wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn 6 BÀI 24. NẤM

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên của loại nấm sau:

a)

Nấm độc đỏ

b)

Nấm mỡ

c)

Nấm rơm

d)

Nấm kim châm

2.

Dựa vào cấu trúc của cơ quan bào tử, nấm được chia thành mấy nhóm? Kể tên các nhóm đó.

a)

3 nhóm: nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp.

b)

2 nhóm: nấm túi, nấm đảm.

c)

4 nhóm: nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp, nấm tản.

d)

1 nhóm: nấm túi.

3.

Nấm nào sau đây có thể quan sát được bằng kính hiển vi?

a)

Nấm men đơn bào

b)

Nấm rơm

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm đồng trùng hạ thảo

4.

Điền vào chỗ trống: Nấm có thể sinh sống ở nhiều điều kiện môi trường khác nhau, chủ yếu ở những nơi ________, giàu dinh dưỡng.

a)

nóng ẩm

b)

khô ráo

c)

lạnh giá

d)

nhiễm mặn

5.

Nấm là những sinh vật

a)

nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng.

b)

nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng.

c)

nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng.

d)

nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng.

6.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc nhóm Nấm?

a)

Nấm nhầy.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm men.

d)

Nấm linh chi.

7.

Cấu tạo nấm rơm gồm 2 phần chính là

a)

Phần cuống và phần mũ.

b)

Phần sợi và phần chân.

c)

Phần sợi và phần mũ.

d)

Phần cuống và phần chân.

8.

Thành phần nào dưới đây không phải của nấm?

a)

Mũ nấm.

b)

Thân nấm.

c)

Rễ.

d)

Sợi nấm.

9.

Khi nói về nấm, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nấm thường sống ở nơi ẩm ướt.

b)

Nấm có cấu tạo cơ thể giống vi khuẩn.

c)

Nhiều loài nấm được sử dụng làm thức ăn.

d)

Một số loại nấm là cơ thể đơn bào.

10.

Khi nói về cấu tạo của nấm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản.

b)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng.

c)

Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

d)

Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan dinh dưỡng.

11.

Kiểu dinh dưỡng của nấm là

a)

tự dưỡng.

b)

dị dưỡng.

c)

cộng sinh.

d)

hội sinh.

12.

Vai trò của kitin đối với nấm là

a)

làm lớp bao bên ngoài.

b)

không cho côn trùng phá nấm.

c)

giữ ấm cây nấm.

d)

làm cây nấm có thành tế bào cứng không thấm nước.

13.

Khi nói về nấm, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nấm là sinh vật nhân sơ, thành tế bào cấu tạo bằng kitin.

b)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, thức ăn là chất hữu cơ có trong môi trường.

c)

Môi trường sống của nấm rất đa dạng.

d)

Nấm có dạng cơ thể đơn bào và đa bào.

14.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

15.

Cơ quan sinh sản của một số loài nấm là

a)

mũ nấm.

b)

thân nấm.

c)

lớp kitin.

d)

rễ nấm.

16.

Nấm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực.

b)

Tế bào nấm có chứa lục lạp.

c)

Thành tế bào nấm cấu tạo bằng chất kitin.

d)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ.

17.

Khi nói về nấm, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nấm thuộc nhóm tự dưỡng.

b)

Nấm tai mèo là một loại nấm gây độc cho con người.

c)

Nấm là sinh vật nhân thực.

d)

Nấm đùi gà là nấm đa bào.

18.

Dựa vào cấu tạo tế bào, nấm được chia thành mấy loại?

a)

2 loại: nấm đơn bào và nấm đa bào.

b)

3 loại: nấm đơn bào, nấm đa bào và nấm bán bào.

c)

1 loại: nấm đơn bào.

d)

4 loại: nấm đơn bào, nấm đa bào, nấm bán bào và nấm chuyển bào.

19.

Đặc điểm đặc trưng của những loài nấm độc là

a)

tỏa ra mùi hương quyến rũ.

b)

thường sống quanh các gốc cây.

c)

có màu sắc rất sặc sỡ.

d)

có kích thước rất lớn.

20.

Trong các loại nấm dưới đây, nấm nào không thể ăn được?

a)

Hình 1 – Nấm bụng dê.

b)

Hình 2 – Nấm ô tán trắng phiến xanh.

c)

Hình 3 – Nấm linh chi.

d)

Hình 4 – Nấm rơm.

21.

Nấm túi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là loại nấm thể quả dạng hình túi.

b)

Là loại nấm thể quả có mũ.

c)

Có các sợi phân nhánh, màu nâu.

d)

Đại diện: nấm men,….

