wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 7 YEAR 2019-2020 MS YẾN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

trùng roi xanh và trùng giày.

c)

trùng giày và trùng kiết lị.

d)

trùng biến hình và trùng kiết lị.

2.

Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?

a)

Kích thước hiển vi.

b)

Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.

c)

Sinh sản hữu tính.

d)

Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.

3.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các giun tròn?

a)

Phần lớn sống kí sinh.

b)

Ruột phân nhánh.

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn.

d)

Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức.

4.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

.

b)

Ốc

c)

Trai.

d)

Hến.

5.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

Kiểu ruột hình túi.

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

Sống thành tập đoàn.

d)

Thích nghi với lối sống bám.

6.

Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

a)

Phân đôi.

b)

Mọc chồi.

c)

Tạo thành bào tử.

d)

Cả A và B đều đúng.

7.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

9.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

b)

Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

c)

Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

d)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

10.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

11.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2).

b)

(3) → (2) → (1).

c)

(1) → (3) → (2).

d)

(2) → (3) → (1).

12.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

A. cơ thể phân đốt.

B.

C.

D.

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

13.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?

a)

Trùng giày di chuyển nhờ lông bơi.

b)

Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng.

c)

Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển.

d)

Trùng giày có dạng dẹp như đế giày

14.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

b)

Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Hình dạng luôn biến đổi.

d)

Không có khả năng sinh sản.

15.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan.

b)

Sán lá máu.

c)

Sán bã trầu.

d)

Sán dây.

16.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường bài tiết nước tiểu.

d)

Đường sinh dục.

17.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu.

b)

Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.

d)

Cả A và B đều đúng.

18.

Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Luôn sống đơn độc.

c)

Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.

d)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

19.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

20.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

b)

sán dây và sán lá gan.

c)

sán lông và sán lá gan.

d)

sán dây và sán lông.

21.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng ruộng?

a)

Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ.

b)

Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn.

c)

Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh.

d)

Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi.

22.

:Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

Là động vật lưỡng tính.

b)

Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

c)

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

d)

Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

23.

: Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

(3) → (2) → (1) → (4).

b)

(2) → (4) → (1) → (3).

c)

(3) → (1) → (4) → (2).

d)

(2) → (4) → (3) → (1).

24.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Bướm.

b)

Ong mật

c)

Nhện đỏ.

d)

Bọ cạp.

25.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Trong không khí.

b)

Trong đất khô.

c)

Trong cơ thể người.

d)

Trong nước.

26.

Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là

a)

bắt mồi.

b)

định hướng.

c)

kéo dài roi.

d)

điều khiển roi.

27.

Phương thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là

a)

quang tự dưỡng và hoá dị dưỡng.

b)

hoá tự dưỡng và quang dị dưỡng.

c)

hoá dị dưỡng và hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng và quang dị dưỡng

28.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi xanh.

d)

Trùng kiết lị.

29.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

30.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

trùng roi xanh và trùng giày.

c)

trùng giày và trùng kiết lị.

d)

trùng biến hình và trùng kiết lị.

31.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc.

b)

Muỗi.

c)

d)

Ruồi, nhặng.

32.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Culex.

d)

Muỗi Aedes.

33.

Động vật đơn bào nào dưới đây có lớp vỏ bằng đá vôi?

a)

Trùng biến hình.

b)

Trùng lỗ.

c)

Trùng kiết lị.

d)

Trùng sốt rét.

34.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

35.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

36.

So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua

a)

bất cứ vị trí nào trên cơ thể như ở trùng biến hình.

b)

không bào tiêu hoá.

c)

không bào co bóp.

d)

lỗ thoát ở thành cơ thể.

37.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

38.

*: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

39.

Động vật đơn bào nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng kiết lị.

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng bệnh ngủ.

40.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ.

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh.

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ.

41.

Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?

a)

Thức ăn cho các động vật lớn.

b)

Chỉ thị độ sạch của môi trường nước.

c)

Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo vỏ Trái Đất.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

42.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

43.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Sán lông và sán lá gan giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Phương thức di chuyển.

b)

Lối sống.

c)

Hình dạng cơ thể.

d)

Mức độ phát triển thị giác.

45.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Cơ quan thần kinh của giun đất bao gồm

a)

hai hạch não và hai hạch dưới hầu.

b)

hạch não và chuỗi thần kinh bụng.

c)

hạch hầu và chuỗi thần kinh bụng.

d)

vòng hầu và chuỗi thần kinh bụng

47.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

48.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ dọc kém phát triển.

b)

Không có cơ vòng.

c)

Giác bám tiêu giảm.

d)

Đầu nhọn.

49.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

50.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

trong máu.

b)

khoang miệng.

c)

ở gan.

d)

ở thành ruột.