wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa nè

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử Photpho:

a)

A.  3s23p5

b)

B.  3s23p3.

c)

C.  3s23p4.

d)

D. 3s23p2

2.

Câu 2: Tìm phương trình hóa học viết sai.

a)

A. 2P + 3Ca → Ca3P2     

b)

 B. 4P + 5O2(dư) → 2P2O5

c)

C. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl

d)

D. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4

3.

Câu 4: Thành phần chính của quặng apatit là

a)

A. CaP2O7      

b)

B. Ca(PO3)2   

c)

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2   

d)

 D. Ca3(PO4)2

4.

Câu 5: Magie photphua có công thức là:

a)

A. Mg2P2O7          

b)

B. Mg2P3

c)

C. Mg3P2

d)

D. Mg3(PO4)2

5.

Câu 6: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

A. Ca2P2O7

b)

B. Ca3P2.

c)

C. Ca(PO3)2

d)

D. Ca3(PO4)2.

6.

Câu 7: Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

a)

A. PCl3          

b)

B. PCl5

c)

C. PCl2          

d)

D. PCl

7.

Câu 8: Hai khoáng vật chính của photpho là:

a)

A. Apatit và hematit          

b)

B. Pirit và photphorit

c)

C. Apatit và photphorit          

d)

D. Manhetit và apatit

8.

Câu 9. Câu nào sau đây đúng

a)

A. H3PO4 là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất +5

b)

B. H3PO4 là axit có tính khử mạnh

c)

C. H3PO4 là một axit trung bình, trong dd phân li theo 3 nấc

d)

D. H3PO4 phân li nấc thứ 2 mạnh hơn nấc thứ nhất

9.

Câu 19. Công thức hoá học của supephotphat kép là

a)

A. Ca(H2PO4)2.        

b)

B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.               

c)

C.CaHPO4.                

d)

D. Ca3(PO4)2.

10.

Câu 20. Công thức hoá học của supephotphat đơn  là

a)

A. Ca(H2PO4)2.                    

b)

B. CaHPO4.                

c)

C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

d)

.            D. Ca3(PO4)2.

11.

Câu 21. Độ dinh dư­ỡng của phân kali đ­ược đánh giá bằng hàm l­ượng % của

a)

A. K                   

b)

            B. KCl          

c)

C. K+  

d)

            D. K2O

12.

Câu 22. Công thức hoá học của phân urê là:

a)

A. (NH4)2CO3

b)

B. NH4HCO3

c)

C. (NH4)2SO4 

d)

D. (NH2)2CO

13.

Câu 23: Thành phần chính của phân hỗn hợp nitrophotkat là

a)

A. NH4H2PO4 và KCl 

b)

B. Ca(H2PO4)2 và KNO3.

c)

C. (NH4)2SO4 và KNO3

d)

D. (NH4)2HPO4 

và KNO3      

14.

Câu 24: Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

A. (NH4)3PO4

b)

B. NH4NO3 và (NH4)3PO4

c)

C. (NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4

d)

D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

15.

Câu 25: Phân bón nào dưới đây cung cấp hàm lượng nitơ cao nhất ?

a)

A. (NH2)2CO  

b)

B. NH4HCO3

c)

C. (NH4)2SO4 

d)

D. (NH4)2CO3

16.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

b)

B. phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK

c)

C. Ure có công thức là (NH4)2CO3

d)

D. phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

17.

Câu 27: Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng

a)

A. % P2O5.

b)

B. % P.           

c)

C. %PO43-.

d)

D. Ca(H2PO4)2.

18.

Câu 28. Phân urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng gì?

a)

A. Nitơ.

b)

B. Photpho.    

c)

C. Kali.          

d)

D. Canxi.

19.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

b)

B. Urê có công thức là (NH2)2CO.    

c)

C. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

d)

D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

20.

Câu 30: Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính oxi hóa

c)

C. Vừa khử vừa oxi hóa              

d)

D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

21.

Câu 31. Chất bột X màu đen,có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước,khẩu trang y tế,mặt nạ phòng độc.Chất X là

a)

A. cacbon oxit.

b)

B. lưu huỳnh.

c)

C. than hoạt tính.

d)

D. thạch cao.

22.

Câu 32. Chất X chất kết tinh màu xám đen,có cấu trúc lớp,mềm.X được dùng làm điện cực,làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt,chế tạo chất bôi trơn.X là

a)

A. Than cốc.

b)

B. Than chì.

c)

C. Than hoạt tính.

d)

D. Than muội.

23.

Câu 33 Oxit nào sau đây không tạo muối ?

a)

            A. CO2

b)

B. CO

c)

C. NO2

d)

D. SO2

24.

Câu 34. Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

A. Na2CO3    

b)

B. H2SO4

c)

C. NaCl

d)

D. NaHCO3

25.

Câu 35. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân ?

a)

         A. CaCO3

b)

B. NaHCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. MgCO3

26.

Câu 36: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng( điều kiện phản ứng coi như có đủ)?

a)

A. C + 2CuO " 2Cu + CO

b)

B. C + H2O " CO+ H2

c)

C. 3C + 4Al " Al4C3

d)

D. C+O2 " CO2

27.

Câu 37: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất nước đá khô?

a)

A. H2O.

b)

B. N2

c)

C. CO2

d)

D. CO

28.

Câu 38: Kim cương và than chì là các dạng

a)

A. đồng phân của cacbon

b)

B. thù hình của cacbon.

c)

C. đồng vị của cacbon.          

d)

D. đồng hình của cacbon.

29.

