NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquizz
Total questions: 59
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hoạt động bảo hiểm?
a)
A. Là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua cam kết.
b)
B. Bên tham gia đóng phí cho tổ chức bảo hiểm để được chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
c)
C. Là hoạt động loại trừ rủi ro giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết.
d)
D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro, chia sẻ rủi ro, khắc phục hậu quả tổn thất.
2.
Câu 2. Khái niệm bảo hiểm được hiểu là
a)
A. một khoản tiền người dân tiết kiệm định kỳ cho tương lai.
b)
B. dịch vụ tài chính cung cấp sự bảo vệ người dân trước rủi ro.
c)
C. một hình thức đầu tư có mức sinh lời rất cao và ít rủi ro nhất.
d)
D. một loại thuế mà công dân phải nộp định kỳ cho Nhà nước.
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?
a)
A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.
b)
B. Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho cuộc sống con người trong mọi rủi ro.
c)
C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trong phạm vi toàn xã hội.
d)
D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
4.
Câu 4. Bảo hiểm đóng vai trò nào sau đây trong việc ổn định ngân sách Nhà nước?
a)
A. Tạo thêm việc làm cho người lao động trong công ty bảo hiểm.
b)
B. Huy động thêm nguồn tài chính cho ngân hàng thương mại.
c)
C. Giảm gánh nặng chi tiêu cho Nhà nước khi thiên tai xảy ra.
d)
D. Là nguồn thu chính từ thuế góp vào ngân sách nhà nước.
5.
Câu 5. Ở Việt Nam, bảo hiểm xã hội có 2 loại hình là
a)
A. bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
b)
B. bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội thương mại.
c)
C. bảo hiểm xã hội thương mại và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
d)
D. bảo hiểm xã hội đơn phương và bảo hiểm xã hội toàn diện.
6.
Câu 6. Đối tượng nào sau đây không thuộc tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc?
a)
A. Học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục.
b)
B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên.
c)
C. Người tự nguyện không tham gia lao động, sinh sống bằng tài sản cá nhân.
d)
D. Cán bộ, công chức, viên chức đang làm việc tại cơ quan nhà nước.
7.
Câu 7. Mức hưởng bảo hiểm thất nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Số năm tham gia lao động.
b)
B. Mức đóng bảo hiểm thương mại cá nhân.
c)
C. Mức lương tối thiểu vùng hiện hành.
d)
D. Thời gian tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
8.
Câu 8. Bảo hiểm thất nghiệp không chi trả trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Người lao động có việc làm mới.
b)
B. Người lao động nghỉ việc do hết hợp đồng.
c)
C. Người lao động tham gia đủ thời gian quy định.
d)
D. Người lao động chưa có việc làm mới.
9.
Câu 9. Người tham gia bảo hiểm có thể được chi trả một số tiền lớn khi gặp phải tai nạn hoặc bệnh hiểm nghèo là quy định của loại hình bảo hiểm
a)
A. con người.
b)
B. xã hội.
c)
C. y tế.
d)
D. thất nghiệp.
10.
Câu 10. Trong tình huống trên (Chị Lan sinh con), loại bảo hiểm nào sau đây đã chi trả quyền lợi cho chị Lan khi sinh con?
a)
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
b)
B. Bảo hiểm y tế tự nguyện.
c)
C. Bảo hiểm thương mại nhân thọ.
d)
D. Bảo hiểm thất nghiệp tạm thời.
11.
Câu 11. Trong thời gian nghỉ thai sản, chị Lan không được tính tham gia chế độ bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
b)
B. Bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm xã hội.
d)
D. Bảo hiểm tai nạn lao động.
12.
Câu 12. Vai trò nào sau đây của bảo hiểm giúp người dân khắc phục tổn thất?
a)
A. Hỗ trợ tài chính thông qua chi trả bồi thường thiệt hại.
b)
B. Giảm nghĩa vụ thuế của cá nhân khi gặp rủi ro tài chính.
c)
C. Tạo điều kiện mở rộng vay vốn trong trường hợp khẩn cấp.
d)
D. Bảo đảm người dân được miễn phí toàn bộ dịch vụ y tế.
13.
Câu 13. Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là
a)
A. bắt buộc.
b)
B. được tài trợ.
c)
C. được vĩnh viễn.
d)
D. tự nguyện.
14.
