wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp học đặc biệt của cô huyền <:3

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở người có những nhóm máu nào ?

a)

O, A, B, AB.

b)

O, OA, OB, AB.

c)

O, A, B, OA.

d)

O, A, B, OB

2.

Ở người, nhóm máu O có đặc điểm gì ?

a)

Hồng cầu chỉ có kháng nguyên A; huyết tương chỉ có kháng thể β.

b)

Hồng cầu có 2 loại kháng nguyên A và B; huyết tương không có cả 2 loại kháng thể α và β.

c)

Hồng cầu chỉ có kháng nguyên B; huyết tương chỉ có kháng thể α.

d)

Hồng cầu không có 2 loại kháng nguyên A và B; huyết tương có cả 2 loại kháng thể α và β.

3.

Thứ tự các nhóm máu tương ứng với số 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

A, AB, B, O.

b)

O, A, B, AB.         

c)

B, AB, A, O.

d)

AB, A, B, O.

4.

Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi ?

a)

Tâm thất phải.       

b)

Tâm nhĩ trái.

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái.        

5.

Bạch huyết gồm:

a)

huyết tương, hồng cầu và bạch cầu.    

b)

huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu.      

c)

bạch cầu, tiểu cầu và nước

d)

hồng cầu, bạch cầu và nước

6.

Sơ đồ đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ là:

a)

tâm nhĩ phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi  -> tĩnh mạch phổi -> tâm thất trái.      

b)

tâm thất phải -> động mạch chủ -> mao mạch cơ quan  -> tĩnh mạch chủ -> tâm nhĩ trái.

c)

tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi  -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái.

d)

tâm nhĩ phải -> động mạch chủ -> mao mạch cơ quan  -> tĩnh mạch chủ -> tâm thất trái.      

7.

Loại mạch máu nào sau đây có chức năng vận chuyển khí oxi và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể ?

a)

Động mạch chủ.

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi.

d)

Động mạch phổi.

8.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của tim ?

a)

. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

b)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ có van thất động.

c)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái

d)

Giữa tâm thất và tâm nhĩ có van nhĩ thất.

9.

Thứ tự hoạt động đúng trong mỗi chu kì co dãn của tim là:

a)

pha nhĩ co, pha thất co, pha dãn chung

b)

pha thất co, pha dãn chung, pha nhĩ co.

c)

pha nhĩ co, pha dãn chung, pha thất co.

d)

pha thất co, pha nhĩ co, pha dãn chung.

10.

Chức năng của động mạch là:

a)

dẫn máu từ tâm thất đến mạng lưới mao mạch ở các cơ quan.

b)

dẫn máu từ mạng lưới mao mạch ở các cơ quan về tâm thất

c)

dẫn máu từ tâm nhĩ đến mạng lưới mao mạch ở các cơ quan

d)

dẫn máu từ mạng lưới mao mạch ở các cơ quan về tâm nhĩ

11.

Ngăn nào của tim có thành dày nhất

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải.       

c)

Tâm nhĩ trái.

d)

Tâm nhĩ phải

12.

Cấu tạo thành mao mạch chỉ có 1 lớp. Đó là lớp

a)

mô liên kết. 

b)

cơ vân.

c)

cơ trơn.

d)

biểu bì.

13.

. Các bác sỹ thường dùng ống nghe để nghe tiếng đập của tim và từ đó chuẩn đoán bệnh. Tiếng tim sinh ra do

a)

sự va chạm mỏm tim vào lồng ngực; đóng các van nhĩ thất và van tổ chim ở động mạch chủ.

b)

sự co cơ tâm thất, đóng các van nhĩ - thất và va chạm mỏm tim vào lồng ngực.

c)

sự co cơ tâm thất; đóng các van nhĩ - thất, van tổ chim ở động mạch chủ và động mạch phổi .

d)

sự co cơ tâm thất; đóng các van nhĩ - thất, van thất – động và van tĩnh mạch.

14.

Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở

a)

tĩnh mạch.

b)

động mạch chủ.

c)

. mao mạch

d)

động mạch phổi.

15.