22.

Nấm đảm là loại nấm có thể quả dạng

a)

hình túi.

b)

sợi nấm phân nhánh.

c)

hình tai mèo.

d)

hình mũ.

23.

Nấm đảm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh sản bằng bào tử túi.

b)

Sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn.

c)

Điển hình nấm bụng dê, nấm men rượu.

d)

Nấm thể quả dạng hình mũ.

24.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm tiếp hợp?

a)

Thể nấm có dạng hình túi.

b)

Sợi nấm phân nhánh màu nâu, xám, trắng,..

c)

Sợi nấm sắp xếp thành tai mào.

d)

Thể quả nấm có cấu tạo hình mũ.

25.

Loại nấm nào sau đây có cơ quan sinh sản là bào tử đản?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

26.

Nấm rơm thuộc nhóm

a)

nấm đảm.

b)

nấm túi.

c)

nấm độc.

d)

nấm tiếp hợp.

27.

Nấm mốc thuộc nhóm

a)

nấm đảm.

b)

nấm túi.

c)

nấm ăn.

d)

nấm tiếp hợp.

28.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự phát triển của nấm là

a)

25ºC - 30ºC.

b)

15ºC - 20ºC.

c)

35ºC - 40ºC.

d)

30ºC - 35ºC.

29.

Nấm sinh trưởng và phát triển chủ yếu ở môi trường

a)

khắc nghiệt.

b)

nhiều ánh sáng mặt trời.

c)

nóng ẩm và nhiều dinh dưỡng.

d)

khô, lạnh.

30.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

31.

Sinh vật nào sau đây tham gia vào quá trình chế biến rượu vang?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Virus.

32.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm mốc.

33.

Nấm men có vai trò là

a)

làm thức ăn.

b)

phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

c)

sản xuất bia, rượu, làm men bột nở,…

d)

làm thuốc.

34.

Nấm nào sau đây được dùng làm thực phẩm chức năng?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm men.

c)

Nấm đông trùng hạ thảo.

d)

Nấm mốc.

35.

Nấm nào dưới đây dùng làm rượu, bia, bánh mì,…?

a)

Nấm linh chi

b)

Nấm men

c)

Nấm hương

d)

Nấm mộc nhĩ

36.

Nấm không có vai trò nào sau đây?

a)

Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

Dùng làm thực phẩm.

c)

Dùng làm nội thất nhà cửa.

d)

Dùng làm dược liệu.

37.

Loại nấm nào sau đây có thể dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm hương

c)

Đông trùng hạ thảo

d)

Nấm kim châm

38.

Sợi kitin được ứng dụng trong y học để làm

a)

môi trường không thấm nước.

b)

cho máu hạn chế chảy.

c)

chỉ tự tiêu trong các ca phẫu thuật.

d)

lành vết thương do dao, vật nhọn.

39.

Tác dụng của penicillin là

a)

làm mỏng lớp tế bào.

b)

suy yếu thành tế bào vi khuẩn.

c)

bắt hoạt ARN của vi khuẩn.

d)

diệt chết vi khuẩn.

40.

Nấm không gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

41.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Bạch tạng

d)

Lang ben

42.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra ở người?

a)

Bệnh kiết lị

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh tiêu chảy

d)

Bệnh hắc lào

43.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra ở thực vật?

a)

Thối ướt khoai tây.

b)

Đạo ôn ở lúa.

c)

Thối nhũn cà chua.

d)

Khảm thuốc lá.

44.

Nấm không thuộc giới Thực vật vì

a)

nấm không có khả năng sống tự dưỡng.

b)

nấm là sinh vật nhân thực.

c)

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào.

d)

nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường sống.

45.

Nấm là sinh vật có cấu trúc đơn bào hoặc đa bào và dinh dưỡng bằng cách hấp thụ các chất hữu cơ từ môi trường. Theo lý thuyết, phát biểu sau đây đúng hay sai? Nấm có thể sinh trưởng trong môi trường có độ ẩm cao, giàu chất dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nấm kí sinh thường lấy chất dinh dưỡng từ vật chủ để phát triển và sinh sản.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong điều kiện môi trường ẩm ướt, nấm thường phát triển mạnh mẽ và có khả năng lây lan nhanh chóng. Theo lý thuyết, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thành phần cấu tạo của nấm độc gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, vòng bao, bao gốc, chân nấm

b)

Lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

c)

Thân, lá, rễ, hoa, quả, hạt

d)

Mũ nấm, thân, rễ, hoa, quả, hạt