Câu 14. Nhờ có tham gia bảo hiểm đã mang lại lợi ích nào dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?
a)
A. Khám chữa bệnh chất lượng cao.
b)
B. Giảm gánh nặng tài chính gia đình.
c)
C. Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.
d)
D. Được khám miễn phí suốt đời.
15.
Câu 1. Sự khác biệt cơ bản giữa An sinh xã hội và Bảo hiểm thương mại thuộc nội dung nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm thương mại hướng tới ổn định kinh tế, An sinh xã hội hướng tới lợi nhuận.
b)
B. An sinh xã hội hướng tới công bằng xã hội, Bảo hiểm thương mại hướng tới lợi nhuận.
c)
C. An sinh xã hội hướng tới sự ổn định kinh tế, Bảo hiểm thương mại hướng tới công bằng.
d)
D. Cả hai đều là phi lợi nhuận, hướng tới mục tiêu ổn định và phát triển kinh tế thị trường.
16.
Câu 2. An sinh xã hội thể hiện sự bảo vệ của xã hội đối với các thành viên thông qua những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chỉ thông qua việc đóng phí và hưởng bồi thường bảo hiểm tài sản.
b)
B. Thông qua các chính sách, biện pháp công cộng của Nhà nước.
c)
C. Thông qua các hợp đồng và thỏa thuận kinh doanh bảo hiểm.
d)
D. Chỉ thông qua sự hỗ trợ tài chính đột xuất của các tổ chức từ thiện.
17.
Câu 3. Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, An sinh xã hội đóng vai trò nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu nhằm tăng cường khả năng huy động vốn của thị trường tài chính.
b)
B. Góp phần xóa đói giảm nghèo và giảm tình trạng bất bình đẳng.
c)
C. Đảm bảo tất cả người dân phải tham gia bảo hiểm thương mại bắt buộc.
d)
D. Tập trung vào việc tăng trưởng lợi nhuận cho các doanh nghiệp Nhà nước.
18.
Câu 4. Một trong những vai trò của An sinh xã hội đối với cộng đồng là vai trò nào dưới đây?
a)
A. Cung cấp các hợp đồng bảo hiểm và dịch vụ tài chính cho người dân.
b)
B. Thể hiện năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước.
c)
C. Đảm bảo mọi cá nhân đều phải có thu nhập ở mức giàu có.
d)
D. Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau giữa các thành viên.
19.
Câu 5. Chính sách nào sau đây thuộc hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách việc làm và thu nhập.
b)
B. Chính sách về cải cách tiền lương.
c)
C. Chính sách thu hút lao động chất lượng cao.
d)
D. Chính sách phát triển cơ sở vật chất hạ tầng.
20.
Câu 6. Chính sách việc làm ở Việt Nam nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Cung cấp dịch vụ xã hội miễn phí toàn dân.
b)
B. Tạo việc làm và hỗ trợ tìm kiếm việc làm.
c)
C. Tăng thu nhập cho đối tượng chính sách.
d)
D. Đảm bảo các dịch vụ xã hội cơ bản.
21.
Câu 7. Chính sách nào sau đây có chức năng chính là tăng năng lực sản xuất, đảm bảo nguồn thu nhập bền vững cho người dân?
a)
A. Chính sách về bảo hiểm xã hội.
b)
B. Chính sách trợ giúp xã hội.
c)
C. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
d)
D. Chính sách bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản.
22.
Câu 8. Nội dung hoạt động nào sau đây thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo?
a)
A. Trợ cấp tiền mặt hằng tháng cho người già neo đơn.
b)
B. Đào tạo nghề miễn phí cho người lao động thuộc hộ nghèo.
c)
C. Cung cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo hoàn toàn miễn phí.
d)
D. Xây dựng nhà ở xã hội với giá ưu đãi cho người thu nhập thấp.
23.
Câu 9. Chính phủ triển khai chương trình hỗ trợ đào tạo nghề miễn phí cho lao động nông thôn... Hoạt động này nhằm mục đích nào sau đây của chính sách an sinh xã hội?
a)
A. Hỗ trợ giải quyết việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
b)
B. Cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản như nhà ở, thông tin.
c)
C. Trợ cấp đột xuất cho các trường hợp gặp rủi ro bất ngờ.
d)
D. Bù đắp thu nhập do ốm đau, thai sản hay tai nạn lao động.
24.
