wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì nè 3

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

chức năng nhận biết các tín hiệu và quan hệ giữa các tế bào là do thành phần nào trong màng sinh chất?

  1. 1. cholesterol

  2. 2. glycolipid

  3. 3. glycoprotein

  4. 4. phospholopid

a)

1,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,3,4

2.

thành phần nào trong dịch bào tương tham gia trong cấu tạo bộ xương của tế bào?

a)

nucleotide

b)

chất hữu cơ

c)

protein dạng sợi

d)

các acid béo

3.

mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào gan

c)

ở ribosome

d)

ở lưới nội chất có hạt

4.

màng của các bào quan đều được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là?

a)

phospholipid và protein

b)

protein và acid béo

c)

acid nucleic và phospholipid

d)

carbohydrate

5.

trong những biện pháp sau, biện pháp nào không đúng trong việc thực hiện bảo vệ vốn gen của loài người?

a)

tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến

b)

khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn

c)

sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền

d)

sử dụng liệu pháp gen - kĩ thuật tương lai

6.

tác hại của streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn?

a)

ức chế peptidyl transferase

b)

phong bế việc gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A

c)

tương tác codon - anticodon gây đọc nhầm của mARN

d)

gây kết thúc sớm quá trình dịch mã

7.

ở người, hình dạng tóc do 1 cặp gen có 2 alen quy định. một cặp vợ chồng đều tóc quăn sinh ra 1 đứa con đầu lòng có tóc quăn (1), biết rằng em gái của người chồng và em vợ đều có tóc thẳng, những người khác trong 2 gia đình đều có tóc quăn. kết luận nào sau đây đúng?

a)

xác xuất để đứa con (1) không mang alen lặn là 1/2

b)

tất cả các con của cặp vợ chồng này đều có tóc thẳng

c)

cả 2 vợ chồng trên đều có kiểu gen dị hợp

d)

xác xuất sinh ra đứa con thứ 2 có kiểu gen dị hợp là 3/4

8.

người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến NST?

a)

bệnh bạch tạng và hội chứng Đao

b)

bệnh ung thư máu và hội chứng Đao

c)

bệnh phenyl keto niệu và Klinefelter

d)

tật có nhúm lông ở vành tai và ung thư máu

9.

bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X quy định. gen A quy định máu khó đông bình thường. trường hợp nào sau đây cho đời con có tất cả con gái đều bình thường và tất cả con trai đều mắc bệnh máu khó đông?

a)

XaXa x XaY

b)

XaXa x XAY

c)

XAXa x XAY

d)

XAXA x XaY

10.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hội chứng Đao ở người?

a)

người bị hội chứng Đao trong tế bào có 47 NST

b)

hội chứng Đao do đột biến lệch bội thể 1 nhiễm ở NST số 21

c)

người bị hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày, dị tật tim,.... và khoảng 50% bệnh nhân chết trong 5 năm đầu

d)

hội chứng Đao ít xuất hiện ở những trẻ được sinh ra khi người mẹ đã lớn tuổi

11.

chức năng tổng hợp mạch nhanh DNA eukaryote?

a)

topoisomerase và RFA

b)

topoisomerase

c)

polymerase ϭ

d)

polymerase α

12.

chức năng cắt bỏ mồi, lắp các nucleotide của DNA vào chỗ trống và thực hiện polymer hóa theo hướng 5' - 3' là chức năng của ?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA polymerase III

d)

DNA helicase

13.

chức năng tháo xoắn DNA eukaryote?

a)

topoisomerase và RFA

b)

topoisomerase

c)

polymerase α

d)

polymerase ϭ

14.

vai trò của eIF - 2 trong tổng hợp protein ở tế bào nhân thật?

a)

mang aminoacyl - tARN tới vị trí A

b)

hoạt hóa acid amin cần để nối dài

c)

gắn Met - tARN vào ribosom

d)

tái hồi EF - Tu

15.

ở tế bào eukaryote kết thúc quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide được tiến hành nhờ?

a)

eRF

b)

RF

c)

eEF

d)

eTF

16.

tế bào ung thư có thể phân chia liên tục nhờ Telomere. Đây là một loại:

a)

ADN polymerase phụ thuộc ADN

b)

ARN polymerase phụ thuộc ADN

c)

ADN polymerase phụ thuộc ARN

d)

ARN polymerase phụ thuộc ARN

17.

rối loạn di truyền đa nhân tố?

a)

do tương tác nhiều gen đột biến và chịu tác động của môi trường gây bệnh di truyền

b)

rối loại di truyền do 1 gen đột biến quy định

c)

rối loại về số lượng và cấu trúc NST

d)

rối loạn di truyền do 1 gen đột biến quy định và tác động của môi trường

18.

bệnh nào sau đây không thuộc bệnh di truyền lặn trên NST thường?

a)

bệnh bạch tạng

b)

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

c)

bệnh xơ hóa nang

d)

bệnh không sinh sụn

19.

kiểm soát dương khác với kiểm soát âm vì cần phải?

a)

loại bỏ tích cự trong phân tử ức chế

b)

hoạt hóa quá trình khởi đầu của ARN - polymerase

c)

đưa vào co - repressor

d)

loại bỏ co - repressor

20.

nhóm tác nhân gây đột biến nguy hại nhất?

a)

alkyl hóa

b)

ức chế tổng hợp base nito

c)

deamin hóa

d)

chèn vào ADN

21.

tính nhiệt độ chảy của đoạn mồi nhằm xác định nhiệt độ thích hợp để ?

a)

biến tính mồi

b)

mồi gắn vào khuôn

c)

tổng hợp từ khuôn trên gen

d)

mồi gắn vào các đoạn khác nhau

22.

chọn câu đúng: trong tế bào, mồi (primer)

a)

là 1 đoạn ADN gồm 5--->10 base

b)

là 1 đoạn ARN gồm 5--->10 base

c)

gồm nhiều protein và primase

d)

tất cả đúng

23.

đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở tế bào nhân thật?

a)

mARN chứa thông tin di truyền

b)

đầu 5' mARN có gắn chóp 7 - methylguanosine

c)

bản phiên mã đầu tiên (pre - mARN) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein

d)

có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid

24.

acid amin khởi đầu chuỗi peptid ở tế bào nhân sơ (prokaryote)?

a)

formyl - methionin (fMet)

b)

Met

c)

methyl - methionin

d)

AUG

25.

operator là?

a)

đoạn mARN gắn được protein điều hòa

b)

đoạn ADN chuyên biệt gắn được protein điều hòa

c)

đoạn ADN nằm trước promoter

d)

đonạ ADN nằm sau promoter

26.

sự chuyển vị ribosom có các hiện tượng?

a)

tARN vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P

b)

peptidyl - tARN di chuyển từ vị trí A sang vị trí P

c)

ribosom tách ra để gắn vào codon kế tiếp

d)

ribosom chuyển vị từng bước

27.

ARN polymerase ở prokaryote là một holoenzym chứa các tiêu đơn vị?

a)

ααββϭ

b)

αα'ββϭ

c)

αα'ββ'ϭ

d)

ααββ'ϭ

28.

vì sao ARN polymerase không cần có hoạt tính sửa sai?

a)

nucleotid kết hợp không đúng được thay thế ngay

b)

sai sót hiếm hoi không di truyền được

c)

ARN không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền

d)

cả 3 đều đúng

29.

tính chất nào không đặc hiệu cho tARN?

a)

chiều dài khoảng 73 - 93 nucleotid

b)

mạch đơn cuộn hình lá chẻ ba

c)

đầu mút 3' kết thúc CCA gắn acid amin

d)

một loại tARN có thể mang nhiều loại acid amin khác nhau

30.

tính chất nào không phải của tất cả ARN?

a)

mạch đơn polynucleotid

b)

đường pentose (5C) là ribose

c)

ngoài A,G,C thì uracil thay cho thymin

d)

có liên kết hydro giữa A=T

31.

vị trí Origin?

a)

điểm khởi đầu sự sao chép

b)

gồm 254 cặp base

c)

được nhận diện bởi protein B

d)

cả 3 đều đúng

32.

hai chức năng chủ yếu của enzym β-galactosidase thể hiện ở?

a)

phân giải lactose thành glucose và galactose

b)

phân giải lactose thành fructose và galactose

c)

phân giải lactose thành glucose và fructose

d)

phân giải lactose thành 2 phân tử glucose

33.

