wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuoi ky 1 phan 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 47. Trong cấu trúc Operon Lac, vùng khởi động (P) là nơi:

a)

A. tổng hợp protein ức chế

b)

B. ARN polimeraza bám vào

c)

C. liên kết với protein ức chế

d)

D. tổng hợp các enzim

2.

Câu 48. Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa gen chủ yếu ở quá trình:

a)

A. phiên mã

b)

B. dịch mã

c)

C. sau dịch mã 

d)

D. Nhân đôi ADN

3.

Câu 49. Theo mô hình Operon Lac, khi môi trường có Lactozo thì:

a)

A. Lactozo phân hủy protein ức chế                   

b)

B. Lactozo làm gen điều hòa không hoạt động

c)

C. Lactozo liên kết với protein ức chế                

d)

D. Gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt

4.

Câu 50. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp A-T thì số liên kết Hidro sẽ:

a)

A. Tăng 3

b)

B. Tăng 2

c)

C. Giảm 3

d)

D. Giảm 2

5.

Câu 51. Tác nhân hóa học 5BU gây ra đột biến:

a)

A. thay thế A-T bằng G-X

b)

B. thay thế G-X bằng A-T

c)

C. thêm 1 cặp A-T

d)

D. thêm 1 cặp G-X

6.

Câu 52. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

b)

B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính với thể đột biến

c)

C. Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

d)

D. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

7.

Câu 53. Sợi cơ bản trong cấu trúc siêu hiển vi của NST có đường kính là:

a)

A. 2 nm

b)

B. 10 nm

c)

C. 11 nm

d)

D. 15 nm

8.

Câu 54. Đột biến số lượng NST là đột biến:

a)

A. đa bội

b)

B. mất đoạn

c)

C. lặp đoạn

d)

D. đảo đoạn

9.

Câu 55. Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi hình thái của NST và trật tự sắp xếp của các gen chứ không làm thay đổi số lượng gen có trên NST?

a)

A. Đột biến mất đoạn và đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng

b)

B. Đột biến mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên gen

c)

C. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST

d)

D. Đột biến đảo đoạn chứa tâm động và đột biến chuyển đoạn trên một NST

10.

Câu 56. Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 24. Nếu xảy ra đột biến thành thể đa bội lẻ thì số lượng NST trong tế bào có thể là:

a)

A. 12 NST

b)

B. 24 NST

c)

C. 36 NST

d)

D. 48 NST

11.

Câu 57. Đâu là phép lai minh họa quá trình tự thụ phấn:

a)

A. AA x aa

b)

B. AA x Aa

c)

C. aa x Aa

d)

D. aa x aa

12.

Câu 58. Kiểu gen nào dưới đây không phải thuần chủng?

a)

A. AaBb

b)

B. AABB

c)

C. aaBB

d)

D. AAbb

13.

Câu 59. Một cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử là:

a)

A. aa, BB

b)

B. AB, aB

c)

C. aa, bb

d)

D. AB, ab

14.

Câu 60. Trong các phép lai sau đây, phép lai nào là phép lai phân tích?

a)

A. Bb x Bb

b)

B. BB x BB

c)

C. Bb x BB

d)

D. Bb x bb

15.

Câu 61. Nhận định đúng về gen đa hiệu là:

a)

A. Một tính trạng do nhiều gen tương tác nhau cùng quy định

b)

B. Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng

c)

C. Gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau

d)

D. Một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein

16.

Câu 62. Thực chất tương tác gen là gì?

a)

A. Là sự tác động của nhiều gen đến sự hình thành một tính trạng

b)

B. Là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen lên sự hình thành tính trạng

c)

C. Là sự tác động qua lại giữa các gen với ngoại cảnh lên sự biểu hiện tính trạng

d)

D. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng

17.

Câu 63. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 190 cm. Cây cao 170 cm có thể có kiểu gen là:

a)

A. AAbbddee

b)

B. AaBBddee

c)

C. aabbDDEE

d)

D. aaBbbdee

18.

Câu 64. Để phát hiện được 2 gen nào đó liên kết hay phân li độc lập, ta làm phép lai:

a)

A. lai khác dòng

b)

B. lai thuận nghịch

c)

C. lai xa

d)

D. lai phân tích

19.

Câu 65. Tần số hoán vị gen dao động từ:

a)

A. 0%- 40%

b)

B. 10%- 50%

c)

C. 0%-50%

d)

D. lớn hơn 50%

20.

Câu 66. Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 16. Số nhóm gen liên kết là:

a)

A. 4

b)

B. 8

c)

C. 16

d)

D. 32

21.

Câu 67. Ruồi giấm cái có cặp NST giới tính là:

a)

A. XX

b)

B. XO

c)

C. YO 

d)

D. XY

22.

Câu 68. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là:

a)

A, Sự thích nghi của sinh vật

b)

B. Mức phản ứng

c)

C. Sự mềm dẻo kiểu hình

d)

D. Sự thích nghi kiểu gen

23.

Câu 69. Coren đã làm thí nghiệm gì để tìm hiểu quy luật di truyền ngoài nhân?

a)

A. Lai thuận nghịch

b)

B. Lai khác dòng

c)

C. Lai phân tích

d)

D. Lai xa

24.

Câu 70. Một đột biến ADN ti thể gây bệnh cho người. Phát biểu nào sau đây đúng về sự di truyền này?

a)

A. Bệnh chỉ xuất hiện khi kiểu gen ở trạng thái đồng hợp lặn

b)

B. Bệnh chỉ xuất hiện ở con gái khi cả bố và mẹ mắc bệnh

c)

C. Bệnh có thể xuất hiện ở cả con trai và con gái khi người mẹ mắc bệnh

d)

D. Con chỉ mắc bệnh khi cả ti thể từ bố và mẹ mang gen đột biến

25.