Người bị hở van tim sẽ đẫn đến tình trạng sức khỏe của người đó như thế nào ?

a)

Nhịp tim tăng, lượng máu giảm, suy tim, huyết áp giảm.

b)

Nhịp tim tăng, lượng máu tăng, suy tim, huyết áp tăng

c)

Nhịp tim tăng, lượng máu giảm, suy tim, huyết áp tăng.

d)

Nhịp tim tăng, lượng máu giảm, suy tim, huyết áp tăng

16.

Sự vận chuyển máu qua tĩnh mạch về tim được hỗ trợ chủ yếu bởi:

a)

A. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức đẩy của lồng ngực khi thở ra và sức đẩy của tâm thất khi co bóp.

b)

B. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức hút của lồng ngực khi thở ra và sức hút của tâm nhĩ khi co bóp.

c)

C. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức đẩy của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tâm thất khi dãn ra.

d)

D. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra.

17.

Các van tĩnh mạch có chức năng giúp máu không bị chảy ngược trong các tĩnh mạch đi từ phần dưới cơ thể về

a)

A. tâm thất phải.

b)

B. tâm nhĩ trái.

c)

C. tâm nhĩ phải.

d)

D. tâm thất trái.

18.

Các bước sơ cứu khi bị chảy máu mao mạch và tĩnh mạch ở lòng bàn tay lần lượt là:

a)

A. Bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương.

b)

B. Sát trùng vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương.

c)

C. Sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái.

d)

D. Bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> sát trùng vết thương.

19.

Quá trình hô hấp ở người gồm các giai đoạn chủ yếu:

a)

A. sự thở, sự thông khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào.

b)

B. sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào.

c)

C. sự thở, hít vào và thở ra, trao đổi khí ở tế bào.

d)

D. sự thở, hít vào và thở ra, sự trao đổi khí ở phổi.

20.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

A. Phế quản.

b)

B. Thanh quản.

c)

C. Khí quản.

d)

D. Thực quản.

21.

Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài?

a)

A. Phổi.

b)

B. Khí quản.

c)

C. Thanh quản.

d)

D. Phế quản.

22.

Cơ nào sau đây tham gia vào quá trình hô hấp?

a)

A. Cơ lưỡi.

b)

B. Cơ má.

c)

C. Cơ thực quản.

d)

D. Cơ hoành.

23.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

A. Khí Nitơ.

b)

B. Khí ôxi.

c)

C. Khí cacbônic.

d)

D. Khí hiđrô.

24.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi loại khí nào sau đây khuếch tán từ phế nang vào máu?

a)

A. Khí cacbônic.

b)

B. Khí ôxi.

c)

C. Khí Nitơ.

d)

D. Khí hiđrô.

25.

Khi chúng ta hít vào thì cơ liên sườn và cơ hoành ở trạng thái nào?

a)

A. Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co.

b)

B. Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn.

c)

C. Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co.

d)

D. Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành dãn.

26.

Khi cấp cứu cho người ngừng thở chúng ta cần làm việc gì đầu tiên

a)

A. Loại bỏ các tác nhân làm gián đoạn hô hấp.

b)

B. Hà hơi thổi ngạt.

c)

C. Ấn lồng ngực.

d)

D. Xoa bóp tim.

27.

Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp hà hơi thổi ngạt gồm các bước:

1. Đặt nạn nhân nằm ngửa, đầu ngửa ra phía sau.

2. Tự hít một hơi đầy lồng ngực, rồi ghé môi sát miệng nạn nhân và thổi hết sức vào phổi nạn nhân.

3. Bịt mũi nạn nhân bằng 2 ngón tay.

4. Thổi liên tục 12 – 20 lần/phút cho đến khi quá trình tự hô hấp của nạn nhân được ổn định bình thường.

Trình tự các bước đó là

a)

A. 1 -> 4 -> 2 -> 3.

b)

B. 1 -> 2 -> 3 -> 4.

c)

C. 1 -> 3 -> 4 -> 2.

d)

D. 1 -> 3 -> 2 -> 4.

28.

Cho các bước sơ cứu nạn nhân khi bị đuối nước, ngừng thở, ngừng tim như sau:

(1) Cõng nạn nhân ở tư thế dốc đầu ngược và chạy.

(2) Hà hơi thổi ngạt hoặc ấn lồng ngực.

