Font size
Worksheetsđc tin gki2
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp
A. c = 0*[100]
B. c = [0]*100
C. c = [0*100]
D. c = 0*100
Để xoá tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì
A. remove()
B. clear()
C. pop()
D. append()
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 15
B. 18
C. 17
D. 16
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh
A. #a.0
B. #a.[1]
C. a[]
D. a[0]
Để xoá phần tử thứ hai trong danh sách a ta dùng lệnh
A. del(2)
B. remove(2)
C. del a[2]
D. del a
Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1,2,3,4,5 ta dùng cú pháp
A. b = (1,2,3,4,5)
B. b = [1.5]
C. b = [1,2,3,4,5]
D. b = 1,2,3,4,5
Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn có một phần tử ta dùng cú pháp nào ?
A. []
B. <tên danh sách> = ()
C. <tên danh sách> = [0]
D. <tên danh sách> = []
Để xoá 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh
A. del a[0:2]
B. del a [0:3]
C. del a[1:2]
D. del a [1:3]
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = "12345"
S2 = "3e4r45"
S3 = "45"
S3 in S1
S3 in S2
A. True, True
B. False, False
C. False, True
D. True, False
"Các lệnh mô tả hàm" (lệnh trong hàm) phải viết
A. Thẳng hàng với từ khoá def
B. Lùi vào theo quy định của Python
C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng
D. Viết thành khối và không được lùi vào
Để khai báo hàm (tạo hàm) bắt đầu bởi từ khoá nào sau đây
A. def
B. for
C. input()
D. int
Có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ ?
1) "123_@"
2) "hoa hau"
3) "346h7g84jd"
4) python
5) "01028475"
6) 123456
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Hàm nào sau đây em muốn sử dụng thì cần khai báo thư viện math?
A. input
B. int
C. print
D. sprt
Dựa vào cú pháp khai báo hàm sau:
def ten_ham(tham số):
các câu lệnh
Hãy cho biết thành phần nào trong các đáp án sau không bắt buộc phải có ( có thể không có mà vẫn không lỗi cú pháp)?
B. tên_hàm
A. def
D. các_câu_lệnh
C. tham số
Sau khi thực hiện câu lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1 :
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
3986443
8644
443
39864
Cho xâu s1='hanoi' , xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đay là đúng
A. Xâu s1 bằng xâu s2
B. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1
C. Xâu s1 là xâu con của xâu s2
D. Xâu s2 là xâu con của s1
Cho xâu st='abcd' , xâu st có độ dài là
A. 2
D. 3
B. 4
C. 1
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
A. <tên danh sách> =[0]
B. <tên danh sách> ==[]
C. <tên danh sách> = 0
D. <tên danh sách> =[]
Cho xâu s1='abc' , xâu s2='abc' . Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Xâu s1 bằng xâu s2
B. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1
C. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1
D. Xâu s2 lớn hơn xâu s1
Để khởi tạo xâu s rỗng ra dùng lệnh:
A. s=0
B. s==""
C. s='0'
D. s=[]
Phương án nào sau đây thể hiện giá trị của hàm y.find(x) sẽ trả về?
A. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y
B. Trả về số nguyên xác định chỉ số xuất hiện đầu tiên của xâu x trong xâu y, nếu không tìm thấy sẽ trả về giá trị -1
C. Trả về số nguyên xác định vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu y trong xâu x
D. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm
A. clear()
B. remove()
C. append()
D. pop()
Trong các tình huống sau, tình huống nào KHÔNG cần đến cấu trúc lặp để mô tả hay một số hoạt động được lặp đi lặp lại ?
