NEW
Font size
WorksheetsBài 2. Phiên mã & dịch mã
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử ?
A. ADN
B. mARN
C. Prôtêin
D. ADN và ARN
Câu 2: Qúa trình sao mã xảy ra ?
A. Tế bào chất
B. Màng nhân
C. Trong nhân tế bào
D. Kỳ trung gian
Câu 3: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen ?
A. Từ cả 2 mạch
B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
C. Từ mạch có chiều 5’ – 3’
D. Từ mạch mang mã gốc
Câu 4: Dựa vào chức năng ta chia ARN làm ba loại:
A. mARN, tARN & rADN
B. ARN thông tin, ADN vận chuyển & ARN ribosom
C. ARN thông tin, ARN vận chuyển & ARN ribosom
D. ADN thông tin, ARN vận chuyển & ARN ribosom
Câu 5: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi ADN và phiên mã là:
A. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
B. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
C. Đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.
D. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
Câu 6: Chiều phiên mã trên mạch mang mã gốc của ADN là
A. Trên mạch có chiều 3’ -> 5’
C. Trên cả hai mạch theo hai chiều khác nhau
B. Trên mạch có chiều 5’ -> 3’
D. Có đoạn theo chiều 3’ -> 5’, có đoạn theo chiều 5’ ->3’
Câu 7: Enzim chính xúc tác cho quá trình phiên mã là:
A. ADN pôlimeraza
B. ARN pôlimeraza
C. Ligaza
D. Mở xoắn helicaza
Câu 8: Sản phẩm phiên mã là
A. Các tiền mARN
B. Các mARN mạch đơn
C. Các ARN pôlimeraza
D. Các ARN mạch đơn
Câu 9: Mã bộ 3 mở đầu trên mARN là:
A. 5’AUG3’.
B. 5’UAA3’.
C. 5’UAG3’.
D. 5’UGA3’.
Câu 10: Mã di truyền trên mARN được đọc theo:
A. Hai chiều tùy theo vị trí xúc tác của enzim.
B. Chiều ứng với vị trí tiếp xúc của riboxom với mARN.
C. Một chiều từ 5’ đến 3’.
D. Một chiều từ 3’ đến 5’.
Câu 11: Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza bám vào
A. vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’của mạch mã gốc.
B. vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mã gốc.
C. mã mở đầu và di chuyển từ đầu 5’ đến 3’ của mạch mã gốc.
D. đầu 3’của mạch mã gốc và di chuyển từ mã mở đầu đến mã kết thúc.
Câu 12: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng vận hành
Câu 13: Loại ARN nào sao đây có hiện tượng cắt bỏ intron rồi nối các êxôn với nhau ?
A. mARN sơ khai của sinh vật nhân thực
B. Các tARN
C. Các rARN
D. mARN của sinh vật nhân sơ
Câu 14: Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon) ?
A. rARN
B. tARN
C. mARN
D. Cả 3 loại
Câu 15: Loại ARN nào sau đây mang bộ ba mã sao (codon) ?
A. rARN
B. tARN
C. mARN
D. Cả 3 loại
Câu 16: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA ?
A. AGXUUAGXA
B. UXGAAUXGU
C. TXGAATXGT
D. AGXTTAGXA
Câu 17: Dịch mã là quá trình tổng hợp ?
A. Prôtêin
B. mARN
C. ADN
D. Chuỗi polypeptit
Câu 18: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit ?
A. Gen
B. mARN
C. tARN
D. rARN
Câu 19: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?
A. mARN
B. Gen
C. tARN
D. Ribôxôm
Câu 20: Qúa trình sinh tổng hợp chuỗi polypeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào ?
A. Ribôxôm
B. Nhân
C. Tế bào chất
D. Màng tế bào
Câu 21: Trong phân tử Prôtêin các axit amin liên kết nhau trên mạch polypeptit bằng liên kết :
A. Hydro
B. Hoá trị
C. Peptit
D. Ion
Câu 22: Sản phẩm cuối cùng của quá trình hoạt hoá axit amin là
A. aa.AMP-enzim
B. aa.AMP-tARN
C. aa-tARN
D. aa.ADP-tARN
Câu 23: Trong quá trình dịch mã, các axit amin tự do:
A. Được gắn vào chuỗi polipeptit tại vị trí tương ứng với bộ ba mã hóa trên mARN.
B. Trực tiếp đến riboxom để tham gia vào quá trình dịch mã.
C. Được gắn với nhau bằng liên kết cộng hóa trị để tạo chuỗi polipeptit.
D. Đến riboxom dưới dạng được hoạt hóa
Câu 24: Trong quá trình dịch mã, trên phân tử mARN các riboxom sẽ:
A. Dịch chuyển từ vị trí 3’ đến 5’.
B. Dịch chuyển từ vị trí 5’ đến 3’.
C. Tiếp xúc với mã bộ 3 UAA.
D. Tiếp xúc với mã bộ 3 UAG.
Câu 25: Trong quá trình dịch mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào ?
