NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP KHTN 7 (PHẦN SINH)
Total questions: 56
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cho các chất sau:
1. Oxygen
2. Carbon dioxide
3. Chất dinh dưỡng
4. Nước uống
5. Năng lượng nhiệt
6. Chất thải
Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5.
b)
B. 1, 2, 3, 4.
c)
C. 1, 3, 4, 5.
d)
D. 1, 3, 4.
2.
Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Hệ tuần hoàn.
b)
B. Hệ hô hấp.
c)
C. Hệ tiêu hóa.
d)
D. Hệ thần kinh.
3.
Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?
a)
A. Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.
b)
B. Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.
c)
C. Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.
d)
D. Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.
4.
Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là
a)
A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
b)
B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
c)
C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
d)
D. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.
5.
Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?
a)
A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
b)
B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
c)
C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
d)
D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.
6.
Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình
a)
A. phân giải.
b)
B. tổng hợp.
c)
C. đào thải.
d)
D. chuyển hóa năng lượng.
7.
Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự
a)
A. giải phóng năng lượng.
b)
B. tích lũy (lưu trữ) năng lượng.
c)
C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.
d)
D. phản ứng dị hóa.
8.
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
a)
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
b)
B. sự biến đổi các chất.
c)
C. sự trao đổi năng lượng.
d)
D. sự sống của sinh vật.
9.
Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
a)
A. Cơ năng.
b)
B. Quang năng.
c)
C. Hóa năng.
d)
D. Nhiệt năng.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?
a)
A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
b)
B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
c)
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
d)
D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.
11.
Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?
(1) Lấy thức ăn.
(2) Nghiền nhỏ thức ăn.
(3) Biến đổi thức ăn.
(4) Thải ra.
(5) Tăng nhiệt độ.
a)
A. (1), (2), (5).
b)
B. (1), (2), (4).
c)
C. (2), (3), (5).
d)
D. (1), (3), (4).
12.
Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là
a)
A. cơ năng thành hóa năng.
b)
B. hóa năng thành cơ năng.
c)
C. hóa năng thành nhiệt năng.
d)
D. cơ năng thành nhiệt năng.
13.
Quá trình trao đổi chất là:
a)
A. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
b)
B. Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
c)
C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
d)
D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
14.
Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?
(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.
(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.
(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.
(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (3), (5).
d)
D. (2), (4), (5).
15.
Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?
a)
A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
b)
B. Quá trình chuyển hóa năng lượng.
c)
C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
d)
D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.
16.
Chọn phát biểu đúng. Trao đổi chất ở sinh vật là gì?
a)
A. Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.
b)
B. Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.
c)
C. Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.
d)
D. Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.
17.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?
(1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.
(2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.
(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.
(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Quang hợp là quá trình
a)
A. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
b)
B. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
c)
C. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
d)
D. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
19.
Sản phẩm của quang hợp là
a)
A. nước, carbon dioxide.
b)
B. ánh sáng, diệp lục.
c)
C. oxygen, glucose.
d)
D. glucose, nước.
20.
Với cây xanh, quang hợp có những vai trò nào sau đây?
(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây.
(2) Điều hòa không khí.
(3) Tạo chất hữu cơ và chất khí.
(4) Giữ ấm cho cây.
a)
A. (1), (2).
b)
B. (1), (3).
c)
C. (2), (3).
d)
D. (3), (4).
21.
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
a)
A. Diệp lục
b)
B. Lục lạp
c)
C. Khí khổng
d)
D. Tế bào chất
22.
Đặc điểm nào của lá cây phù hợp với chức năng quang hợp?
1. Lá cây dạng bản dẹt giúp thu nhận được nhiều ánh sáng.
2. Các tế bào ở lớp giữa của lá có nhiều lục lạp.
3. Lục lạp chứa chất diệp lục thu nhận ánh sáng dùng cho tổng hợp chất hữu cơ của lá cây.
4. Khí khổng phân bố trên bề mặt của lá có vai trò chính trong quá trình trao đổi khí và thoát hơi nước.
5. Gân lá (mạch dẫn) có chức năng vận chuyển nước đến lục lạp và vận chuyển chất hữu cơ từ lục lạp về cuống lá, từ đó vận chuyển đến các bộ phận khác của cây.
Số đáp án đúng là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
23.
Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ
a)
A. hóa năng thành quang năng.
b)
B. quang năng thành hóa năng.
c)
C. hóa năng thành nhiệt năng.
d)
D. quang năng thành nhiệt năng.
24.
Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?
a)
A. Lá cây.
b)
B. Thân cây.
c)
C. Rễ cây.
d)
D. Gai của cây.
25.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
a)
A. khí oxygen và glucose.
b)
B. glucose và nước.
c)
C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.
d)
D. khí carbon dioxide và nước.
26.
Cho các đặc điểm sau:
1. Thường mọc ở những nơi quang đãng
2. Phiến lá thường nhỏ
3. Lá thường có màu xanh sẫm
4. Lá thường có màu xanh sáng
5. Thường mọc dưới tán cây khác
6. Phiến lá thường rộng
Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng yếu là
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 3, 5, 6.
d)
D. 2, 3, 5.
27.
Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.
a)
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
b)
B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
c)
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
d)
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.
28.
Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng
a)
A. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.
b)
B. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn.
c)
C. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.
d)
D. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn.
29.
Cho các yếu tố sau:
1. Ánh sáng
2. Nhiệt độ
3. Hàm lượng khí carbon dioxide
4. Nước
Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp
a)
A. 1, 2, 3, 4.
b)
B. 1, 3, 4.
c)
C. 1, 2, 4.
d)
D. 2, 3, 4.
30.
Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?
a)
A. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
b)
B. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
c)
C. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.
d)
D. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.
31.
Khi tăng nồng độ CO2 trong không khí quá cao
a)
A. Cây sẽ tăng cường độ quang hợp
b)
B. Cây sẽ chết vì ngộ độc
c)
C. Cây sẽ giảm cường độ quang hợp
d)
D. Cây quang hợp bình thường
32.
Nước là nguyên liệu trong quá trình trao đổi chất và năng lượng nào ở thực vật
a)
A. Hô hấp
b)
B. Quang hợp
c)
C. Phân giải chất hữu cơ
d)
D. Sinh trưởng và phát triển
33.
Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?
a)
A. Khí oxygen và chất dinh dưỡng.
b)
B. Khí carbon dioxide và tinh bột.
c)
C. Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng.
d)
D. Tinh bột và khí oxygen.
34.
Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
a)
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
b)
B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
c)
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
d)
D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
35.
Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường
a)
A. khí carbon dioxide.
b)
B. khí oxygen.
c)
C. khí nitrogen.
d)
D. khí methane.
36.
Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
a)
A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
b)
B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
c)
C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
d)
D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
37.
Quang hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào?
a)
A. Oxygen được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào và được sử dụng trong quá trình quang hợp.
b)
B. Khí carbon dioxide và nước thải ra do hô hấp tế bào được sử dụng trong quá trình quang hợp.
c)
C. Năng lượng được giải phóng trong quá trình quang hợp được sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào.
d)
D. Glucose sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào để cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể được phân hủy trong quá trình quang hợp.
38.
Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra ở
a)
A. Ti thể
b)
B. Ribôxôm
c)
C. Không bào
d)
D. Lizoxom
39.
Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?
a)
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.
b)
B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.
c)
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.
d)
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.
40.
Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
a)
A. Nhiệt năng → hóa năng.
b)
B. Hóa năng → điện năng.
c)
C. Hóa năng → nhiệt năng.
d)
D. Quang năng → hóa năng.
41.
Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
b)
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng lượng.
c)
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
d)
D. Đó là quá trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào.
42.
Hô hấp tế bào là
a)
A. quá trình tế bào sử dụng khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.
b)
B. quá trình tế bào tổng hợp chất hữu cơ, biến đổi quang năng thành hóa năng, cung cấp năng lượng cho cơ thể.
c)
C. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng, cung cấp cho các hoạt động sống trong cơ thể.
d)
D. quá trình hấp thụ chất hữu cơ, loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.
43.
Quá trình hô hấp có ý nghĩa
a)
A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
b)
B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
c)
C. làm sạch môi trường.
d)
D. chuyển hóa carbon dioxide thành oxygen.
44.
