wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn sinh học HK 2 1/8

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thụ tinh ngoài là

a)

hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước.

b)

hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể.

c)

hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể.

d)

hiện tượng con đực bơi theo sau con cái.

2.

Đặc điểm răng của bộ Ăn thịt là

a)

các răng đều nhọn.

b)

răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền.

c)

răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

d)

răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc.

3.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?

a)

Có tuyến mồ hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Thiếu răng cửa.

d)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

4.

Đặc điểm móng của bộ Voi là

a)

guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

b)

guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

c)

guốc có 5 ngón, guốc nhỏ.

d)

guốc có 3 ngón, ngón chân giữa phát triển hơn cả.

5.

Động vật nào đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Cá chép.

b)

Thằn lằn bóng đuôi dài

c)

Thủy tức.

d)

Thỏ.

6.

Con non của loài động vật nào phát triển trực tiếp?

a)

Bươm bướm, mèo, thỏ.

b)

Ếch, cá, mèo, lợn.

c)

Thỏ, bò, vịt, ngựa.

d)

Châu chấu, chó, tắc kè.

7.

Những động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng?

a)

Ếch đồng, cá chép, chim bồ câu.

b)

Cá chép, ếch đồng, rắn đuôi chuông.

c)

Thỏ, cá chép, ếch đồng.

d)

Chim bồ câu, thỏ, cá sấu.

8.

Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

a)

Chim bồ câu.

b)

Thỏ rừng.

c)

Châu chấu.

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

9.

Phát biểu nào sau đây về giới tính của động vật là đúng?

a)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cơ thể lưỡng tính.

b)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cơ thể lưỡng tính.

c)

Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính.

d)

Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính.

10.

Tập tính sinh sản nào có ở lớp Chim?

a)

Đào hang, lót ổ.

b)

Con non tự đi kiếm mồi.

c)

Làm tổ, ấp trứng.

d)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

11.

Sinh sản hữu tính có đặc điểm:

a)

thời gian sinh sản nhanh.

b)

số lượng cá thể sinh ra lớn.

c)

các con mang đặc điểm của bố mẹ, có thể xuất hiện đặc điểm mới.

d)

các con mang đặc điểm giống nhau và giống cơ thể mẹ.

12.

Tập tính sinh sản nào dưới đây có ở thỏ hoang?

a)

Mẹ mớm mồi cho con non.

b)

Con non tự đi kiếm mồi.

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

13.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con là:

a)

con non tự đi kiếm mồi.

b)

chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

c)

nuôi con bằng sữa mẹ.

d)

nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

14.

Phát biển nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển trực tiếp có nhau thai tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp không có nhau thai.

b)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

c)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

d)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

15.

Cho các lớp động vật sau: (1): Lớp Lưỡng cư; (2): Lớp Chim; (3): Lớp Thú; (4): Lớp Bò sát; (5): Lớp Cá. Thứ tự sắp xếp các lớp theo chiều hướng tiến hóa là:

a)

(5)-(4) -(1) -(2) -(3).

b)

(5)-(4) -(1) -(3) -(2).

c)

(5)-(1) -(4) -(2) -(3).

d)

(1)-(5) -(4) -(2) -(3).

16.

Tiến hóa là

a)

sự biến đổi của sinh vật theo hướng đơn giản hóa dần cơ thể để thích nghi với điều kiện sống.

b)

sự biến đổi của sinh vật theo hướng hoàn thiện cơ thể để chống lại các điều kiện sống bất lợi.

c)

sự biến đổi của sinh vật theo hướng hoàn thiện dần cơ thể để chống lại điều kiện sống.

d)

sự biến đổi của sinh vật theo hướng hoàn thiện dần cơ thể để thích nghi với điều kiện sống.

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.

b)

Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.

c)

Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.

d)

Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể có trong một loài.

18.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Chân cao, dài.

d)

Móng rộng, đệm thịt dày.

19.