A. 3’ → 3’.
B. 3’ → 5’.
C. 5’ → 3’.
D. 5’ → 5’.
Câu 26: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A. hai axit amin kế nhau.
B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
D. hai axit amin cùng loại hay khác loại
Câu 27: Axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ là:
A. Methionin.
B. Foocmin methionin.
C. Alanin.
D. Acginin.
Câu 28: Axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực là:
A. Methionin.
B. Foocmin methionin.
C. Alanin.
D. Acginin.
Câu 29: Poliriboxom là:
A. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên toàn bộ mARN trong tế bào.
B. Các riboxom cùng tham gia dịch mã trên một mARN.
C. Một riboxom cùng lúc tham gia dịch mã trên nhiều mARN.
D. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên nhiều mARN.
Câu 30: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Câu 31: Câu nào dưới đây là không đúng ?
A. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khõi chuỗi polipeptit
B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình mã tiếp theo
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đên ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin hoạt tính sinh học
Câu 32: Quá trình giải mã kết thúc khi ?
A. Ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
B. Ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
C. Ribôxôm tiếp xúc với một trong mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
D. Ribôxôm gắng với axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
Câu 33: Ribôxôm đóng vai trò nào sau đây trong quá trình dịch mã?
A. Nơi diễn ra việc kết hợp mARN với tARN
C. Mở đầu chuỗi pôlipeptit
B. Hoạt hoá axin amin
D. Kéo dài chuỗi pôlipeptit
Câu 34: Loại phân tử có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm và được dùng như khuôn tổng hợp nên prôtêin là ?
A. Gen
B. rARN
C. mARN
D. tARN
Câu 35: Loại ARN tham gia vào cấu trúc của bào quan trong tế bào là ?
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. Cả A & B
Câu 36: Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thường ?
A. Tồn tại tự do trong tế bào chất
C. Bị enzim cắt thành các đơn phân
B. Liên kết lại với nhau
D. Bị vô hiệu hoá
Câu 37: Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền được tóm tắt theo sơ đồ:
A. Gen -> Protein -> ARN -> tính trạng.
B. Gen -> Protein -> tính trạng -> ARN.
C. Gen -> ARN -> Protein -> tính trạng.
D. Gen -> ARN -> tính trạng -> Protein
Câu 38: Giả sử mạch mã gốc có 5’TAG3’ thì bộ ba mã sao tương ứng mARN là ?
A. 5’XUA3’
B. 5’AUX3’
C. 5’UGA3’
D. 5’TAG3’
Câu 39: Gỉa sử 1 phân tử ARN gồm 2 loại ribônuclêôtit A & U thì số loại cođon trong mARN tối đa có thể là ?
A. 6 loại
B. 4 loại
C. 8 loại
D. 3 loại
Câu 40: Một gen có 3000 nuclêotit. ARN được sao từ gen trên có bao nhiêu ribonuclêôtit ?
A. 500
B. 1500
C. 5100
D. 2998
Câu 41: Một gen dài 0,51 micromet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp số ribonucleotit tự do là :
A. 6000
B. 4500
C. 3000
D. 1500
Câu 42: Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN thông tin là
A. 15.
B. 5.
C. 10.
D. 25.
Câu 43: Gen nhân đôi 3 lần, các gen con phiên mã cũng 3 lần. Xác định số ARN được tổng hợp
A. 24
B. 18
C. 9
D. 96
Câu 44: Một gen có 3.000 nuclêôtit. Tổng hợp được chuỗi polypeptit gồm bao nhiêu a.a thực hiện chức năng ?
A. 500
B. 1.000
C. 498
D. 499
Câu 45: Một gen có chiều dài 0,408 µm. Tổng hợp chuỗi polipeptit có bao nhiêu aa tham gia?
A. 500
B. 399
C. 398
D. 499
Câu 46: Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp nuclêôtit các loại: A = 400; U = 360; G = 240; X = 280. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:
A. A = T = 380; G = X = 260.
B. A = T = 60; G = X = 520.
C. A = T = 360; G = X = 240.
D. A = T = 180; G = X = 240.
Câu 47: Một phân tử mARN trưởng thành có chiều dài 5100A0, khi tổng hợp 1 phân tử protein sẽ cần bao nhiêu lượt phân tử tARN ?
A. 498 (lượt)
B. 499 (lượt)
C. 500 (lượt)
D. 399 (lượt)
