wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 7 ôn tập giữa kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trùng biến hình di chuyển nhờ:

a)

Roi

b)

Lông bơi

c)

Chân giả

d)

Chân thật

2.

Trùng roi giống thực vật ở điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có diệp lục

c)

Tự dưỡng

d)

Có cấu tạo tế bào

3.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

đa bào

d)

3

4.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

5.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

6.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

7.

Động vật nguyên sinh xuất hiện từ rất sớm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trùng nào có hình thức sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp ?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

9.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
10.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là:

a)

tế bào gai độc.

b)

phun mực.

c)

phun nọc độc.

d)

chạy trốn.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

Kiểu ruột hình túi.

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

c)

Sống thành tập đoàn.

d)

Thích nghi với lối sống bám.

12.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

13.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

14.

Cấu tạo của Hải Qùy

a)

1. Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4. Đế bám

b)

1 Tua miệng, 2 Miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

c)

1 Thân, 2 Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Miệng

15.

Cách dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là :

a)

quang tự dưỡng

b)

hoá tự dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

16.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

17.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

18.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

19.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

20.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

21.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

22.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
23.

Các động vật đại diện ngành Giun tròn là

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất, giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

24.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

25.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

26.

Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?

a)

1 lần/năm

b)

6 tháng/lần

c)

4 tháng/lần

d)

Tùy trường hợp

27.

Ngoài sán lông , sán lá gan , còn có bao nhiêu loài giun khác?

a)

4 nghìn

b)

3 trăm

c)

4 triệu

d)

6 tỷ

28.

Đây là động vật gì?

a)

Sán lá gan

b)

Sán chó

c)

Sán dây

d)

Sán lá máu

29.

Đây là động vật gì?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

sán lông

30.

Sán dây có thể kí sinh ở chó rồi truyền bệnh sang con người

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Những đại diện thuộc ngành Giun dẹp là

a)

sán lông, sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

b)

sán lông, giun chỉ, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

c)

sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu, giun đất

d)

sán lá gan, giun đỏ, trai sông, sán bã trầu

32.

Sán lá máu rất bổ máu

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

34.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

15 cm

d)

10 cm

35.

Giun kim kí sinh ở đâu trong cơ thể người

a)

Tim

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

36.

Giun rễ lúa kí sinh trên đối tượng nào

a)

Rễ cây lúa

b)

Lá cây lúa

c)

Bông lúa

37.

Loài động vật nào có khả năng "tái sinh"?

a)

thuỷ tức

b)

trùng giày

c)

trùng biến hình

d)

trùng sốt rét

38.

Thức ăn của trùng kiết lị là

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

39.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét đều phá hủy ....... gây bệnh nguy hiểm?

a)

Bạch cầu

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

41.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

42.

Câu 3: Chọn nhóm có tất cả các loài động vật nguyên sinh gây hại  :

                                   

                                          

a)

  a. Trùng kiết lị, trùng sốt rét  

b)

 b. Trùng kiết lị, trùng giày 

c)

 c. Trùng biến hình, trùng sốt rét

d)

 d. Trùng lỗ, trùng roi xanh

43.

Câu 5: Nơi ký sinh của Trùng kiết lị:

                                                           

                                                   

a)

a. Thành ruột

b)

b. Trong máu người 

c)

c. Trong hồng cầu

d)

d. Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

44.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng 2 bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

45.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chúng chưa có hệ thống tuần hoàn

46.

Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất?

a)

Hải quỳ

b)

Thủy tức

c)

San hô

d)

Sứa

47.

Loài nào sau đây không có khả năng di chuyển

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Thủy tức

d)

Sứa và san hô

48.

Điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô là

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

San hô có màu sắc sặc sỡ còn hải quỳ thì trong suốt

c)

San hô đối xứng tỏa tròn còn hải quỳ thì không

d)

Hải quỳ sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn

49.

Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)
b)
c)
d)
50.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.