ADN polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật?

a)

I

b)

II

c)

α

d)

β

34.

ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy?

a)

gồm 1000 - 2000 nucleotid

b)

được nối lại bằng ADN ligase

c)

nối với nhau tạo thành sợi sớm

d)

gồm 1000 - 2000 nucleotid và được nối lại bằng ADN ligase

35.

hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

phân li NST

b)

tiếp hợp NST

c)

nhân đôi NST

d)

trao đổi chép NST

36.

trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của NST tồn tại ở?

a)

kỳ đầu và kỳ cuối

b)

kỳ sau và kỳ giữa

c)

kỳ sau và kỳ cuối

d)

kỳ cuối và kỳ giữa

37.

bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là?

a)

trung thể

b)

ty thể

c)

không bào

d)

bộ máy golgi

38.

thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

c)

kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

d)

kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

39.

khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?

a)

theo khuynh độ nồng độ của các chất có nồng độ thấp hơn

b)

theo khuynh độ nồng độ của các chất có nồng độ cao hơn

c)

theo khuynh độ nồng độ của riêng nó

d)

tất cả đúng

40.

sự khuếch tán của chất tan qua một màng thấm chọn lọc được gọi?

a)

sự khuếch tán

b)

sự thẩm tách

c)

sự thẩm thấu

d)

sự vận chuyển tích cực

41.

phân tử nào có thể di chuyển dễ dàng qua màng thấm chọn lọc?

a)

các phân tử nhỏ không phân cực

b)

các phân tử lớn không phân cực

c)

protein và hormone

d)

ion Na+

42.

thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là?

a)

G2,G2,S

b)

S,G1,G2

c)

S,G2,G1

d)

G1,S,G2

43.

sản phẩm phân giải hoàn toàn protein là?

a)

CO2,H20

b)

acid amin

c)

CO2, H2O, NH2

d)

CO2, H20 và acid amin

44.

quá trình nào sau đây giúp tế bào lấy các hạt hay chất rắn vào tế bào?

a)

nhập bào

b)

thực bào

c)

ẩm bào

d)

xuất bào

45.

sự vận chuyển các chất qua màng tế bào tiêu tốn năng lượng?

a)

thẩm thấu

b)

khuếch tán nhờ protein kênh

c)

khuếch tán

d)

ẩm bào

46.

kết quả của đường phân?

a)

2 acid pyruvic , 2 ATP , 2 NADH

b)

2 acid pyruvic, 1 ATP , 2 NADH

c)

2 acid pyruvic , 2 ATP , 1 NADH

d)

6 CO2, 6 H2O

47.

sản phẩm của một phân tử acetyl CoA bị oxi hóa hoàn trong chu trình krebs?

a)

chất nền ty thể

b)

tế bào chất

c)

trong ribosome

d)

tất cả đúng

48.

khi cho tế bào thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh? nguyên nhân của hiện tượng này là?

a)

dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào

b)

dung dịch có nồng độ chất hòa tan bằng nồng độ dịch tế bào

c)

dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào

d)

phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ

49.

khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

to ra và bị vỡ

b)

tế bào nhỏ đi

c)

co nguyên sinh

d)

bị vỡ

50.

khi cho tế bào động vật vào nước muối 10%, hiện tượng gì xảy ra?

a)

tế bào phản co nguyên sinh

b)

tế bào trương lên

c)

bị vỡ

d)

co nguyên sinh

51.

khi vận chuyển chủ động qua màng, mỗi loại protein được vận chuyển như thế nào?

a)

vận chuyển một lúc hai chất ngược chiều

b)

vận chuyển một lúc hai chất cùng chiều

c)

vận chuyển một chất riêng

d)

tất cả đúng

52.

hiện tượng khuếch tan gồm?

a)

xuất bào và nhập bào

b)

ẩm bào và thực bào

c)

thẩm tách và thẩm thấu

d)

tất cả sai