Câu 71: Gen đa hiệu là hiện tượng

a)

A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

b)

B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

c)

C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số  tính trạng.

d)

D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.

26.

Câu 72: Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thuỷ tinh thể do tác động tác động

a)

A. cộng gộp

b)

B. bổ trợ

c)

C. át chế.

d)

D. gen đa hiệu

27.

Câu 73: Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền

a)

A. liên kết gen không hoàn toàn

b)

B. liên kết gen hoàn toàn

c)

C. độc lập

d)

D. gen đa hiệu

28.

Câu 74: Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là

a)

A.Tác động cộng gộp

b)

B.Tác động đa hiệu

c)

C.Tác động át chế giữa các gen không alen

d)

D.Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.

29.

Câu 75:  Màu da của người do ít nhất mấy gen qui định theo kiểu tác động cộng gộp?

a)

A. 2 gen

b)

B. 3 gen

c)

C. 4 gen

d)

D. 5 gen

30.

Câu 76:  Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng  các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

a)

A. cộng gộp

b)

B. bổ sung

c)

C. gen đa hiệu

d)

D. át chế

31.

Câu 77: Loại tính trạng số lượng thường bị chi phối bởi kiểu gen :

a)

A. tương tác trội lặn

b)

B. tác động đa hiệu

c)

C. tác động cộng gộp

d)

D. tác động bổ sung.

32.

Câu 78: Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào               

a)

A. số alen trội trong kiểu gen

b)

B. số alen lặn trong kiểu gen

c)

C. số cặp gen dị hợp

d)

D. số lặp gen đồng hợp

33.

Câu 79.Trường hợp các gen không alen khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác

a)

A.bổ trợ

b)

B.át chế

c)

C.cộng gộp

d)

D.đồng trội.

34.

Câu 80.Trường hợp một gen(trội hoặc lặn)làm cho một gen khác(không alen) không biểu hiện kiểu hình là tương tác

a)

A.bổ trợ

b)

B.át chế

c)

C.cộng gộp

d)

D,đồng trội.

35.

Câu 81.Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

bổ trợ

b)

B.át chế

c)

C .cộng gộp

d)

D .đồng trội.

36.

Câu 82. Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

A. tương tác át chế

b)

B. tương tác bổ trợ

c)

C. tương tác cộng gộp

d)

D.  phân tính

37.

Câu 83. Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng một trắng và một đỏ, F1 đều củ trắng và F2 thu được 12 trắng: 3 đỏ: 1 vàng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

A. tương tác át chế

b)

B. tương tác bổ trợ

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D, phân tính

38.

Câu 84: Vì sao các gen liên kết với nhau ?

a)

A. Vì chúng ở cùng một NST

b)

B. Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện

c)

C. Vì chúng có locut giống nhau

d)

D. Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng

39.

Câu 85: Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen( mỗi gen một tính trạng) lai phân tích. Tần số hoán vị gen được tính bằng

a)

A. Phần % số cá thể có kiểu hình lặn

b)

C. Phần % số cá thể có kiểu hình trội.

c)

B. Phần % số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

d)

D. Phần % số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

40.

Câu 86: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật ?

a)

A. Tương tác gen

b)

B. Phân li độc lập.

c)

C. Liên kết gen

d)

D. Hoán vị gen

41.

Câu 87: Các gen cùng 1 NST thường liên kết hoàn toàn khi:

a)

A.Chúng nằm gần nhau

b)

B.Chúng không tiếp hợp.

c)

C.Chúng nằm xa nhau

d)

D.Chúng ở hai đầu mút

42.

Câu 88: Một loài cây có gen A( thân cao) – B( quả tròn) đều trội hòan tòan. a ( thân thấp) – b (quả dài ), các gen này liên kết nhau. P:  thân cao- quả tròn x  thân thấp- quả dài. F1 thu được: 81 cao –tròn + 79 thấp- dài + 21 cao –dài + 19 thấp – tròn.   Kết luận là:

a)

A. P: Ab/ aB  x  ab/ab với tần số HVG là 40%.

b)

. P: Ab/ aB  x  ab/ab với tần số HVG là 20%.

c)

C. P: AB/ ab  x  ab/ab với tần số HVG là 20%.

d)

D. P: AB/ ab  x  ab/ab với tần số HVG là 40%.

43.

Câu 89: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen ?

a)

A. Càng gần tâm động, tần số HVG càng lớn.        

b)

B. Tần số HVG tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.

c)

C. Tần số HVG tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.         

d)

     D. Tần số HVG không lớn hơn 50%.

44.

Câu 90: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền) dựa trên kết quả nào sau đây ?

a)

A. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

b)

B. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.

c)

C. Tần số phân li độc lập của các gen để suy ra khoảng cách của các gen trên NST.

d)

D. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.

45.

Câu 91: Khi cho lai 2 cơ thể PTC khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai ttrạng đó đã di truyền:

a)

A. Độc lập

b)

B. Tương tác gen.              

c)

C. Liên kết không hoàn toàn

d)

  D. Liên kết hoàn toàn

46.

Câu 92: Cơ sở tế bào học của tái tổ hợp gen là:

a)

A. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng dẫn đến sự hoán vị các gen alen, tạo ra sự tổ hợp lại các gen không alen.

b)

B. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các alen.

c)

C. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 crômatit của cùng một NST.

d)

D. Sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng.

47.

Câu 93: Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn:

a)

A. Hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau.

b)

B. Tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú.

c)

C. Tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.

d)

D. Tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá