wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 (PHẦN 1)

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

CO(g)+H2O(g)→CO2(g)+H2(g)

Khi nồng độ CO tăng 2 lần, lượng hơi nước không thay đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

2.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g)+Cl2(g)→CCl4(g)+HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

giảm một nửa

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

3.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Tốc độ phản ứng

c)

áp suất

d)

Thể tích khí

4.

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, thông thường tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

giảm đi rồi lại tăng lên

d)

giảm đi rồi ngừng phản ứng

5.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên lượng chất của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng hoặc một chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên lượng chất của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

6.

Khi phản ứng hóa học xảy ra thì phát biểu nào đúng?

a)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

b)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

c)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

d)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

7.

Có phản ứng: aA + bB→ cC + dD. Công thức tính tốc độ trung bình theo chất A là

a)
b)
c)
d)
8.

Câu 1: Trong công nghiệp người ta điều chế NH3 theo phương trình hoá học:

N2 + 3H2 → 2NH3

Khi tăng nồng độ H2 lên 3 lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

9 lần.

b)

3 lần.

c)

18 lần.

d)

27 lần.

9.

Các quá trình làm chậm tốc độ phản ứng mong muốn là

a)

Bảo quản thịt cá trong tủ đông.

b)

Dùng kem chống nắng khi ra ngoài trời.

c)

Quét sơn lên bề mặt kim loại.

d)

Tẩy trắng quần áo bằng nước Javel.

10.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Áp suất

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

11.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g)  2NO2 (g). Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng trên là

a)

v = k.CNO2.CNO2.

b)

v = k.CNO2.CO22.

c)

v = k.CNO.CO2.

12.

Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

13.

Cho phản ứng hoá học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: Nồng độ A tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ B.

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không thay đổi

14.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

Tăng 6 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Tăng 9 lần.

d)

Giảm 3 lần.

15.

Cho phản ứng đơn giản sau: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g).

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên.

a)

v = k.CH2.CCl2

b)

v = 2k.CH2.CCl2

c)

v = k.CH22.CCl2

d)

v = k.CH2.CCl22

16.

Cho phương trình hoá học của phản ứng: CO (g) + H2O (g) → CO2 (g) + H2 (g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: Nồng độ CO tăng lên 2 lần, nồng độ H2O không đổi.

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không thay

17.

Thực hiện thí nghiệm cho a gam kim loại Zn tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl . Trường hợp nào sau đây khí hydrogen thoát ra nhiều nhất?

a)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 1M

b)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 1M

c)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 2M

d)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 0,5M

18.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

c)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

20.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} ) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} > 0.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} < 0.

c)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} < 0.

d)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} = 0.

21.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K. 

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.   

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

22.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

b)

bằng 0.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

23.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g)   \rightarrow 2H2O(l) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

tỏa nhiệt.

24.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)   \rightarrow 2NO(l) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

tỏa nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

thu nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

25.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng giảm.

b)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.  

c)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

d)

tốc độ phản ứng tăng.  

26.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng lượng chất xúc tác.

c)

giảm nhiệt độ.

d)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

27.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là

a)

0,012.

b)

0,016.   

c)

0,014.

d)

0,018.

28.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) \rightarrow  CCl4(g) + HCl(g).

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Giảm một nửa.  

d)

Tăng 4 lần.

29.

Xét phản ứng: 2CO(g) + O2(g)   \rightarrow 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:

a)

A. v=k. CCO.CO2.C_{CO}^{ }.C_{O_2}^{ }.

b)

B. v=k. CCO2.CO22.C_{CO}^2.C_{O_2}^2.

c)

C. v=k. CCO2.CO2.C_{CO}^2.C_{O_2}^{ }.

d)

D. v=k. CCO.CO22.C_{CO}^{ }.C_{O_2}^2.

30.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

31.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

32.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

33.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

34.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

35.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

36.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

37.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

38.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

39.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

40.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

41.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

42.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

43.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

44.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

45.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

46.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

47.

Xét cân bằng: N2O4(g)2NO2(g)N_2O_4\left(g\right)\Longleftrightarrow2NO_2\left(g\right) ở 25oC. Khi tăng nồng độ của N2O4N_2O_4 lên 9 lần thì vận tốc của phản ứng sẽ:

a)

tăng 9 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

48.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

49.

Quá trình S2- → S0 + 2e là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

nhận proton.

c)

cho proton.

d)

khử.

50.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng không?

a)

CaCO3(s)

b)

O2(g)

c)

SO2(g)

d)

CH4(g)

51.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

2CO(g) + O2(g) →2CO2(g) ΔrH298o=566kj\Delta_rH_{298}^o=-566kj

b)

2HgO(s) → 2Hg(l) + O2(g)

ΔrH298o=+90kj\Delta_rH_{298}^o=+90kj

c)

H2(g) + F2(g) → 2HF(g)

ΔrH298o=546kj\Delta_rH_{298}^o=-546kj

d)

C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)

ΔrH298o=134kj\Delta_rH_{298}^o=-134kj

52.

Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là:

a)

+2 và 0

b)

-2 và 0

c)

+4 và -2

d)

-2 và +4

53.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CS2(l) + 3O2(g) → CO2(g) + 2SO2(g) ΔrH298o=1110,21 kj\Delta_rH_{298}^o=-1110,21\ kj

(b) CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g) ΔrH298o=+280 kj\Delta_rH_{298}^o=+280\ kj

(c) Na(s) + H2O(l) → NaOH(aq) + 1/2H2(g) ΔrH298o=367,5 kj\Delta_rH_{298}^o=-367,5\ kj

(d) ZnSO3(s) → ZnO(s) + SO2(g) ΔrH298o=+235,21 kj\Delta_rH_{298}^o=+235,21\ kj

Cặp phản ứng thu nhiệt là:

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

54.

Tốc độ phản ứng là

A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

D. độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng

a)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.   

b)

thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.

c)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.   

d)

tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC.

56.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

57.

Khi nhiệt độ tăng thêm 100c, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250c lên 750?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

32 lần

d)

16 lần

58.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10 oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần thì cần thực hiện ở nhiệt độ là

a)

40oC.

b)

70oC.

c)

50oC.

d)

60oC.

59.

Khi nhiệt độ tăng thêm 100c, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 4 lần. Tốc độ phản ứng đó sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70 oC xuống 40 lần?

a)

8 lần

b)

16 lần

c)

32 lần

d)

64 lần

60.

Khi nhiệt độ tăng thêm 50oC thì tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 1024 lần. Giá trị hệ số nhiệt của tốc độ phản ứng là

a)

2,5

b)

2

c)

4

d)

3