A. Khi sử dụng điện thoại di động có mật khẩu đăng nhập, ta phải nhập mật khẩu cho đến khi nhập đúng
B. Khi sử dụng thang máy, tháng máy được điều khiển đi lên hay đi xuống đến các tầng dựa trên nguyên tắc ưu tiên những khách gọi thang máy trước
C. Lập trình tính tổng S của dãy n số tự nhiên đầu tiên không dùng công thức
S = n(n+1)/2
D. Nhập vào giá trị nguyên a từ bán phím, cho biết số a là số chẵn hay số lẻ
Kết quả của trương chình sau là bao nhiêu
>>> s = "0123145"
>>> s[0] = '8'
>>> print(s[0])
D. Chương trình bị lỗi
B. '8'
C. '1'
A. '0'
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = "abcdefg"
>>> print(s[2])
A. split()
B. 'd'
C. 'c'
D. 'a'
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
A. split()
B. in()
C. find()
D. test()
Chương trình trên giải quyết bài toán gì ?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10
B. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9
C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10
D. In một chuỗi kí tự từ 0 đến 9
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. s.len()
B. str(s)
C. len(s)
D. length(s)
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
A. "C''
B. "c"
C. "o"
D. Câu lệnh bị lỗi
Chuỗi sau được in ra mấy lần:
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0
print(s)
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range (len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i + 1] == "1":
kq = True
break
print (kq)
A. False
B. Chương trình bị lỗi
C. True
D. Vòng lặp vô hạn
Cho s = " 123456abcdefg" , s1 = "124" , s2 = "235" , s3 = "ab" , s4 = "56" + s3
Có bao nhiêu biểu thức logic sau đúng:
1) s1 in s
2) s2 in s
3) s3 in s
4) s4 in s
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Trong ngôn ngữ lập trình python, cấu trúc lặp for như sau:
for biến chạy in range (m,n):
khối lệnh cần lặp
Em hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng:
A. giá trị của m và n phải là kiểu nguyên
B. giá trị m thuộc kiểu nguyên, giá trị n thuộc kiểu thực
C. giá trị của m và n phải là kiểu thực
D. giá trị m,n thuộc kiểu xâu kí tự
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cấu trúc câu lệnh while như sau:
while <điều kiện>:
khối lệnh
Hãy cho biết <điều kiện> có giá trị là gì trong các phương án nào dưới đây
A. Số nguyên tự
B. Số thực
C. True/False
D. Xâu kí tự
Theo em các đáp án sau, đáp án nào KHÔNG PHẢI là một <điều kiện> của lệnh while trong ngôn ngữ lập trình Python?
A. x>y
B. x==y
C. x=y
D. x>=y
Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình nào sau đây thực hiện công việc nào trong các phương án dưới đây?
n=int(input("n="))
s=0
for i in range (1,n) :
if i%2==0: s=s+i
print("s=",s)
A. Tính tổng các số nguyên chẵn trong phạm vi từ 1 đến n-1
B. Tính tổng tất cả các số nguyên chẵn
C. Tính tổng các số nguyên chia hết cho 2 trong đoạn từ 1 đến n
D. Tính tổng các số nguyên lẻ bé hơn n
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cho đoạn chương trình sau:
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp (các lệnh trong câu lệnh while) được thực hiện bao nhiêu lần?
A. 1
B. 2
C. 6
D. 5
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cho đoạn chương trình sau:
Nếu đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, thì <điều kiện> sau while sẽ là gì?
A. i<=10
B. i==10
C. i>=10
D. i>10
Cho xâu s1=’ab’, xâu s2=’a’ với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. True
B. true
C. False
D. false
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?
A. Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.
B. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.
D. Khó phát hiện lỗi và khó thay đổi chương trình.
C. Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.
Hàm sqrt(x) có chức năng nào trong các chức năng sau?
A. Trả về giá trị căn bậc 2 của x.
C. Trả về giá trị tuyệt đối của x
B. Trả về giá trị bình phương của x
D. Trả về giá trị âm của x
Cho hàm ingiatri được viết như sau:
Hãy cho biết lời gọi hàm nào sau đây sai?
A. ingiatri(a)
B. ingiatri(b)
C. ingiatri(6)
D. ingiatri()
Hãy cho biết hàm nào sau đây sai cú pháp?
A.
B.
C.
D.
Cho s= “Tôi yêu Python”.
Hãy cho biết hàm len(s) có giá trị trả về là đáp án nào sau đây?
