wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm:

a)

nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

b)

nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.

c)

ụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp thành mạch kín.

d)

nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.

2.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch:

a)

tăng lên 4 lần.      

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.    

d)

tăng lên 2 lần.         

3.

Đơn vị đo của tần số dao động riêng trong một mạch dao động lí tưởng là gì?

a)

Henry(H)

b)

Fara(F)

c)

Héc(hz)

d)

Culông (C)

4.

Điện tích trên mỗi bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động là hai động điều hòa.

a)

Lệch pha  nhau . 

b)

Ngược pha.

c)

Cùng pha.  

d)

Lệch pha nhau .

5.

Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

a)

cùng phương, cùng chiều  

b)

có phương vuông góc với nhau  

c)

có phương lệch nhau 45º

d)

cùng phương, ngược chiều

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

7.

Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện.

b)

Xung quanh một điện tích đứng yên.     

c)

Xung quanh một ống dây điện    

d)

Xung quanh một dòng điện không đổi.

8.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng:

a)

khi một chùm sáng đi qua lăng kính thì nó bị phân tích nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau

b)

màu sắc của một vật thay đổi khi ta dùng các ánh sáng đơn sắc khác nhau chiếu vào vật.

c)

một chùm sáng hẹp bị lệch phương truyền khi đi qua một lỗ tròn nhỏ

d)

khi một chùm sáng truyền qua 2 môi trường trong suốt khác nhauthif bị lệch phương truyền

9.

Dụng cụ quang học có tác dụng làm tán sắc ánh sáng là

a)

Thấu kính         

b)

Gương cầu    

c)

Lăng kính

d)

Gương phẳng     

10.

Ánh sáng trắng:

a)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

b)

gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím

11.

Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.

a)

Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác

b)

Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

c)

Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác

d)

Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục

12.

Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng:

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

b)

Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

d)

Khi chiều chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

13.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do:

a)

chiết suất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau

b)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn

c)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau

d)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau

14.

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

c)

ánh sáng có bất kì màu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch vẻ phía dáy.

d)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

15.

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì:

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm.       

b)

Tần số không đổi, bước sóng tăng

c)

Tần số giảm, bước sóng tăng.

d)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

16.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào sau đây?

a)

Ánh sáng lục.       

b)

Ánh sáng đỏ.    

c)

Ánh sáng tím.           

d)

Ánh sáng vàng.

17.

Chọn đáp án sai về ánh sáng đơn sắc:

a)

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

b)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

c)

Bị khúc xạ khi qua lăng kính.

d)

Có một màu xác định.  

18.

Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:

a)

Đơn sắc.    

b)

Kết hợp.   

c)

Cùng cường độ sáng.

d)

Cùng màu sắc. 

19.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng.        

b)

Tần số ánh sáng.

c)

Chiết suất của một môi trường.              

d)

Bước sóng của ánh sáng.

20.

Vị trí vân tối thứ nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng:

a)

1,5i  

b)

i

c)

0,5i           

d)

2i

21.

Hai vân sáng (hoặc hai vấn tối) liên tiếp cách nhau một khoảng là:

a)

i     

b)

1,5i    

c)

0,5i   

d)

2i

22.

Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

b)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

d)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau

23.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng               

b)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.   

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang. 

24.

Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

a)

biến điệu

b)

phát dao động cao tần       

c)

tách sóng      

d)

khuếch đại         

25.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

b)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. 

26.

: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? 

 

a)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang.

28.

Trong sơ đồ khối của máy  thu vô tuyến bộ phận không có trong mạch là:

 

a)

Ăten thu.     

b)

. mạch tách sóng.    

c)

mạch khuyếch đại

d)

mạch biến điệu           

29.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?

    

a)

Sóng cực ngắn.

b)

Sóng trung.   

c)

Sóng dài   

d)

Sóng ngắn.   

30.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a)

Sóng ngắn.    

b)

Sóng cực ngắn.

c)

Sóng trung. 

d)

Sóng dài.     

31.

: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

   

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng 

c)

Chất khí ở áp suất lớn.      

d)

Chất khí ở áp suất thấp.     

32.

Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì               

   

a)

giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

b)

giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ.

c)

hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ .     

d)

hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ .

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

c)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

d)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

34.

Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra:              

a)

 không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.    

b)

 chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.       

c)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

d)

. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối.

b)

Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ.

c)

Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

36.

Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…

   

a)

màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

b)

số lượng các vạch quang phổ.   

c)

bề rộng các vạch quang phổ.

d)

độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.             

37.

: Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được

 

a)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

b)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.      

c)

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau.

d)

một dải ánh sáng trắng.