Về mặt năng lượng, hô hấp tế bào và quang hợp có mối quan hệ với nhau như thế nào?
a)
A. Năng lượng từ Mặt Trời được sử dụng trong quá trình quang hợp và được lưu trữ trong các liên kết của các phân tử glucose. Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng này được biến đổi thành các phân tử ATP. Các phân tử ATP này là nguồn năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
b)
B. Năng lượng chuyển hóa trong quá trình hô hấp tế bào được sử dụng để cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp.
c)
C. Quang hợp và hô hấp cùng thực hiện nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng.
d)
D. Năng lượng không tham gia vào quá trình quang hợp và hô hấp tế bào.
45.
Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?
a)
A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.
b)
B. Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.
c)
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.
d)
D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.
46.
Hô hấp tế bào là quá trình biến đổi
a)
A. Glucose
b)
B. Maltose
c)
C. Saccharose
d)
D. Cellulose
47.
Một vận động viên cử tạ đang tập luyện để thi đấu. Do cơ thể cần rất nhiều năng lượng (ATP) nhưng các tế bào cơ không thể hấp thụ đủ oxygen, vận động viên đó bắt đầu mỏi cơ. Quá trình nào sau đây có nhiều khả năng xảy ra trong cơ của người này?
a)
A. Khi tế bào hết oxygen, chúng chuyển sang hô hấp kị khí, cho phép tế bào tạo ra một lượng nhỏ ATP trong điều kiện thiếu oxygen.
b)
B. Khi hết oxygen, tế bào chết dần và cơ của vận động viên cử tạ có ít tế bào cơ co hơn.
c)
C. Các tế bào sẽ không bao giờ hết oxygen nếu vận động viên cử tạ đang thở.
d)
D. Khi các tế bào hết oxygen, chúng sẽ tiếp tục tạo ra cùng một lượng ATP, vì oxygen không cần thiết để tạo ATP.
48.
Trong quá trình hô hấp tế bào Oxygen đóng vai trò
a)
A. Sản phẩm
b)
B. Dung môi
c)
C. Nguyên liệu
d)
D. Năng lượng
49.
Khi trồng trọt cần xới tơi đất giúp
a)
A. Giúp nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước.
b)
B. Giúp cây hấp thu tốt phân bón.
c)
C. Giúp đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển (VD: giun đất, trùn quế).
50.
Quá trình hô hấp có ý nghĩa
a)
A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
b)
B. cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.
c)
C. làm sạch môi trường, đảm bảo môi trường sống cho các loài sinh vật.
d)
D. chuyển hóa chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và năng lượng.
51.
Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
b)
B. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
c)
C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
d)
D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
52.
Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?
a)
A. Ban đêm.
b)
B. Buổi sáng.
c)
C. Cả ngày và đêm.
d)
D. Ban ngày.
53.
Nồng độ khí Oxygen mà ở đó thực vật giảm hô hấp tế bào là
a)
A. < 5%
b)
B. > 5%
c)
C. < 0,5%
d)
D. > 15%
54.
Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?
a)
A. Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O
b)
B. Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
c)
C. Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt
d)
D. Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP
55.
Cho các yếu tố sau:
1. Ánh sáng
2. Nhiệt độ
3. Độ ẩm và nước
4. Nồng độ khí oxygen
5. Nồng độ khí carbon dioxide
Số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp tế bào là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
56.
Cho các điều kiện sau:
1. Nhiệt độ thấp
2. Hàm lượng nước trong tế bào giảm
3. Nhiệt độ cao trong giới hạn cho phép
4. Nồng độ khí oxygen trong tế bào cao
5. Nồng độ khí oxygen trong tế bào thấp
6. Nồng độ khí carbon dioxide cao
7. Nồng độ khí carbon dioxide thấp
Trong các điều kiện kể trên, điều kiện làm cho hô hấp tế bào giảm là
a)
A. 1, 2, 5, 6.
b)
B. 2, 3, 4, 7.
c)
C. 2, 3, 4, 6.
d)
D. 1, 2, 4, 6.
Reset