A. 3
B. 14
C. 12
D. 0
Phương án nào sau thể hiện giá trị của hàm y.count(x,m,z) sẽ trả về?
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y
C. Cho biết số kí tự của xâu x+y
D. Số lần xuất hiện xâu con không giao nhau của x trong xâu y từ đoạn kí tự thứ m đến kí tự z-1
Để xác định độ dài của xâu, trong Python ta sử dụng hàm nào dưới đây?
A. length(xâu kí tự)
B. len(xâu kí tự)
C. find(xâu kí tự)
D. count(xâu kí tự)
Chỉ số của kí tự đầu tiên trong xâu nhận giá trị nào trong các phương án sau?
A. 1
B. 0
C. Một số nguyên bất kì
D. 2
Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu ……Em hãy chọn phương án đúng nhất sau đây điền vào dấu…còn thiếu để cho ra câu phát biểu đúng?
A. Nháy đơn (‘ ’) hoặc nháy kép (“ ”)
C. Ngoặc vuông []
B. Ngoặc đơn ()
D. Ngoặc nhọn {}
Dựa vào các câu lệnh sau, hãy cho biết biến nào sau đây có giá trị thuộc kiểu dữ liệu khác với các biến còn lại?
A. a=input()
B. b="123"
C. c='abcde'
D. d=23+2
Cho đoạn chương trình sau:
Kết quả trên màn hình là gì khi thực hiện đoạn chương trình trên?
A. ‘a’
B. ‘b’
C. ‘ab’
D. ‘ba’
Cho đoạn chương trình:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
A. Lệnh return kết thúc bởi dấu
D. Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh là 50
B. Dòng lệnh 1 báo lỗi
C. Tên hàm là Number
Cho đoạn chương trình
def chao(ten):
print("Xin chào, " + ten + "!")
chao(‘Xuan’)
A. Dòng 3 báo lỗi
B. Đoạn lệnh thực hiện cho kết quả là “Xin chào, Xuan!”
C. Tham số hàm là ten
D. Lệnh print không có dấu ; cuối cùng
Cho đoạn chương trình
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
. Kết quả của chương trình là 8644
B. Dòng lệnh 4, phép chia % là phép chia hết
D. Xâu S1 có độ dài là 7
C. Xâu S2 khởi tạo có 1 phần tử
Cho đoạn chương trình
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. Dòng 4 lệnh del là xóa phần tử của danh sách
B. Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh là 2, 3, 6, 4
C. Danh dách A co 5 phần tử
D. Dòng lệnh 2 bổ sung phần tử 2 vào đầu danh sách
Cho đoạn chương trình
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
A. Chương trình báo lỗi
B. Lệnh break dùng để kết thúc vòng lặp hiện tại và truyền điều khiển tới cuối vòng lặp
C. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là True
D. Xâu S không được chứa kí tự chữ
Cho đoạn chương trình
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A. Danh sách A có 5 phần tử
C. Chương trình cho kết quả là 7
B. Lệnh append là lệnh bổ sung phần tử vào đầu danh sách
D. Dòng lệnh 6 thực hiện in ra danh sách A
Cho đoạn chương trình
a = int(input('Nhap canh a = '))
b = int(input('Nhap canh b = '))
print('Chu vi hinh chu nhat = ', (a + b) * 2)
print('Dien tich hinh chu nhat = ', a * b)
A. Biến a,b là số nguyên
B. Dòng lệnh 2 thiếu dấu ; ở cuối
C. Chương trình trên thực hiện tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
D. Dòng lệnh 3 tính diện tích hình chữ nhật
Cho đoạn chương trình
def Kieu(Number):
return type(Number);
print(Kieu (5.0))
A. Kết quả là float
B. Chương trình trên thực hiện in ra số 5.0
C. Tham số của hàm là Kieu
D. Tên hàm là Number
Cho đoạn chương trình sau:
Khi thực hiện đoạn lệnh trên, màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu nào dưới đây?
A. ’bce’
B. ’adbcade’
C. ’dbcde’
D. ’dbcae’
