Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HK1-TIN 11- 23-24
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Windows 10 là một ví dụ của?
a)
A. hệ điều hành.
b)
B. phần mềm ứng dụng.
c)
C. trình duyệt.
d)
D. phần mềm tiện ích.
2.
Câu 2: Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?
a)
A. nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động.
b)
B. nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.
c)
C. xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.
d)
D. nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.
3.
Câu 3: Trong hệ điều hành có giao điện đồ họa, cửa sổ là?
a)
A. một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng.
b)
B. một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng.
c)
C. nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng.
d)
D. một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng.
4.
Câu 4: Phần mềm nguồn mở là?
a)
A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.
b)
B. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.
c)
C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.
d)
D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.
5.
Câu 5: Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?
a)
A. AND, OR, NOT.
b)
B. Cổng thông tin.
c)
C. Cổng vào/ra.
d)
D. Cổng XOR.
6.
Câu 6: Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?
a)
A. Dung lượng bộ nhớ nhỏ
b)
B. Dung lượng bộ nhớ lớn
c)
C. Không có tính bảo mật
d)
D. Khó tìm kiếm
7.
Câu 7: Tiện ích là?
a)
A. Một phần mềm đa năng.
b)
B. Một tệp chứa nhiều tệp con.
c)
C. Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau.
d)
D. Phần mềm hệ thống.
8.
Câu 8: Phần cứng là?
a)
A. thiết bị xử lý thông tin.
b)
B. thiết bị download phần mềm.
c)
C. thiết bị đổi tên phần mềm.
d)
D. thiết bị bán dẫn.
9.
Câu 9: Bộ xử lý trung tâm là?
a)
A. thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính.
b)
B. thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính.
c)
C. là phần mềm thống trị.
d)
D. thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính.
10.
Câu 10: RAM là gì?
a)
A. phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ.
b)
B. phần mềm xử lý hình ảnh.
c)
C. bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài.
d)
D. bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài.
11.
Câu 11: Bộ nhớ ngoài bao gồm?
a)
A. hệ thống phần mềm.
b)
B. các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang.
c)
C. các thanh công cụ chỉnh sửa.
d)
D. quản trị phần mềm.
12.
Câu 12: Mạch lôgic là?
a)
A. cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
b)
B. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
c)
C. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây.
d)
D. cở sở thiết bị nhập, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
13.
Câu 13: Giá trị của số 12 trọng hệ nhị phân?
a)
A. 1011.
b)
B. 1101.
c)
C. 1100.
d)
D. 1001.
14.
Câu 14: Giá trị của số 1011 trong hệ thập phân?
a)
A. 9.
b)
B. 8.
c)
C. 10.
d)
D. 11.
15.
Câu 15: Số nhị phân 1011000 bằng kết quả của phép tính nhị phân nào?
a)
A. 000111 + 110011.
b)
B. 100110 + 100011.
c)
C. 100111 + 110011.
d)
D. 100111 + 110001.
16.
Câu 16: Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?
a)
A. Máy in.
b)
B. Chuột.
c)
C. Bàn phím.
d)
D. Màn hình.
17.
Câu 17: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
b)
B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
c)
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.
d)
D. Thích vào thư mục của ai cũng được.
18.
Câu 18: Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
a)
A. Google Drive
b)
B. Google Chrome
c)
C. FireFox
d)
D. TDS
19.
Câu 19: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?
a)
A. Hãy chậm lại.
b)
B. Kiểm tra ngay.
c)
C. Dừng lại, không gửi.
d)
D. Mở và xem
20.
Câu 20: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?
a)
A. Từ khóa cần tìm.
b)
B. Bản quyền.
c)
C. Địa chỉ trang web.
d)
D. Thông tin người lập web.
21.
Câu 21: Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
22.
Câu 22: Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?
a)
A. Chắc chắn có.
b)
B. Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo.
c)
C. Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet.
d)
D. Không bị xử theo pháp luật.
23.
Câu 23: Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?
a)
A. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.
b)
B. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.
c)
C. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.
d)
D. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.
24.
Câu 24: Không gian số là không gian của ai?
a)
A. Không gian của riêng một chính phủ cảu một nước.
b)
B. Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì.
c)
C. Không gian riêng của người tạo ra nó.
d)
D. Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo.