Câu 10. Việc làm nào dưới đây thể hiện rõ nhất sự can thiệp tài chính của Nhà nước để người yếu thế được hưởng quyền lợi bảo hiểm y tế, dù họ không có khả năng đóng phí?
a)
A. Nhà nước miễn 100% viện phí khám chữa bệnh tại các bệnh viện công.
b)
B. Ngân sách Nhà nước thực hiện việc mua thẻ BHYT miễn phí cho người nghèo.
c)
C. Cấp tiền mặt đột xuất cho người nghèo để họ tự mua bảo hiểm thương mại.
d)
D. Yêu cầu Quỹ Bảo hiểm xã hội tự bù đắp chi phí khám chữa bệnh cho hộ nghèo.
25.
Câu 11. Bà H 80 tuổi, không có lương hưu và không có con cái chăm sóc... Bà đang được hưởng chính sách nào sau đây?
a)
A. Chính sách về bảo hiểm.
b)
B. Chính sách bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản.
c)
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
d)
D. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
26.
Câu 12. Gia đình ông A bị mất nhà cửa và tài sản do trận lụt lịch sử vừa qua... Đây là biểu hiện của chính sách
a)
A. Trợ cấp xã hội thường xuyên.
b)
B. Trợ cấp tai nạn lao động.
c)
C. Trợ cấp xã hội đột xuất.
d)
D. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
27.
Câu 13. Người thu nhập thấp được hỗ trợ vay vốn ưu đãi hoặc mua nhà ở xã hội nhằm ổn định cuộc sống và sinh hoạt là nội dung của
a)
A. chính sách giảm nghèo tạm thời.
b)
B. chính sách bảo hiểm nhân thọ.
c)
C. chính sách phát triển hạ tầng đô thị.
d)
D. chính sách bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản.
28.
Câu 14. Các chính sách giải pháp nhằm hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
a)
A. Chính sách bảo hiểm.
b)
B. Chính sách trợ giúp pháp lý.
c)
C. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
D. Chính sách thiện nguyện, nhân đạo.
29.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm của kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Văn bản thể hiện quy trình quản lý nhân sự của doanh nghiệp.
b)
B. Mô tả các mục tiêu, chiến lược phát triển và định hướng tương lai.
c)
C. Kế hoạch hoạt động sản xuất và tiêu thụ hàng hóa.
d)
D. Báo cáo tài chính phản ánh kết quả kinh doanh trong một thời kỳ.
30.
Câu 2. Kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Định hướng, ý tưởng kinh doanh.
b)
B. Các điều kiện thực hiện ý tưởng.
c)
C. Nâng cao phúc lợi doanh nghiệp.
d)
D. Rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lý.
31.
Câu 3. Mục tiêu kinh doanh nào sau đây thể hiện rõ định hướng phát triển bền vững của doanh nghiệp?
a)
A. Tăng lợi nhuận nhanh bằng cách hạ thấp chất lượng sản phẩm.
b)
B. Giữ vững uy tín thương hiệu và mở rộng thị phần ổn định.
c)
C. Cắt giảm phí sản xuất bằng cách cắt giảm các chỉ số an toàn lao động.
d)
D. Tăng giá bán để thu hồi vốn đầu tư trong thời gian ngắn nhất.
32.
Câu 4. Nội dung nào sau đây thể hiện kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp?
a)
A. Đội ngũ nghệ nhân sản xuất phù hợp với mục tiêu.
b)
B. Mở rộng quy mô nhà xưởng để tăng chi phí cố định.
c)
C. Giảm ngân sách quảng cáo để tiết kiệm nguồn vốn.
d)
D. Tăng giá bán sản phẩm để giảm sức mua của khách hàng.
33.
Câu 5. Nội dung nào sau đây giúp doanh nghiệp lập kế hoạch kinh doanh hiệu quả?
a)
A. Cấm cá nhân của nhà
b)
B. Xây dựng chuỗi thực phẩm sạch.
c)
C. Tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng.
d)
D. Quảng cáo giới thiệu sản phẩm.
34.
Câu 1. Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội, nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và phát triển bền vững là khái niệm nào sau đây?
a)
A. Trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.
b)
B. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của doanh nghiệp.
d)
D. Trách nhiệm phát triển của doanh nghiệp.
35.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng bản chất trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
A. Chỉ bao gồm việc tuân thủ các quy định pháp luật.
b)
B. Là sự cam kết của doanh nghiệp đóng góp cho sự phát triển kinh tế bền vững.
c)
C. Là nghĩa vụ của doanh nghiệp trong việc bảo vệ quyền lợi của cổ đông và nhà đầu tư.
d)
D. Là trách nhiệm thực hiện những hành vi không trái pháp luật và không có đạo đức.
36.
