wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 10 a1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

2.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

3.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

4.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

5.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.

6.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

7.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

8.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

9.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

10.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

11.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

12.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

13.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

14.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép photpholipit

d)

kênh protein xuyên màng

15.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

16.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

17.

Co nguyên sinh là hiện tượng:

a)

Cả tế bào co lại

b)

Màng nguyên sinh bị dãn ra

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

18.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit

19.

Vật chất di truyền trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là phân tử nào sau đây?

a)

ARN mạch đơn, vòng.

b)

ARN mạch kép, vòng.

c)

ADN mạch kép, thẳng.

d)

Prôtêin.

20.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

a)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

b)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt của tế bào và thể tích của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

21.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển 

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

trao đổi chất với môi trường

d)

quy định hình dạng cho tế bào

22.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

tổng hợp protein cho tế bào

d)

tham gia vào quá trình phân bào

23.

Khi nói về đặc điểm của tế bào vi khuẩn, những phương án nào sau đây đúng?

(1) Kích thước nhỏ. 

(2) Chỉ có riboxom.

(3) Không có bào quan có màng bao.    

(4) Thành tế bào bằng petidoglican.

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng. 

(6) Có nhân hoàn chỉnh.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5), (6).         

c)

(1), (2), (3), (4), (6).

d)

(2), (3), (4), (5) , (6).

24.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

vi khuẩn có nhân hoàn chỉnh

c)

Vật chất di truyền của vi khuẩn chưa có màng nhân bao bọc

d)

vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

25.

Vi khuẩn có những đặc điểm nào sau đây?

I. Không có màng nhân.

II. Thành tế bào cấu tạo từ xenulozo.

III. Tế bào chưa có nhân.                                

V. Thành tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

IV. Màng tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, IV

d)

I, V

26.

Vỏ nhầy của vi khuẩn có tác dụng

a)

hạn chế sự tiêu diệt của bạch cầu.

b)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá cao

c)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá thấp.       

d)

thuận lợi cho việc bám vào bề mặt tế bào chủ

27.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tb

28.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

29.

Cho các phân tử:

(1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

30.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

32.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

33.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

34.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

b)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

c)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

35.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Điện năng.

36.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Riboxom.

b)

Lục lạp.

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể.

37.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

38.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

39.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

40.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

41.

Màng sinh chất có cấu tạo gồm?

a)

lớp lipid và protein

b)

lớp protein kép và photpholipid

c)

lớp protein và lipid kép

d)

lớp phopholipid kép và protein

42.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

43.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

44.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

45.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

46.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

47.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi

b)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro

c)

xu hướng các phân tử nước

d)

khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro

48.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới

b)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

c)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào

d)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

49.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

50.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

51.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

52.

Lipit không có đặc điểm:

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

c)

không tan trong nước

d)

cấu trúc đa phân

53.

Cho các nhận định sau:

(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm

(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của AND và ARN

(5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là

    

a)

vận chuyển thụ động 

b)

vận chuyển chủ động

c)

xuất bào – nhập bào 

d)

khuếch tán trực tiếp

55.

Đây là môi trường mà nồng độ chất tan ngoài

 tế bào cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào?

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

ngoại bào

56.

Hiện tượng màng tế bào biến dạng bao lấy các chất rắn và đưa vào trong tế bào?

a)

Nhập bào

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Xuất bào

57.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

58.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

59.

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

c)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

d)

A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương