wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k7-bio-onthihk1

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cl

(a)  

2.

Br

(a)  

3.

Ba

(a)  

4.

Tên IUPAC của H là

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Gold

5.

Tên IUPAC của O là

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

6.

Tên IUPAC của N là

a)

Hydrogen

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

7.

Tên IUPAC của P là

a)

Sulfur

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Bromine

8.

Tên IUPAC của F là

a)

Sulfur

b)

Phosphorus

c)

Fluorine

d)

Bromine

9.

Tên IUPAC của Br là

a)

Sulfur

b)

Iodine

c)

Fluorine

d)

Bromine

10.

Tên IUPAC của C là

a)

Carbon

b)

Iodine

c)

Fluorine

d)

Bromine

11.

Tên IUPAC của Cl là

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Fluorine

d)

Bromine

12.

Tên IUPAC của Si là

a)

Silicon

b)

Iodine

c)

Sulfur

d)

Bromine

13.

Tên IUPAC của Fe là

a)

Silicon

b)

Iron

c)

Sulfur

d)

Bromine

14.

Nguyên tố Silver có kí hiệu hóa học là

a)

Si

b)

Ag

c)

Mg

d)

K

15.

Nguyên tố Magnesium có kí hiệu hóa học là

a)

Si

b)

Ag

c)

Mg

d)

Mn

16.

Nguyên tố Aluminium có kí hiệu hóa học là

a)

As

b)

Ag

c)

Mg

d)

Al

17.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là H?

a)

Helium

b)

Carbon

c)

Hydrogen

d)

Lithium

18.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ne?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Magnesium

d)

Neon

19.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là He?

a)

Potassium

b)

Calcium

c)

Helium

d)

Magnesium

20.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là Li?

a)

Silver

b)

Iron

c)

Lithium

d)

Copper

21.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là Be?

a)

Cadmium

b)

Calcium

c)

Carbon

d)

Berylium

22.

  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là Ca?

a)

Calcium

b)

Cobalt

c)

Carbon

d)

Chromium

23.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là C?

a)

Silver

b)

Carbon

c)

Platinum

d)

Palladium

24.

Nitrogen là tên của nguyên tố hóa học nào?

a)

N

b)

Ne

c)

Na

d)

O

25.

Oxygen là tên của nguyên tố hóa học nào

a)

O

b)

C

c)

Be

d)

K

26.
  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là F?

a)

Iron

b)

Flourine

c)

Silver

d)

Gold

27.

  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là Mg?

a)

Magnesium

b)

Aluminum

c)

Manganese

d)

Mercury

28.

  1. 1. Nguyên tố nào có ký hiệu là Zn?

a)

Iron

b)

Nickel

c)

Zinc

d)

Lead

29.

Berylium là tên nguyên tố hóa học nào?

a)

B

b)

Be

c)

P

d)

Ba

30.

Bạc (silver) là tên gọi của nguyên tố hóa học nào

a)

Ba

b)

Pb

c)

Be

d)

Ag

31.

H là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Sodium

d)

Helium

32.

Hạt không mang điện tích...

(a)  

33.

Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử...

(a)  

34.

Hạt mang điện tích âm...

(a)  

35.

Hạt mang điện tích dương...

(a)  

36.

Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân...

(a)  

37.

Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân...

(a)  

38.

Hạt bằng với giá trị số đơn vị điện tích của hạt nhân...

(a)  

39.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

40.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

41.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

43.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

44.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............. tạo nên tất cả các chất.

a)

Nguyên tử

b)

Vật liệu

c)

Vật thể tự nhiên

d)

Vật thể nhân tạo

46.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

49.

Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

50.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

a)

b)

=

c)

>

d)

<

53.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

54.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

55.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

56.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

57.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

58.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

59.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

60.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

61.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

62.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

63.

Khí oxi là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Khí oxi được tạo thành từ 1 nguyên tố oxi . Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

64.

Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của Kali

a)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 5; Số e lớp ngoài cùng =3

b)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 4; Số e lớp ngoài cùng =1

c)

Số p là 19; Số e = số lớp e là 4; Số e lớp ngoài cùng là 1

d)

số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 4; Số p là 19; Số e là 19

65.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

a)

Proton và electron

b)

Nơtron và electron.

c)

Proton và nơtron.    

d)

Proton, nơtron và electron.