Câu 3. Doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội thông qua các hình thức nào sau đây?
a)
A. Kinh tế, pháp lý, đạo đức và nhân văn.
b)
B. Cá nhân, tập thể, cộng đồng và toàn cầu.
c)
C. Pháp luật, tài chính, hành chính và công vụ.
d)
D. Chính trị, truyền thông, xã hội và quản lý.
37.
Câu 4. Hình thức nào sau đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
a)
A. Hợp lí hóa sản xuất để nâng cao năng suất.
b)
B. Giữ gìn môi trường sống trong lành.
c)
C. Tham gia các hoạt động từ thiện.
d)
D. Thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hiểm.
38.
Câu 5. Trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp là
a)
A. tạo ra lợi nhuận và duy trì hoạt động kinh doanh.
b)
B. làm từ thiện để nâng cao hình ảnh doanh nghiệp.
c)
C. tài trợ kinh phí để xây dựng công trình công cộng.
d)
D. tài trợ học bổng cho học sinh nghèo vượt khó.
39.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
a)
A. Tạo ra hàng hóa chất lượng tốt cho xã hội.
b)
B. Tạo việc làm ổn định cho người lao động.
c)
C. Nộp thuế đầy đủ, đúng quy định.
d)
D. Thực hiện tối ưu hóa quá trình sản xuất.
40.
Câu 7. Một doanh nghiệp liên tục đổi mới sản phẩm, đáp ứng nhu cầu thị trường và tăng doanh thu. Nội dung trên thể hiện trách nhiệm nào của doanh nghiệp?
a)
A. Trách nhiệm môi trường.
b)
B. Trách nhiệm từ thiện.
c)
C. Trách nhiệm kinh tế.
d)
D. Trách nhiệm pháp lý.
41.
Câu 8. Trách nhiệm kinh tế là nền tảng để doanh nghiệp thực hiện các trách nhiệm khác như
a)
A. quảng cáo và tiếp thị.
b)
B. Kinh nghiệm chủ quan và sở thích của khách hàng thân thiết.
c)
C. Phân tích thị trường, năng lực nội tại và mục tiêu đề ra.
d)
D. Dự đoán ngẫu nhiên về nhu cầu và khả năng tài chính.
42.
Câu 6. Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?
a)
A. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro.
b)
B. Chuẩn bị một kế hoạch marketing chi tiết.
c)
C. Xác định mức giá bán sản phẩm, dịch vụ.
d)
D. Quyết định mức lợi nhuận phù hợp.
43.
Câu 7. Việc xác định mục tiêu kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh
a)
A. Giảm thiểu khoản thuế nhà nhân phải nộp khi kinh doanh.
b)
B. định hướng rõ nhiệm vụ và cách thức triển khai hoạt động.
c)
C. chi phí phụ thuộc vào cảm tính khi đưa ra quyết định.
d)
D. tiết kiệm chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm.
44.
Câu 8. Mục tiêu kinh doanh là
a)
A. bản mô tả chi tiết kế hoạch chi tiêu của doanh nghiệp.
b)
B. những kết quả cần đạt được trong những khoảng thời gian nhất định.
c)
C. cách thức để thực hiện chiến lược marketing của doanh nghiệp.
d)
D. bảng kê khai thu nhập của người kinh doanh.
45.
Câu 9. Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng... Nội dung này thuộc yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Đối tác.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Sản phẩm.
d)
D. Tài chính.
46.
Câu 10. Khi xây dựng kế hoạch phát triển kinh doanh, không cần thực hiện việc nào sau đây?
a)
A. Xác định rõ những nhân tố tích cực cần thúc đẩy.
b)
B. Đưa ra mức lãi suất vay vốn ngân hàng.
c)
C. Nêu rõ các mốc thời gian để kiểm soát tiến độ.
d)
D. Đề ra những thay đổi cần thiết trong tương lai.
47.