(3) Đặt nạn nhân nằm ngửa.

(4) Xoa bóp tim.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

A. (1) -> (3) -> (2) -> (4).

b)

B. (1) -> (2) -> (3) -> (4).

c)

C. (1) -> (4) -> (2) -> (3).

d)

D. (1) -> (4) -> (3) -> (2).

29.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

một lần hít vào và một lần thở ra.

b)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

30.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi thể tích lồng ngực và áp suất không khí ở phổi khi thở ra như thế nào ?

a)

Thể tích lồng ngực giảm, áp suất không khí trong phổi tăng

b)

Thể tích lồng ngực giảm, áp suất không khí trong phổi giảm

c)

Thể tích lồng ngực tăng, áp suất không khí trong phổi tăng

d)

   Thể tích lồng ngực tăng, áp suất không khí trong phổi giảm.

31.

Ở người, hiệu quả trao đổi khí không phụ thuộc vào:

a)

hệ tuần hoàn

b)

   số cử động hô hấp trong một phút.

c)

  lượng khí lưu thông trong một nhịp hô hấp.

d)

A.   tầm vóc của cơ thể.

32.

Khi luyện tập thể dục thể thao từ nhỏ, đúng cách và đều đặn thì sẽ có dung tích sống lí tưởng vì việc luyện tập làm cho tổng dung tích phổi tăng và

a)

A.   lượng khí vô ích tăng.

b)

A.   lượng khí cặn giảm.

c)

A.   lượng khí cặn tăng.

d)

A.   lượng khí vô ích giảm.

33.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ sinh dục. (cái này đúng 10,0% :3 )

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn.

34.

Để bảo vệ và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

4) Tăng số nhịp hô hập.

b)

(1). Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại.

c)

(2) Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở.

d)

(3) Nói không với thuốc lá.

35.

Ở người, tuyến tiêu hóa nào là lớn nhất?

a)

Tuyến ruột

b)

Tuyến gan.

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến  tụy.

36.

Chất nào có trong thức ăn sau đây không bị biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa ?

a)

. Lipit.

b)

Protein.

c)

Vitamin

d)

Gluxit.

37.

Ruột non hấp thụ được chất nào sau đây ?

a)

Axit béo

b)

Axit gầy :D

c)

Protein

d)

Đường đôi

38.

Bạn Nam bị đau ở bụng cạnh xương chậu bên phải. Khả năng lớn bạn Nam bị đau cơ quan tiêu hóa nào sau đây?

a)

Gan.

b)

Ruột thừa.

c)

Ruột non.

39.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Mantaza.     

b)

Lipaza.

c)

Amilaza.     

d)

Pepsin

40.

Một khẩu phần ăn có đầy đủ các chất dinh dưỡng, sau khi biến đổi ở khoang miệng thì còn các loại chất nào có trong thức ăn cần được biến đổi tiếp ?

a)

A.   Tinh bột, đường đơn, lipit, protein, axit nucleic.

b)

A.   Đường đơn, lipit, protein, axit nucleic.

c)

A.   Tinh bột, đường đôi, lipit, protein, axit nucleic.

d)

A.   Đường đôi, lipit, protein, axit nucleic.

41.

Thành dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

1 lớp

d)

2 lớp

42.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của thành dạ dày?

a)

. Lớp niêm mạc

b)

Lớp màng bọc

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp cơ.

43.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá hoá học của

a)

prôtêin.

b)

lipit.

c)

axit nuclêic.

d)

gluxit.

44.

Dịch tụy và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Tá tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Manh tràng.

45.

Tại ruột già xảy ra hoạt động tiêu hóa nào dưới đây?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.                    

b)

Hấp thụ lại nước

c)

Tiêu hoá thức ăn.

d)

Nghiền nát thức ăn.

46.

Trong ống tiêu hóa của người, bộ phận nào có vai trò hấp thụ các chất dinh dưỡng ?

a)

. Ruột non

b)

Thực quản

c)

Ruột già.     

d)

Dạ dày.

47.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

3. Ăn kiêng thức ăn có dầu mỡ

b)

1. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

c)

2.  Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

d)

4. Ăn chậm, nhai kĩ