Tập tính có ở động vật đới lạnh là

a)

ngủ đông, di cư tránh rét.

b)

hoạt động về ban đêm.

c)

di chuyển bằng cách quăng thân.

d)

chịu khát và khả năng đi xa tốt.

20.

Hiện tượng ngủ đông ở động vật đới lạnh có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

tránh mất nước cho cơ thể.

21.

Hoạt động nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày.

22.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

b)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

c)

Do các hoạt động của con người.

d)

Do các loại thiên tai xảy ra.

23.

Đặc điểm nào không phải là lợi ích của tài nguyên động vật?

a)

Làm giống vật nuôi.

b)

Tiêu diệt các loài sinh vật có hại.

c)

Cung cấp thực phẩm, dược liệu.

d)

Gây ô nhiễm môi trường.

24.

Động vật quý hiếm là

a)

những động vật được nuôi trong sở thú.

b)

những động vật có giá trị.

c)

những động vật có giá trị, sống trong thiên nhiên trong 10 năm trở lại đây đang có dấu hiệu giảm sút.

d)

những động vật có giá trị về thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghiệp, làm cảnh, xuất khẩu.

25.

Nhóm gồm các thiên địch tiêu diệt sâu bọ là

a)

cóc, cú, mèo rừng, cắt.

b)

cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú.

c)

thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng.

d)

thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo.

26.

Thiên địch đẻ trứng kí sinh lên trứng sâu xám là

a)

ruồi.

b)

ong mắt đỏ.

c)

cắt.

d)

cóc.

27.

Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

1. Nhiều loài thiên địch được di nhập, vì không quen với khí hậu địa phương nên phát triển kém.

2. Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển.

3. Thiên địch không diệt triệt để được sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng.

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2.

c)

2, 3.

d)

1

28.

Biện pháp nào sau đây không phải là đấu tranh sinh học?

a)

Dùng thuốc trừ sâu.

b)

Dùng mèo bắt chuột trong nhà.

c)

Sử dụng vi khuẩn gây bệnh.

d)

Dùng ếch bắt và ăn sâu bọ hại lúa.

29.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

b)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị hủy hoại dần.

c)

Vì cá đẻ trong môi trường nước nên trứng dễ chết.

d)

Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

30.

Các loài cá sống ở tầng đáy có đặc điểm

a)

bơi nhanh.

b)

bơi rất kém.

c)

thân thon dài.

d)

khúc đuôi khỏe.

31.

Ở tầng mặt thiếu nơi ẩn nấp, cá sẽ có đặc điểm gì để thích nghi?

a)

Thân tương đối ngắn, vây ngực và vây bụng phát triển bình thường, khúc đuôi yếu, bơi chậm.

b)

Có thân rất dài, vây ngực và vây bụng tiêu biến, khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém.

c)

Có mình thon dài, vây chẵn phát triển, khúc đuôi khỏe, bơi nhanh.

d)

Có thân dẹp, mỏng, vây ngực lớn hoặc nhỏ, khúc đuôi nhỏ, bơi kém.

32.

Điềntừ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá sụn có bộ xương bằng …(1)…, khe mang …(2)…, da nhám, miệng nằm ở …(3)…

a)

(1): chất xương; (2):trần; (3): mặt bụng.

b)

(1): chất sụn; (2):trần; (3): mặt bụng.

c)

(1): chất sụn; (2):kín; (3): mặt lưng.

d)

(1): chất sụn; (2):trần; (3): mặt lưng.

33.

Mũi cá giữ chức năng

a)

ngửi

b)

thở

c)

lấy thức ăn

d)

tiêu hóa

34.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Ếch đồng là động vật …(1)…, di chuyển bằng cách nhảy cóc và …(2)…

a)

(1): biến nhiệt; (2):co duỗi cơ thể.

b)

(1): hằng nhiệt; (2):co duỗi cơ thể.

c)

(1): biến nhiệt; (2):bơi.

d)

(1): hằng nhiệt; (2):bơi.