25.
Câu 25: Công dân số là?
a)
A. Người sử dụng mạng internet.
b)
B. Người phải có đủ hành vi dân sự sử dụng internet.
c)
C. Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet.
d)
D. Người sử dụng máy tính.
26.
Câu 26: Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?
a)
A. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.
b)
B. Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.
c)
C. Gửi Email đi phỏng vấn công việc.
d)
D. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại.
27.
Câu 27: Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?
a)
A. Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.
b)
B. Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án.
c)
C. Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi.
d)
D. Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại.
28.
Câu 28: Để chỉnh sửa ảnh bitmap ta sử dụng phần mềm nào?
a)
A. Gimp.
b)
B. Photoshop.
c)
C. Inkscape.
d)
D. Adobe illustrator
29.
Câu 29: Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?
a)
A. In trên mười inch của một hình ảnh
b)
B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh
c)
C. In trên mỗi inch của một hình ảnh
d)
D. In trên mỗi centimet của một hình ảnh
30.
Câu 30: Một ảnh có kích thước 1200 x 1200 pixel nếu in với độ phân giải 200 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 300 dpi.
a)
A. 2
b)
B. 2.5
c)
C. 1.5
d)
D. 3
31.
Câu 31: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 4000 x 3000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?
a)
A. 26.7 x 20 inch
b)
B. 20 x 26.7 inch
c)
C. 20 x 26 inch
d)
D. 26 x 20 inch
32.
Câu 32: Để tạo mới một file trong Photoshop ta thực hiện thao tác nào?
a)
A. Ctrl + A
b)
B. File à New…
c)
C. Alt + N
d)
D. File à Open…
33.
Câu 33: Trong Photoshop để mở ảnh đã có sẵn ta thực hiện thao tác nào?
a)
A. Ctrl + A
b)
B. File à New..
c)
C. Alt + N
d)
D. File à Open…
34.
Câu 34: Định dạng PSD trong Photoshop được dùng khi nào?
a)
A. Khi cần chỉnh sửa ảnh
b)
B. Khi cần tạo ảnh động
c)
C. Khi cần in ảnh
d)
D. Khi cần xuất ảnh xem trước
35.
Câu 35: Nhóm công cụ dùng để tạo vùng chọn gồm:
a)
A. Rectangle Tool, Ellipse Tool, Line Tool
b)
B. Rectangular Marquee Tool, Elliptical Marquee Tool, Lasso Tool
c)
C. Rectangular Marquee Tool, Elliptical Marquee Tool, Line Tool
d)
D. Rectangle Tool, Elliptical Marquee Tool, Line Tool
36.
Câu 36: Công cụ dùng để chọn và di chuyển đối tượng:
a)
A. Move Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Zoom Tool
d)
D. Hand Tool
37.
Câu 37: Công cụ dùng để xoay ảnh:
a)
A. Move Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Rotate View Tool
d)
D. Hand Tool
38.
Câu 38: Để phóng to/thu nhỏ vị trí bất kỳ trong ảnh ta thực hiện:
a)
A. Ctrl + lăn chuột giữa lên/xuống
b)
B. Alt + nhấp chuột trái
c)
C. Alt + lăn chuột giữa lên/xuống
d)
D. Shift + lăn chuột giữa lên/xuống
39.
Câu 39: Công cụ dùng để cắt ảnh:
a)
A. Move Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Rotate View Tool
d)
D. Hand Tool
40.
Câu 40: Khi sử dụng các công cụ tạo vùng chọn, muốn bỏ vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím:
a)
A. Ctr+A
b)
B. Shift+Ctrl+I
c)
C. Shift + Ctrl + D
d)
D. Ctr+D
41.
Câu 41: Để chọn lại vùng chọn đã bỏ ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A. Shift+Ctrl+I
b)
B. Shift + Ctrl + D
c)
C. Ctr+D
d)
D. Ctr+A
42.
Câu 42: Để đảo ngược vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A Ctr+A
b)
B. Shift+Ctrl+I
c)
C. Shift + Ctrl + D
d)
D. Ctr+D
43.
Câu 43: Bảng Color Picker gồm mấy ô màu:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
44.