Câu 11. Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
A. Số vốn mình muốn có.
b)
B. Số vốn đã thua lỗ.
c)
C. Số vốn hiện có.
d)
D. Số vốn cần huy động.
48.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây cho thấy anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình là đúng?
a)
A. Mở cửa hàng chất lượng cao.
b)
B. Xây dựng chuỗi cửa hàng.
c)
C. Cam kết kết nối người tiêu dùng.
d)
D. Kinh doanh thực phẩm sạch.
49.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?
a)
A. Cam kết kết nối người tiêu dùng.
b)
B. Mở rộng quy mô cửa hàng.
c)
C. Sản phẩm đang có nhu cầu lớn.
d)
D. Quảng cáo giới thiệu sản phẩm.
50.
Câu 14. Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là
a)
A. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng.
b)
B. pháp lý, đạo đức và nhân văn.
c)
C. nhân sự và tài chính.
d)
D. mở rộng thị trường quốc tế.
51.
Câu 9. Doanh nghiệp D kinh doanh lĩnh vực may mặc xuất khẩu tại tỉnh X, bị phát hiện không đóng bảo hiểm xã hội cho công nhân. Hành vi này của doanh nghiệp D vi phạm trách nhiệm xã hội nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm đạo đức.
d)
D. Trách nhiệm nhân văn.
52.
Câu 10. Doanh nghiệp vi phạm trách nhiệm pháp lý nếu
a)
A. sản xuất hàng giả mạo thương hiệu đã đăng ký.
b)
B. hợp tác với các tổ chức cộng đồng vì mục tiêu từ thiện.
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất sản phẩm.
d)
D. cải tiến bao bì mẫu mã sản phẩm.
53.
Câu 11. Vinfast đã đầu tư hệ thống xử lý nước thải hiện đại vượt chuẩn và cam kết công khai báo định kỳ trên website. Hành vi này của Vinfast thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào dưới đây?
a)
A. Kinh tế và truyền thông.
b)
B. Pháp lý và đạo đức.
c)
C. Đạo đức và nhân văn.
d)
D. Nhân văn và kinh tế.
54.
Câu 12. Tập đoàn TH True Milk hỗ trợ giống bò sữa cho người dân miền núi để phát triển chăn nuôi bền vững. Hành vi này của TH True Milk thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C.Trách nhiệm đạo đức
d)
D. Trách nhiệm nhân văn
55.
Câu 13. Năm 2021, Công ty Vinamilk triển khai chương trình “Quỹ 1 triệu cây xanh cho Việt Nam”... Doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào sau đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm đạo đức.
d)
D. Trách nhiệm nhân văn.
56.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
a)
A. Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
b)
B. Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
c)
C. Góp phần bảo vệ môi trường sống.
d)
D. Hỗ trợ giải quyết những khó khăn cộng đồng.
57.
Câu 15. Việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội có vai trò nào sau đây đối với doanh nghiệp?
a)
A. Góp phần xây dựng hình ảnh đẹp và tạo uy tín cho doanh nghiệp.
b)
B. Giải quyết những khó khăn, thách thức đối với cộng đồng.
c)
C. Góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.
d)
D. Nhà nước sẽ ban hành các chính sách ưu đãi riêng cho doanh nghiệp.
58.
Câu 16. Một doanh nghiệp địa phương tài trợ học bổng cho học sinh nghèo, cải tạo sân chơi cho trường mầm non... Việc thực hiện trách nhiệm xã hội trong tình huống này đã mang lại ý nghĩa nào dưới đây cho doanh nghiệp?
a)
A. Tăng doanh thu bằng mọi hình thức quảng bá.
b)
B. Hợp pháp hóa việc sử dụng lao động chưa qua đào tạo.
c)
C. Xây dựng uy tín, tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
d)
D. Giảm chi phí sản xuất nhờ vào hỗ trợ của người dân.
59.
Câu 17. Trong đại dịch COVID-19, nhiều doanh nghiệp Việt Nam như Biti's, Masan, VinGroup... đã chủ động sản xuất khẩu trang, máy thở, hỗ trợ tài chính và thực phẩm cho người dân vùng dịch. Việc làm trên của doanh nghiệp phù hợp nội dung nào dưới đây?
a)
A. Hành động ứng phó truyền thông để giữ hình ảnh thương hiệu.
b)
B. Thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với cộng đồng.
c)
C. Là hoạt động quảng cáo sản phẩm thông qua từ thiện.
d)
D. Là chiến lược kinh tế để chiếm lĩnh thị phần khi thị trường khó khăn.
Reset
