sinh vật tặng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường sống

c)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống

8.

Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả

a)

Nhân tố vật lý, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật

c)

Tác động trực tiếp và gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật

d)

Các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng tới cơ thể sinh vật

9.

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lý (hình thành lời khác khu vực địa lý), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa phóng sinh của quần thể gốc là

a)

Cách ly Địa Lý

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Tập quán hoạt động

d)

Cách ly sinh thái

10.

Trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa sinh vật có thể cư trú đầu tiên là

a)

Thực vật thân cỏ có hoa

b)

Sâu bọ

c)

Thực vật hạt trần

d)

Địa y

11.

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong. giải thích nào sau đây là không hợp lý

a)

Nguồn sống của môi trường Giảm không đủ Cung cấp nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể

b)

Số lượng cá thể quá ít nên giao phối gần thường xảy ra đa dạng tồn tại của quần thể

c)

Sự hỗ trợ giữa cá thể bị giảm quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi môi trường

d)

Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các thể đực và cái khá ít

12.

Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kỳ

a)

Ở việt nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa ngô chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

b)

Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp sau hệ thường xuất hiện nhiều

c)

Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ít nhé Giảm vào những năm có mùa đông giá vé nhiệt độ xuống dưới 8° C

d)

Ở Đồng rêu phương bắc, cứ 3 năm đến bốn năm số lượng cáo lại tăng lên cấp 100 lần và sau đó là giảm

13.

Hiện tượng khống chế sinh học có tác dụng

a)

Thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên

b)

Làm mất cân bằng sinh học tự nhiên

c)

Làm tăng đồ đa dạng của quần xã

d)

Làm giảm độ đa dạng của quần xã

14.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài

a)

Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

15.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở

a)

Cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

Quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

Ký sinh, ăn loại khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

d)

Cộng sinh, hội sinh, ký sinh

16.

Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở

a)

Cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

Quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

Ký sinh, ăn loại khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

d)

Cộng sinh, hội sinh, ký sinh

17.

Quan hệ giữa Hai loài sinh vật trong đó một loài có lợi còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ

a)

Quan hệ cộng sinh

b)

Quan hệ hội sinh

c)

Quan hệ hợp tác

d)

Quan hệ ức chế-cảm nhiễm

18.

Tảo biển khi nở hoa gây ra tai nạn "thủy triều đỏ" ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. hiện tượng này gọi là quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Hợp tác

c)

Ức chế - cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh

19.

Mối quan hệ giữa Hai loài nào sau đây là mối quan hệ ký sinh

a)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ

b)

Cá ép sống bám trên Cá Lớn

c)

Hải quỳ và cua

d)

Chim mỏ đỏ và linh dương

20.

Mối quan hệ giữa Hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh

a)

Cỏ dại và lúa

b)

Tầm gửi và cái thân gỗ

c)

Giun đũa và lợn

d)

Nắm và vi khuẩn làm tạo thành địa y

21.

Quần xã sinh vật có đặc trưng cơ bản về

a)

Khu vực phân bố của quần xã

b)

Số lượng các loại và số cá thể của mỗi loài

c)

Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã

d)

Mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã

22.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

Vì tùy có số lượng cá thể nhỏ nhưng hoạt động mạnh

d)

Vì tùy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

23.

Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

a)

Phân tầng thẳng đứng

b)

Phân tầng theo chiều ngang

c)

Phân bón ngẫu nhiên

d)

Phân bố đồng đều

24.

Mối quan hệ vật ký sinh - vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm nào sau đây

a)

Đều là mối quan hệ đối kháng giữa Hai loài

b)

Loại bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi

c)

Rồi bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi

d)

Đều làm chết các cá thể của loài bị hại

25.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường

b)

Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi

c)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loại

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

26.

Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% Do

a)

Một phần không được sinh vật sử dụng

b)

Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết

c)

Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

d)

Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

27.

Chọn đáp án đúng về khái niệm lưới thức ăn là

a)

Nhiều chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loại sinh vật có quan hệ dinh dưỡng Với Nhau

c)

Gmail chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích Trung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

28.

Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái ở dưới nước gừng dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

a)

Hệ sinh thái dưới nước có đa dạng sinh học cao hơn

b)

Môi trường dưới nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng

c)

Môi trường dưới nước có nhiệt độ ổn định

d)

Môi trường nước giàu dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn

29.

Hiệu suất sinh thái và tỉ lệ phần trăm

a)

Năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề

b)

Năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn

c)

Năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng cần đánh giá so với năng lượng tích tụ ở một bậc bất kỳ trước nó

d)

Năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng

30.

Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

a)

Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt

c)

Được sử dụng số lần tương ứng với số loại trong chuỗi thức ăn

d)

Được sử dụng tối thiểu 2 lần

31.

Chu trình cacbon trong sinh khuyển

a)

Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

b)

Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh Thái

c)

Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

d)

Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

32.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật

a)

Phân giải Vật Chất thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

b)

Động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

c)

Có khả năng tự tổng hợp nên Các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân

d)

Chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

33.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

c)

Sinh vật ăn thực vật, Sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

34.

Quá trình biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật sản xuất

35.

Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của sinh vật

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật ăn động vật

d)

Động vật ăn động vật

36.

Để cải tạo rất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào

a)

Trồng các cây họ đậu

b)

Trồng các cây lâu năm

c)

Trồng các cây một năm

d)

Bổ sung phân đạm hóa học

37.

Biện pháp nào sau đây không sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên trái đất

a)

Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng

b)

Bảo vệ nguồn nước sạch chống ô nhiễm

c)

Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn

d)

Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

38.

Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển

a)

Phá rừng ngày càng nhiều

b)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

c)

Phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải

d)

Sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển

39.

Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây không đúng

a)

Cacbon đi vào chu trình dưới dạng Cacbon điôxít

b)

Thông qua quang hợp thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ

c)

Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển hóa hợp chất chứa Cacbon cho động vật ăn thịt

d)

Phần lớn CO2 được lắng đọng không hoàn trả vào chu trình

40.

Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là

a)

Càng giảm

b)

Càng tăng

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào bậc dinh dưỡng

41.

Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu%

a)

10%

b)

50%

c)

90%

d)

70&

42.

Trong một hệ sinh thái

a)

Năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn

b)

Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình

c)

Sự chuyển hóa vật chất diễn ra không theo chu trình

d)

Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

43.

Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: các loại cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loại động vật ăn rễ cây. chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn phân tích lưới thức ăn trên cho thấy

a)

Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt

b)

Các loại sau đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn

c)

Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích

d)

Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bật dinh dưỡng cấp 2 Cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3

44.

Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nắm Hoài xinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ

b)

Sinh nhật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loại vi khuẩn

c)

Sinh nhật ký sinh và họa sinh đều coi là sinh vật phân giải

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

45.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → tôm → cá rô → chim bói cá. trong chuỗi thức ăn này Tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 2

b)

Cấp 3

c)

Cấp 4

d)

Cấp 1

46.

Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 : 1 500 000 kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : 180 000 kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3 : 18 000 kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 4 : 1 620 kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng lớp 4 và bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là

a)

10% và 9%

b)

12% và 10%

c)

9% và 10%

d)

10% và 12%

47.

Khi nói về các chu trình sinh địa hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :

(1) việc sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch có thể làm cho khí hậu Trái Đất nóng lên

(2) Tất cả lượng Cacbon của quần xã được trao đổi liên tục theo phòng tuần hoàn kín

(3) Vi khuẩn cố định đạm vi khuẩn nitric hóa và vi khuẩn nitrat hóa không làm dầu Nguồn dinh dưỡng khoáng Nitơ cung cấp cho cây

(4) Nước trên trái đất không luân chuyển theo phòng tuần hoàn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Các kiểu hệ sinh thái trên trái đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm

a)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

Hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

Hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

49.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm

a)

Sinh nhật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

b)

Sinh nhật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

c)

Sinh nhật ăn thực vật, sinh nhật ăn động vật, sinh nhật phân giải

d)

Sinh nhật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

50.

Quá trình biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh nhật sản xuất