wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 7 HỌC KÌ 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuột

d)

Ốc vặn

2.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuột

d)

Trai

3.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành chân khớp

b)

Ngành giun

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành ruột khoang

4.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng kiết lị

5.

Cơ thể giun đũa trưởng thành dài:

a)

15cm

b)

25cm

c)

5cm

d)

30cm

6.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

7.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

8.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

b)

Có chân giả

c)

Di chuyển tích cực

d)

Có hình thành bào xác

9.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anôphen

10.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở:

a)

Sông

b)

Ao

c)

Biển

d)

Hồ

11.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Không khí

b)

Đất khô

c)

Trong cơ thể người

d)

Trong nước

12.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt   

b)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước    

c)

Dù có khả năng co bóp

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

13.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Cắn móng tay và mút ngón tay.     

c)

Ngoáy mũi.        

d)

Xoắn và giật tóc.

14.

Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu

a)

Bào ngư 

b)

Ốc sên

c)

Trai sông      

d)

Tép đỏ

15.

Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người

a)

Chân kiếm

b)

Mọt ẩm

c)

Tôm hùm

d)

Con sun

16.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

Rận nước. 

b)

Cua nhện

c)

Mọt ẩm

d)

Tôm hùm

17.

Giun đất có vai trò

a)

Làm đất mất dinh dưỡng

b)

Làm chua đất

c)

Làm đất có nhiều hang hốc

d)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ            

18.

Sau những cơn mưa to, ta thường thấy Giun đất ngoi lên mặt đất vì:

a)

hang của giun bị ngập không có nơi ở.

b)

giun đất hô hấp qua da, sau khi mưa, trong đất ít oxi nên giun chui lên mặt đất để hô hấp.

c)

hang của giun bị sập, giun đi tìm nơi ở mới.

d)

giun đi kiếm thức ăn.

19.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp chúng không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

20.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

21.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

22.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở Trùng giày, Trùng roi và Trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Có khả năng tự dưỡng.

c)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

23.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

“Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….”

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

c)

(1): phần đuôi; (2): trứng

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

24.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

25.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

26.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

27.

: Hiện tượng bệnh nhân bị đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng của

a)

bệnh kiết lị

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh táo bón

d)

bệnh dạ dày

28.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

29.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

30.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

31.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

32.

Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp

a)

Da

b)

Vỏ đá vôi

c)

Cuticun

d)

Vỏ kitin

33.

Các phần cơ thể của sâu bọ là

a)

Đầu và ngực

b)

Đầu, ngực và bụng

c)

Đầu-ngực và bụng

d)

Đầu và bụng

34.

Sâu bọ trưởng thành lấy không khí vào cơ thể qua

a)

Mang

b)

Ống thở và đốt cuối bụng

c)

Phổi

d)

Cả A, B và C

35.

Các giai đoạn thuộc kiểu biến thái không hoàn toàn là :

a)

Trứng - Ấu trùng

b)

Trứng – Trưởng thành

c)

Trứng - Ấu trùng – Trưởng thành

d)

Trứng - Ấu trùng – Nhộng – Trưởng thành

36.

Tên các bộ phận tham gia vào dinh dưỡng ở trai sông là :

a)

Ống hút nước

b)

Ống thoát nước

c)

Tấm miệng phủ lông

d)

Cả A, B và C

37.

Ngành thân mềm có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

7 nghìn loài

b)

17 nghìn loài

c)

70 nghìn loài

d)

700 nghìn loài

38.

Tôm kiếm ăn vào lúc nào ?

a)

Chập tối

b)

Ban đêm

c)

Sáng sớm

d)

Ban ngày

39.

Ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?

a)

Giúp tôm tấn công kẻ thù

b)

Giúp tôm bơi nhanh trong nước và bảo vệ cơ thể

c)

Tạo nên bộ xương ngoài chắc chắn và giúp tôm lẩn trốn kẻ thù

d)

Giúp tôm thay đổi màu sắc

40.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành.

b)

tấm miệng phát triển thành.

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

tấm mang tiêu giảm.

41.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Làm thực phẩm.

d)

Dùng làm đồ trang trí.

42.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm không có ở các đại diện của ngành Thân mềm là

a)

có vỏ đá vôi.

b)

cơ thể phân đốt.

c)

có khoang áo.

d)

hệ tiêu hoá phân hoá.

43.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai sông

b)

Rươi

c)

Hến

d)

Ốc

44.

Cơ quan nào đóng vai trò đóng mở vỏ trai?

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ

d)

Đuôi vỏ

45.

Động vật thân mềm sống trên cạn là

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

46.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc văn, sán lá gan

c)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

d)

Rươi, vắt, sò

47.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở, bảo vệ cho cơ thể tôm

a)

Màng

b)

Vỏ kitin

c)

đuôi

d)

vỏ đá vôi

48.

Đại diện nào sau đây không thuộc lớp sâu bọ

a)

Nhện

b)

Kiến

c)

Ong

d)

Gián

49.

Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a)

Giáp xác

b)

Thân mềm

c)

Sâu bọ

d)

Hình nhện

50.

Bộ phận nào dưới đây giúp châu chấu bay được

a)

Đôi càng

b)

Bốn đôi chân ngực

c)

Đôi râu

d)

Đôi cánh

e)

Niềm tin

51.

Châu chấu có những hình thức di chuyển nào

a)

Bơi

b)

c)

Bay

d)

nhảy

52.

Những động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp

a)

Muỗi, cua, nhện

b)

Ngao, mực

c)

Ruồi, đỉa

d)

Chuồn chuồn

53.

Cách dinh dữơng của trai sông có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước?

a)

Giúp cân bằng dinh dữơng trong nước.

b)

Giúp làm sạch môi trường nước.

c)

Làm giảm chất dinh dữơng trong nước.

d)

Thay đổi hàm lượng khí oxy trong nước.

54.

Vì sao các loài thuộc ngành chân khớp phải lột xác nhiều lần để phát triển

a)

Để giúp chúng thay đổi nhiều hình dạng khác nhau

b)

Để chúng dễ dàng lẩn trốn kẻ thù

c)

Vỏ kitin của chúng ko phát triển đc

d)

Vỏ cơ thể của chúng bị phân hủy liên tục trong quá trình phát triển

55.

Loài giáp xác nào có t=giá trị xuất khẩu ở Việt Nam

a)

CUa đồng

b)

Tôm hùm

c)

Tôm sông

d)

Rận nước

56.

Loài nào giúp thụ phấn cho cây trồng

a)

Nhện

b)

Ốc sên

c)

Ong

d)

CHâu chấu

57.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Động vật nguyên sinh sống tự do hay kí sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể là 1 tế bào nhưng về chức năng là 1 cơ thể sống.

b)

Động vật nguyên sinh sống tự do hay kí sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo là một hoặc hai tế bào nhưng về chức năng là một cơ thể độc lập

58.

Động vật nguyên sinh sống kí sinh có đặc điểm?

a)

Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh

b)

Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu dị dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.

c)

Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.

59.

Khi mưa nhiều giun đất chui lên mặt đất vì:

a)

Giun đất hô hấp qua da, khi mưa nhiều nước ngập giun không hô hấp được dẫn đến thiếu Oxi nên giun phải chui lên mặt đất để hô hấp.

b)

Giun thích nghi với đời sống ở cạn, gặp mưa giun chui lên mặt đất để tìm nơi ở mới.

c)

Giun chui lên mặt đất để dễ dàng bơi lội