Câu 44: Muốn tô màu ô Foreground color (màu nổi) ta nhấn tổ hợp phím nào?
a)
A. Ctr + Delete
b)
B. Shift +Delete
c)
C. Alt + Delete
d)
D. Ctrl + Alt + Delete
45.
Câu 45: Muốn tô màu ô Background color (màu nền) ta nhấn tổ hợp phím nào?
a)
A. Ctr + Delete
b)
B. Shift +Delete
c)
C. Alt + Delete
d)
D. Ctrl + Alt + Delete
46.
Câu 46: Công cụ dùng để lấy màu:
a)
A. Move Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Zoom Tool
d)
D. Eyedropper Tool
47.
Câu 47: Nhóm công cụ dùng để tinh chỉnh màu sắc:
a)
A. Brightness/Contrast, Color Balance, Hue/Saturation
b)
B. Rectangle Tool, Ellipse Tool, Line Tool
c)
C. Rectangular Marquee Tool, Elliptical Marquee Tool, Lasso Tool
d)
D. Clone Stamp Tool, Healing Brush Tool, Brush Tool
48.
Câu 48: Nhóm công cụ để vẽ hình chữ nhật, hình tròn, đường thẳng là:
a)
A. Rectangle Tool, Ellipse Tool, Line Tool
b)
B. Rectangular Marquee Tool, Ellipse Tool, Line Tool
c)
C. Rectangular Marquee Tool, Elliptical Marquee Tool, Line Tool
d)
D. Rectangle Too,l Elliptical Marquee Tool, Line Tool
49.
Câu 49: Phát biểu nào về lớp ảnh (layer) là đúng?
a)
A. Lớp ảnh chứa một số đối tượng của ảnh để có thể xử lí riêng.
b)
B. Lớp ảnh giúp xử lí các phần riêng biệt của bức ảnh
c)
C. Các lớp ảnh được sắp xếp theo thứ tự hiển thị từ dưới lên trên
d)
D. Có thể thêm mới, xóa, hay thay đổi thứ tự lớp ảnh
50.
Câu 50: Trong Photoshop để tạo Layer mới ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A. CTRL + SHIFT + N
b)
B. Ctrl + D
c)
C. CTRL + SHIFT + I
d)
D. Ctr + J
51.
Câu 51: Trong Photoshop để nhân đôi Layer ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A. CTRL + SHIFT + N
b)
B. Ctrl + D
c)
C. CTRL + SHIFT + I
d)
D. Ctr + J
52.
Câu 52: Công cụ dùng để xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn là:
a)
A. Move Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Eraser Tool
d)
D. Eyedropper Tool
53.
Câu 53: Hình nào là hộp thoại để quản lý các lớp ảnh:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
54.
Câu 54: Công cụ dùng để vẽ cho lớp ảnh đang chọn là:
a)
A. Brush Tool
b)
B. Crop Tool
c)
C. Eraser Tool
d)
D. Eyedropper Tool
55.
Câu 55: Công cụ dùng để tô màu vùng chọn là:
a)
A. Brush Tool
b)
B. Paint Bucket Tool
c)
C. Eraser Tool
d)
D. Eyedropper Tool
56.
Câu 56: Công cụ dùng để tô màu chuyển sắc vùng chọn là:
a)
A. Brush Tool
b)
B. Paint Bucket Tool
c)
C. Gradient Tool
d)
D. Eyedropper Tool
57.
Câu 57: Công cụ Healing Brush Tool có thao tác thực hiện tương tự công cụ:
a)
A. Clone Stamp Tool
b)
B. Eraser Tool
c)
C. Brush Tool
d)
D. History Brush Tool
58.
Câu 58 Em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa trong hình sau:
a)
A. Rectangular Marquee Tool
b)
B. Lasso Tool
c)
C. Ellipse Tool
d)
D. Elliptical Marquee Tool
59.
Câu 59: Để tạo ảnh động trong phothoshop ta dùng hộp thoại:
a)
A. Timeline
b)
B. Layers
c)
C. Paths
d)
D. Channels
60.
Câu 60: Định dạng GIF trong Photoshop được dùng khi nào?
a)
A. Khi cần chỉnh sửa ảnh
b)
B. Khi cần tạo ảnh động
c)
C. Khi cần in ảnh
d)
D. Khi cần xuất ảnh xem trước
Reset
