Font size
WorksheetsHoá - GHK1
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
xà phòng hóa
không thuận nghịch
thuận nghịch
cho-nhận electron.
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
Còn có tên gọi là đường nho.
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.
Có 0,1% trong máu người.
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Isopropanamin
Metyletymin
Isopropylamin
Etylmetylamin
Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?
Đisaccarit.
Polisaccarit
Oligosaccarit
Monosaccarit
Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được
4,1 gam
8,2 gam
6,8 gam
3,4 gam
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
glucozo
mantozơ
fructozơ
saccarozơ.
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18 gam
16,2 gam
9 gam
36 gam
Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
30,9 gam
11,2 gam
11,1 gam
31,9 gam
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và anco
Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
làm lạnh.
xà phòng hoá.
hidro hóa (xúc tác Ni)
cô cạn ở nhiệt độ cao.
Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là :
NaCl
Phenolphtalein
NaOH
Quỳ Tím
Câu 12: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức xeton.
nhóm chức axit.
nhóm chức anđehit.
nhóm chức ancol.
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím.
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ.
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
CH3COONa và CH3OH.
HCOOH và CH3ONa.
HCOONa và CH3OH
CH3ONa và HCOONa.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
Làm nguyên liệu sản xuất ancol.
Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo.
Làm thực phẩm cho con người.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử :
Chỉ chứa nhóm amimo
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
3
4
5
2
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
CH3-NH-CH3
H2N-[CH2]2-NH2
C6H5NH2
(CH3)2-CH-NH2
Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Poli peptit là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?
axit amino propionic
axit glutamic
Alanin
Axit amino axetic
Axit amino axetic còn có tên gọi là
anilin
glyxin
Lysin
alanin
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là
270 g
360 g
250 g
300 g
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp.
este hoá
xà phòng hóa.
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3CHO
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?
Các amin đều kết hợp với proton.
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ.
Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
4
3
5
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
HCOOH và NaOH.
CH3COONa và CH3OH.
PCho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3COOH.
CH3OH và CH3COOH.
CH3COOH và CH3ONa.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu gọn của X là
CH3COOCH3
C2H5COOH
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
Benzylamin
Phenylamin
Anilin
Phenylmetylamin
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
(CH3)2CHNH2
H2N-[CH2]2-NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Công thức của alanin là
CH3-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
Cho 7,5 gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
43 g
44 g
11,05 g
11,15 g
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường.
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ.
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím.
Chất béo là trieste của axit béo với
etylen glycol.
glixerol
etanol
phenol
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
3
4
5
2
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no.
Chứa chủ yếu các gốc axit. thơm.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
Lí do khác
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Na2SO4
NaOH
NaCl
NaNO3
Trong các amin sau: 1. (CH3)2CH-NH2 2. H2N-CH2-CH2-NH2 3. CH3CH2CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là :
2 và 3
2
1 và 3
1 và 2
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Tinh bột thuộc loại
đissaccarit.
monosaccarit
lipit
polisaccarit
Cho dung dịch chứa 3,6 gam glucozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. Sau phản ứng, khối lượng Ag thu được là
2,16 g
4,32 g
1,08 g
0,54 g
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic.
Axit oleic.
Axit fomic.
Axit acrylic.
Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là
lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.
thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ
dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
thực hiện trong môi trường kiềm.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozow
mantozơ.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
CH3NHC2H5 và C2H5OH
C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
(C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOC2H5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Phenylamin
Benzylamin
Phenylmetylamin
Anilin
Trong gluxit luôn luôn có
nhóm chức xeton.
nhóm chức axit
nhóm chức anđehit
nhóm chức ancol.
Etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
4,5 g
10 g
4,85 g
9,7 g
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?
Là đường có vị ngọt kém đường mía.
Trong công nghiệp, glucozơ sản xuất từ tinh bột, xenlulozơ.
Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%.
Glucozơ có nhiều trong mía, củ cải đường nên được sản xuất từ mía và củ cải đường.
Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối HCOONa. Giá trị của m là
10,2 g
6,8 g
13,6 g
8,2 g
Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH.
CH3OH và CH3COOH.
CH3COOH và CH3ONa.
CH3COONa và CH3COOH.
ứng trùng hợp là
Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
Phân tử phải có liên kết kép
Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
Na
dung dịch Br2.
AgNO3/NH3
Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây ?
(1) dung dịch HCl
(2) dung dịch H2SO4
(3) dung dịch NaOH
(4) dung dịch brom
(5) dung dịch CH3 - CH2 - OH
(6) dung dịch CH3COOC2H5
1, 2, 3
4, 5, 6
3, 4, 5
1, 2, 4
Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím.
Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.
Amin nào cũng có tính bazơ.
C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