Câu 39: Thuốc muối nabica được dùng trong công nghiệp thực phẩm và dùng làm thuốc chữa đau dạ dày. Công thức hóa học của nabica là

a)

A. CaCO3

b)

B. Na2CO3.     

c)

C.NH4HCO3.             

d)

D. NaHCO3.

30.

Câu 40: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

a)

A. 2C + Ca → CaC2.

b)

B. 3C + 4Al → Al4C3

c)

C. C + 2H2 → CH4

d)

D. 3C + 2KClO3 → 2KCl+ 3CO2.

31.

Câu 41: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :

a)

A. N2.

b)

B. H2

c)

C. CO2.

d)

D. O2.

32.

Câu 42: Khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?

a)

A. Mêtan.

b)

B. Cacbon.     

c)

C. Magiê

d)

D. Photpho.

33.

Câu 43. Khí X không màu, không mùi, rất độc nhưng được dùng trong luyện kim để khử các oxit kim loại. Khí X là

a)

A. CO.

b)

B. H2

c)

B. H2

d)

D. NH3.

34.

Câu 44: Dẫn khí CO đi qua CuO nung nóng thu được sản phẩm gồm

a)

A. Cu và CO2 .

b)

B. Cu C.    

c)

C. Cu2O C.

d)

D. Cu và CO.

35.

Câu 45. Dẫn từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) thì có hiện tượng ?

a)

A. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

b)

B. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa không tan.

c)

C. Không có hiện tượng gì.

d)

D. Có khí thoát ra

36.

Câu 46. Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào ?

a)

A. HCOOH CO  +  H2O

b)

B. 2C  +  O2  2CO       

c)

C. C  +  H2O  CO  +  H2

d)

D. CO2  +  C  2CO

37.

Câu 47 Người ta điều chế CO trong phòng thí nghiệm từ

a)

A. CO2.

b)

B. C

c)

 C. HCOOH.

d)

D. H2CO3.

38.

Câu 48. X là chất khí không màu, rất độc, cháy trong không khí tạo ra sản phẩm làm đục nước vôi trong. Chất khí X là:

a)

A. Cl2

b)

B. CO2

c)

C. CO

d)

D. H2

39.

Câu 49. Nước đá khô là tinh thể rắn của

a)

A. SO2.         

b)

B. CO2.  

c)

C. NH4HCO3.    

d)

D. (NH4)2CO3.

40.

Câu 50: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?

a)

A. Fe2O3, MgO   

b)

B. MgO, Al2O3

c)

C. Fe2O3, CuO

d)

D. ZnO, Fe2O3,

41.

Câu 51: Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?

a)

A. CaCO3, Na2CO3, KHCO3 

b)

B. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

c)

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

d)

D. K2CO3, KHCO3, Li2CO3

42.

Câu 62. Mục đích của phân tích định tính là

a)

A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.

b)

B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.

c)

C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

43.

Câu 63. Mục đích của phân tích định lượng là

a)

A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.

b)

B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

44.

Câu 64: Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.

b)

B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.

c)

C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.

d)

D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.

45.

Câu 65: Cấu tạo hoá học là

a)

A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

46.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.

c)

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

D. Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s.

47.

Câu 67 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

A. đồng phân

b)

B. đồng vị

c)

C. đồng đẳng.

d)

D. đồng khối.

48.

Câu 68: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

A. theo đúng hóa trị.  

b)

B. theo một thứ tự nhất định.

c)

C. theo đúng số oxi hóa.        

d)

            D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

49.

Câu 69: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

A. CO2, CaCO3.

b)

B. CH3Cl, C6H5Br.    

c)

C. NaHCO3, NaCN.  

d)

D. CO, CaC2.

50.

Câu 70: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, (COONa)2, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?

a)

A. 4.   

b)

            B. 5.   

c)

C. 3.   

d)

D. 2.

51.

Câu 71: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là :

a)

A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

52.

Câu 72: Công thức đơn giản nhất là công thức

a)

A. biểu diễn số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

b)

B. biểu thị tỉ lệ tối giản các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

C. biểu thị tỉ lệ tối đa các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

D. biểu thị tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

53.

Câu 73: Các chất nào trong dãy sau đều là chất hữu cơ?

a)

A. C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN.

b)

B. CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO.

c)

C. CH3COOH, CH3COONa, (NH4)2CO3, C6H6.

d)

D. HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa.

54.

Câu 74: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

a)

A. liên kết đơn.          

b)

B. liên kết cho nhận.

c)

C. liên kết cộng hóa trị.         

d)

D. liên kết ion.

55.

Câu 75: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.                   

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.                            

6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý không đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.       

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.       

d)

    D. 1,4,5

56.

Câu 76: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C6H6

d)

D. C2H6.

57.

Câu 77: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C3H8

d)

D. C2H5OH.

58.

Câu 78: Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. CH4

d)

D. CH3OH.

59.

Câu 79: Chọn phát biểu đúng về khái niệm chất đồng phân:

a)

A. Những hợp chất có thành phần hóa học tương tự nhưng có cấu tạo khác nhau là những chất đồng phân.

b)

B. Những hợp chất khác nhau nhưng có cấu tạo tương tự nhau là những chất đồng phân.

c)

C. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân.

d)

D. Những chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

60.

Câu 77: Số liên kết s trong phân tử C2H4 là:

a)

4

b)

B.5     

c)

C.6     

d)

A.     D.7

61.

Câu 79: Số đồng phân có thể có của C3H8O là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

62.

Câu 8:0 Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH?

a)

A. CH3CH– CH– COOH

b)

B. CH3CH(CH3)COOH

c)

C. HCOOCH3

d)

D. HO – CH– CH– CHO