38.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì:

a)

Tần số không đổi, bước sóng tăng.     

b)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

Tần số tăng, bước sóng giảm.       

d)

Tần số giảm, bước sóng giảm.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên kính ảnh.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

d)

Tia hồng ngoại có chu kì nhỏ hơn tia tử ngoại

40.

Tính chất nào sau đây không phải là của tia Rơnghen?

a)

Hủy diệt tế bào, làm phát quang các chất. 

b)

tác dụng nhiệt

c)

Làm ion hóa chất khí.          

d)

Gây ra hiện tượng quang điện

41.

Chọn phương án sai:

a)

Vật ở nhiệt độ trên 3000°C có bức xạ tia hồng ngoại.

b)

Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

Vật ở nhiệt độ thấp phát tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại là bức xạ mắt nhìn thấy được.

42.

Tia hồng ngoại

a)

chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.

b)

có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

d)

có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

43.

Chọn phương án đúng.

a)

Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng nhìn thấy.

b)

Tia tử ngoại dùng để chữa bệnh còi xương.

c)

Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.

d)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

44.

Tia X không có công dụng:

a)

chiếu điện, chụp điện.  

b)

làm tác nhân gây ion hóa.  

c)

chữa bệnh ung thư.

d)

sưởi ấm.       

45.

Tính chất nào sau đây là tính chất nổi bật của tia hồng ngoại?

a)

có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.

b)

có khả năng ion hóa không khí mạnh       

c)

Có tác dụng nhiệt rất mạnh  

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

46.

Nguồn sáng nào sau đây không phát tia tử ngoại

a)

đèn hơi natri.        

b)

đèn thuỷ ngân,

c)

. hồ quang điện.

d)

vật nung trên 3000°C

47.

Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen?

a)

Dùng để dò các lỗ hổng, khuyết tật trong sản phẩm đúc.

b)

Có khả năng làm iôn hoá. 

c)

Có khả năng đâm xuyên mạnh.

d)

Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm.

48.

Chọn phương án sai khi nói về tia tử ngoại.

a)

Tác dụng sinh học được ứng dụng đé chữa bệnh còi xương, diệt vi khuẩn...

b)

Dùng tử ngoại để chữa bệnh mù màu.        

c)

Khả năng gây phát quang được ứng dụng để tìm vết nứt, vết xước trong kỹ thuật chế tạo máy.

d)

Dùng làm tác nhân ion hoá, kích thích sự phát quang, để gây ra hiện tượng quang điện.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

b)

Tia tử ngoại là sóng êlectron.

c)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.

d)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra.

50.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?   

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

b)

Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

d)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

51.

Trong chân không sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây là tia hồng ngoại?

a)

300nm     

b)

700nm.

c)

500nm    

d)

900nm    

52.

Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại ℓà không đúng?

a)

Tia hồng ngoại ℓàm phát quang một số chất khí.

b)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại ℓà tác dụng nhiệt.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.

d)

Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.

53.

Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất bước sóng tăng dần?

a)

Tia tử ngoại, tia lục, tia tím, tia hồng ngoại.

b)

Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại. 

c)

Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại.  

d)

Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

54.

Tia X có bản chất là

a)

Dòng electron     

b)

Từ trường đều

c)

Sóng điện từ             

d)

Sóng cơ 

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải của tia Rơnghen:

a)

chiếu điện, chụp điện trong y học.

b)

để kích thích phát quang một số chất.  

c)

sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt.

d)

dò các lỗ hỗng khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc.

56.

Điêu nào sau đây là sai khi so sánh tia X với tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Đều có tác dụng lên kính ảnh.

c)

Có khả năng gây phát quang cho một số chất

d)

Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.  

57.

Bức xạ có tần số  khi truyền trong không khí có tốc độ c = 3.108 m/s. Bức xạ này là

a)

tia tử ngoại.   

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia Rơn-ghen.    

d)

tia hồng ngoại.    

58.

Khi nói về tia  phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia  không bị lệch phương khi truyền trong điện trường và từ trường.

b)

Tia  có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại nên khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại.

c)

Tia  có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại nên năng lượng lớn hơn tia tử ngoại.

d)

Tia  còn có tên gọi khác là tia Rơn-ghen.

59.

Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ vàng, tím ℓần ℓượt ℓà nd, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?

a)

nt < nd < nv

b)

nd < nt < nv       

c)

nd < nv < nt  

d)

nt < nv < nd      

60.

Gọi λ\lambda ch, λ\lambda v, λ\lambda l lần lược là bước sóng các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng, lục. sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

ch> l > v.

b)

l > ch> v.  

c)

ch> v> l.    

d)

v > l > ch.  

61.

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

a)

T = 2pQoIo

b)

T = 2pLC.    

c)

T = 2p Q0I0\frac{Q_0}{I_0}

d)

T =  2p. I0Q0\frac{I_0}{Q_0}