35.

Sự phát triển có biến thái của ếch diễn ra theo thứ tự:

a)

trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc.

b)

nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành.

c)

ếch trưởng thành –nòng nọc – trứng.

d)

trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành.

36.

Lớp Lưỡng cư gồm các bộ

a)

Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.

b)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư không chân.

c)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chân.

d)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.

37.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Thằn lằn bóng đuôi dài là động vật …(1)…, sinh sản bằng hình thức …(2)…

a)

(1): hằng nhiệt; (2):phân đôi cơ thể.

b)

(1): hằng nhiệt; (2): thụ tinh ngoài.

c)

(1):biến nhiệt; (2): thụ tinh ngoài.

d)

(1):biến nhiệt; (2): thụ tinh trong.

38.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

39.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tổ tiên của bò sát được hình thành cách đây khoảng 280-230 triệu năm.

II. Khủng long chỉ sống ở trên cạn và trên không trung.

III. Khủng long là động vật hằng nhiệt.

IV. Khủng long bị diệt vong cách đây 65 triệu năm, khi Trái Đất xuất hiện chim và thú.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đặc điểm của nhóm chim bơi là:

a)

Cánh ngắn, yếu.

b)

Có lông nhỏ, ngắn và dày, thấm nước.

c)

Chân cao, to, khỏe,có 2 hoặc 3 ngón.

d)

Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi.

41.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu là:

1. Thân hình thoi.

2. Chi trước là cánh chim.

3. Chi sau có 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

4. Cân ngắn 4 ngón có màng bơi.

5. Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng.

6. Có lông nhỏ, ngắn và dày.

Những đáp án đúng là:

a)

1, 2, 4, 6.

b)

1, 3, 5, 6.

c)

2, 3, 5, 6.

d)

1, 2, 3, 5.

42.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của kiểu bay lượn?.

a)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Sự bay chủ yếu dựa vào sự vỗ cánh.

d)

Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của các luồng gió.

43.

Nhau thai có vai trò:

a)

cơ quan giao phối của thỏ.

b)

nơi chứa phôi thai.

c)

đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi qua dây rốn.

d)

nơi diễn ra quá trình thụ tinh.

44.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

45.

Vì sao nói thỏ là động vật hằng nhiệt?

a)

Vì nhiệt độ cơ thể của thỏ luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

b)

Vì nhiệt độ cơ thể của thỏ không bị thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

c)

Vì nhiệt độ cơ thể của thỏ luôn ở mức cao.

d)

Vì nhiệt độ cơ thể của thỏ luôn ở mức thấp.

46.

Chi thỏ có vuốt sắc, chi trước ngắn dùng để

a)

đào hang.

b)

bật nhảy xa, chạy nhanh khi bị săn đuổi.

c)

kiếm ăn.

d)

trèo cây.

47.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Kanguru có…(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2):đuôi.

b)

(1): chi sau; (2):chi trước.

c)

(1): chi sau; (2):đuôi.

d)

(1): chi trước; (2):chi sau.

48.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

thính giác

b)

thị giác

c)

vị giác

d)

xúc giác

49.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơthể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1):hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước.

b)

(1):hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông.

c)

(1):hình thoi; (2): rất dày; (3): lông.

d)

(1): hình thoi; (2):rất dày; (3): chi trước.

50.

Loài nào thuộc bộ Thú ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù, chuột chũi.

b)

Chuột đồng, chuột chũi.

c)

Sóc, chuột đồng.

d)

Chuột chù, chuột đồng.

51.

Loài chim nào không thuộc nhóm Chim bay?

a)

b)

Vịt

c)

Chim bồ câu

d)

Đà điểu

52.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào thuộc bộ thú ăn thịt

a)

Nai, cáo, linh dương, lợn

b)

Hổ, hươu, nai, linh dương

c)

Lợn, hổ, nai, hươu

d)

Gấu trắng, linh miêu, cáo, báo