wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LINK ÔN TẬP SINH GIỮA KÌ 2

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

2.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

3.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

4.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

5.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

7.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

500 – 700 ml.

b)

1200 – 1500 ml.

c)

800 – 1000 ml

d)

1000 – 1200 ml.

8.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

9.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp

d)

1 lớp

10.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

11.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

12.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

13.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

14.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Axit uric

c)

Ôxalat

d)

Xistêin

15.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

16.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

17.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu

d)

ống đái

18.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Các chất độc có trong thức ăn

19.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

20.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

21.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi thành phần nào?

a)

Máu

b)

Nước mô

c)

Bạch huyết

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Chức năng của huyết tương là gì?

a)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải

b)

Môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất

c)

Tiêu hủy các chất thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

Câu A và B đúng.

23.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

24.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

26.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

27.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

28.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển oxi từ phổi đến tim rồi đến các cơ quan (máu đỏ tươi) và vận chuyển CO2 từ các cơ quan về tim về phổi (máu đỏ thẫm)

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

29.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

30.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sinh tố chanh leo

31.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

32.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

33.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)

Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh.

b)

Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.

c)

Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người.

d)

Tất cả các phương án còn lại

34.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

35.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1, 2, 3 4

b)

2, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

36.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

37.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Thoái hóa điểm vàng

38.

Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

c)

Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

d)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.

39.

Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ của bạn ?

a)

Tâm trạng bất ồn

b)

Tiếng ồn

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Tất cả các phương án còn lại

40.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến sinh dục

41.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

42.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tuỵ

43.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

Insulin và canxitônin

b)

Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagôn

d)

Insulin và tirôxin

44.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?

a)

Vú phát triển

b)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu

c)

Hông nở rộng

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

45.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến mồ hôi

46.

Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến trên thận

47.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc trưng cho loài

d)

Tính bất biến

48.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có tính phổ biến

c)

Có tính đặc trưng cho loài

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao

49.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn