wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH THÁI

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố sinh thái là gì?

a)

Các nhân tố của môi trường không ảnh hưởng tới sinh vật.

b)

Các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

Các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật.

d)

Các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

2.

Trong rừng, nhóm những cây vươn cao lên tầng vượt tán thuộc

a)

nhóm cây ưa sáng

b)

nhóm cây ưa bóng

c)

nhóm cây ưa ẩm

d)

nhóm cây ưa khô

3.

Cho các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ là quần thể sinh vật?

a)

Đàn cá trong ao

b)

Đàn gà trong vườn

c)

Đàn chim trong rừng

d)

Các cây gỗ trong rừng

4.

Một quần thể gà rừng có 475 con gà trống và 2361 con gà mái. Tỉ lệ giới tính của quần thể xấp xỉ

a)
12.50%
b)

25%

c)

20%

d)

16%

5.

Tỉ lệ giới tính có ý nghĩa gì?

a)
Tỉ lệ giới tính không ảnh hưởng đến bất kỳ điều gì
b)

Tỉ lệ giới tính chỉ quan trọng trong các quần thể dưới nước

c)

Tỉ lệ giới tính không cần thiết để xác định sự phân bố

d)

Tỉ lệ giới tính có ý nghĩa với sự sinh sản

6.

Trong quần thể, nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò quan trọng gì?

a)

Quyết định sự sinh sản của quần thể.

b)

Quyết định sự tăng trưởng của quần thế.

c)

Quyết định tỉ lệ tử vong của quần thể.

d)

Quyết định mật độ quần thể.

7.

Một quần thể có nhóm tuổi trước sinh sản nhiều hơn nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi sinh sản nhiều hơn nhóm tuổi sau sinh sản. Hỏi quần thể đó có tháp tuổi dạng nào?

a)

Tháp ổn định.

b)

Tháp phát triển.

c)

Tháp suy giảm.

d)

Tháp diệt vong

8.

Trong quần xã, loài ưu thế là

a)

loài có số lượng cá thể nhiều

b)

loài chỉ có ở quần xã đó

c)

loài có hoạt động mạnh

d)

loài có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh, có tầm ảnh hưởng trong quần xã.

9.

Cho chuỗi thức ăn: Rau muống --> sâu xanh --> …. --> rắn --> đại bàng --> vi sinh vật phân giải. Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn bỏ trống.

a)

b)

Cỏ

c)

Chim sâu

d)

Chim sẻ

10.

Cây thông mọc nơi quang đãng thường có ...... hơn cây thông mọc chen nhau trong rừng vì ở nơi quang đãng có nhiều ánh sáng hơn

a)

tán hẹp

b)

tán rộng

c)

nhiều lá

d)

ít lá

11.

Mối quan hệ mà trong đó sinh vật này được lợi còn sinh vật kia không có ảnh hưởng gì là mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

nửa kí sinh

12.

Tại sao nhân tố con người được tách riêng khỏi các nhân tố sinh thái sinh vật khác?

a)

Vì cấu tạo cơ thể con người khác với các sinh vật khác.

b)

Vì hoạt động của con người diễn ra rất chậm chạp, không ảnh hưởng gì đến đời số

c)

Vì hoạt động của con người có ý thức và kiến thức, có thể tác động mạnh mẽ hơn hẳn các yếu tố khác.

d)

Vì con người thường hay phá hoại môi trường.

13.

Ví dụ nào sau đây không phải là nhân tố sinh thái trong môi trường vườn rau?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ ẩm.

c)

C. Cỏ.

d)

D. Hàm lượng muối trong nước.

14.

Chuỗi thức ăn là chuỗi các sinh vật có quan hệ về

a)

sinh sản

b)

hỗ trợ nhau

c)

đối địch nhau

d)

dinh dưỡng

15.

Độ đa dạng của quần xã là gì?

a)

Mức phong phú về số lượng cá thể

b)

Mức phong phú về số lượng loài

c)

Mức phong phú về không gian sống

d)

Mức phong phú về nguồn thức ăn

16.

Các con trâu đực đánh nhau mạnh mẽ vào mùa sinh sản. Đó là quan hệ

a)

cạnh tranh thức ăn

b)

cạnh tranh chỗ ở

c)

cạnh tranh bạn tình

d)

cạnh tranh nơi ở

17.

Đứng đầu một chuỗi thức ăn thường là

a)

một động vật

b)

một thực vật

c)

một vi sinh vật phân giải

d)

một yếu tố vô sinh

18.

Ánh sáng không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Nhịp ngày đêm

b)

Nhịp mùa

c)

Di chuyển

d)

Tỉ lệ tử vong

19.

Trong các ví dụ sau đây, đâu không phải là ví dụ về môi trường sống của sinh vật?

a)

A. Ruột người.

b)

B. Sân nhà.

c)

C. Nền nhà lát sàn gạch.

d)

D. Túi hút chân không.

20.

Ở đồ thị giới hạn nhiệt độ với các rô phi ở Việt Nam, 30 độ C được gọi là

a)

A. điểm thuận lợi.

b)

B. điểm cực thuận.

c)

C. điểm giới hạn.

d)

D. điểm chịu đựng.

21.

Quần xã sinh vật gồm

a)

Các cá thể cùng loài, sống cùng nhau, có khả năng sinh sản

b)

Các cá thể khác loài sống cùng nhau, độc lập với nhau

c)

Các cá thể khác loài sống tách biệt nhau, độc lập với nhau

d)

Các cá thể khác loài sống cùng nhau, có quan hệ gắn bó

22.

Các cây tre sống thành từng bụi tre, cùng nhau chống đỡ mưa bão. Đó là quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

cạnh tranh khác loài

c)

hợp tác

d)

hỗ trợ

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hệ sinh thái?

a)

Gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

Các sinh vật tác động qua lại lẫn nhau

c)

Các sinh vật tác động qua lại với các nhân tố vô sinh

d)

Gồm quần xã và sinh cảnh, độc lập với nhau

24.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mật độ quần thể luôn tăng

b)

Mật độ quần thể luôn giảm

c)

Mật độ quần thể không biến đổi

d)

Mật độ quần thể điều chỉnh cân bằng với nguồn sống

25.

Các cây lúa trong ruộng lúa tranh giành nhau dinh dưỡng, nước, ánh sáng,… Đó là quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

cạnh tranh khác loài

c)

hợp tác

d)

đối địch

26.

Trong chuỗi thức ăn, mỗi sinh vật là

a)

một mắt xích

b)

một đối tượng tiêu thụ

c)

một động vật

d)

một thực vật

27.

Giới hạn sinh thái là

a)

A. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật với các nhân tố vô sinh.

b)

B. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật với các nhân tố hữu sinh.

c)

C. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật với một nhân tố sinh thái nhất định.

d)

D. giới hạn phát triển của cơ thể sinh vật với một nhân tố sinh thái vô sinh hoặc hữu sinh.

28.

Môi trường sống của cá mập là

a)

A. Môi trường trên cạn.

b)

B. Môi trường dưới nước.

c)

C. Môi trường đất.

d)

D. Môi trường chân không.

29.

Mật độ của nhóm quần thể nào sau đây được tính bằng số lượng cá thể trên đơn vị diện tích?

a)

Quần thể vi khuẩn trong nước dưa chua

b)

Quần thể tảo xoắn trong nước ao

c)

Quần thể sâu trong ruộng rau cải bắp

d)

Quần thể trùng roi xanh trong nước ao

30.

Trong rừng, nhóm những cây vươn cao lên tầng vượt tán thuộc

a)

nhóm cây ưa sáng

b)

nhóm cây ưa bóng

c)

nhóm cây chịu sáng

d)

nhóm cây phụ

31.

Trong quần xã, độ nhiều có liên quan đến

a)

mật độ cá thể của các loài

b)

số lượng loài

c)

Loài ưu thế

d)

Loài đặc trưng

32.

Đứng cuối một chuỗi thức ăn thường là

a)

một động vật

b)

một thực vật

c)

một vi sinh vật phân giải

d)

một yếu tố vô sinh

33.

Động vật biến nhiệt ngủ đông để

a)

tồn tại

b)

sinh sản

c)

tăng cân

d)

chết đi

34.

Nhân tố sinh thái được chia thành các nhóm

a)

A. nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.

b)

B. nhân tố tự nhiên và nhân tố nhân tạo.

c)

C. nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài.

d)

D. nhân tố vô cơ và nhân tố hữu cơ.

35.

Con người được tách riêng khỏi các nhân tố sinh thái sinh vật khác?

a)

Vì cấu tạo cơ thể con người khác với các sinh vật khác.

b)

Vì hoạt động của con người diễn ra rất chậm chạp, không ảnh hưởng gì đến đời sống sinh vật.

c)

Vì con người có trí tuệ, nên những tác động của con người có tầm ảnh hưởng to lớn và khác biệt.

d)

Vì con người không sống trong các môi trường sinh thái, nên không được coi là một nhân tố sinh thái.

36.

Các cây lúa và các cây cỏ trong ruộng lúa tranh giành nhau dinh dưỡng, ánh sáng,… Đó là quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

cạnh tranh khác loài

c)

hợp tác

d)

đối địch

37.

Lưới thức ăn là gì?

a)

Các sinh vật ăn thịt lẫn nhau

b)

Các sinh vật có mối quan hệ sinh sản với nhau

c)

Các sinh vật hỗ trợ nhau

d)

Các chuỗi thức ăn có chung mắt xích

38.

Đâu không phải là thành phần sinh vật của một hệ sinh thái?

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật biến đổi

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật tiêu thụ

39.

Đứng cuối một chuỗi thức ăn thường là

a)

A. một động vật.

b)

B. một thực vật.

c)

C. một vi sinh vật phân giải.

d)

D. một yếu tố vô sinh.

40.

Môi trường là gì?

a)

Là nơi sinh sống của sinh vật.

b)

Là nơi sinh sản của sinh vật.

c)

Là tất cả những gì bao quanh sinh vật nhưng không tác động đến sinh vật.

d)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

41.

Ánh sáng không gây ảnh hưởng tới đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hình thái thực vật.

b)

B. Hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

C. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên của thực vật.

d)

D. Đặc tính di truyền của thực vật.

42.

Trường hợp nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp các cây thông ở vùng núi phía Bắc.

b)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang ở trong 1 cánh rừng.

c)

Tập hợp các cá thể chuột cống trên đồng lúa.

d)

Tập thể các cá thể cá chép ở 3 cái ao cạnh nhau.

43.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

a)

Cò và nhạn bể cùng nhau làm tổ

b)

Nấm và tảo trong địa y

c)

Cỏ và lúa trong ruộng lúa

d)

Huơu và nai trong một cánh rừng

44.

Trong chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích sẽ tiêu thụ … (1) và bị … (2) tiêu thụ. (1) và (2) lần lượt là

a)

A. mắt xích phía sau, mắt xích phía trước.

b)

B. sinh vật phía sau, sinh vật phía trước.

c)

C. mắt xích phía trước, mắt xích phía sau.

d)

D. sinh vật phía trước, sinh vật phía sau.

45.

Trong quần xã, độ nhiều có liên quan đến

a)

mật độ cá thể của các loài

b)

số lượng loài

c)

Loài ưu thế

d)

Loài đặc trưng

46.

Vi khuẩn cố định đạm sống ở nốt sần cây họ Đậu là ví dụ về mối quan hệ

a)

A. Kí sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cạnh tranh.

47.

Loài ưu thế là

a)

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

b)

Loài có số lượng nhiều nhất trong quần xã

c)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

d)

Loài chỉ có ở quần xã đó

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của các cá thể trong quần thể?

a)

Cùng loài.

b)

Cùng không gian và thời gian sống.

c)

Cùng kích thước và trọng lượng.

d)

Có khả năng sinh sản.

49.

Sinh vật hằng nhiệt là

a)

những sinh vật có thân nhiệt ổn định.

b)

những sinh vật có thân nhiệt thay đổi theo thân nhiệt của môi trường.

c)

những sinh vật có giới hạn chịu nhiệt hẹp.

d)

những sinh vật có giới hạn chịu nhiệt rộng.

50.

Khi nhiệt độ môi trường tăng lên thì ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục của động vật biến nhiệt như thế nào?

a)

A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn.

b)

B. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài.

c)

C. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn.

d)

D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài.

51.

Mật độ quần thể có thể biến đổi do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Theo chu kì sống của sinh vật

b)

Theo nguồn sống (thức ăn, nước,…)

c)

Theo yếu tố bất thường (cháy, lũ lụt,…)

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Loài có khả năng phân bố rộng là loài

a)

có giới hạn sinh thái rộng với nhân tố sinh thái này, hẹp với nhân tố sinh thái kia.

b)

có giới hạn sinh thái rộng với tất cả các nhân tố sinh thái.

c)

có giới hạn sinh thái hẹp với tất cả các nhân tố sinh thái.

d)

có giới hạn sinh thái rộng với tất cả các nhân tố sinh thái vô sinh.

53.

Cho các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ là quần thể sinh vật? (Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Đàn gà trong vườn.

b)

Đàn cá dưới ao.

c)

Những cây cỏ trong cánh đồng lúa.

d)

Những cây tre trong rừng trúc

e)

Những cây cọ trong đồi cọ.

54.

Sinh vật biến nhiệt là

a)

những sinh vật có thân nhiệt ổn định.

b)

những sinh vật có thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường.

c)

những sinh vật có giới hạn chịu nhiệt hẹp.

d)

những sinh vật có giới hạn chịu nhiệt rộng.

55.

Nhân tố sinh thái là

a)

những yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của sinh vật.

b)

những yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của sinh vật.

c)

những yếu tố của môi trường ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến cơ thể sinh vật.

d)

tất cả đều đúng.

56.

Loài đặc trưng là gì?

a)

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

b)

Loài có số lượng nhiều nhất trong quần xã

c)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

d)

Loài chỉ có ở quần xã đó hoặc có số lượng nhiều đại diện cho quần xã.

57.

Trong các nhân tố sinh thái dưới đây, nhân tố nào vừa có ảnh hưởng trực tiếp vừa có ảnh hưởng gián tiếp đến sinh vật?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ.

b)

Sinh vật khác.

c)

Độ ẩm, không khí.

d)

Tất cả đúng.

58.

Vai trò quan trọng của ánh sáng với động vật là tất cả đúng

a)

định hướng trong không gian

b)

kiếm mồi

c)

nhận biết mọi vật

d)

tất cả đúng

59.

Ở nhóm động vật cá, lưỡng cư, bò sát, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát triển và số thế hệ trong một năm?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Không khí.

60.

Cá chép có giới hạn chịu nhiệt là 2 độ C đến 44 độ C, điểm cực thuận là 28 độ C. Cá rô phi có giới hạn chịu nhiệt là 5 độ C đến 42 độ C, điểm cực thuận là 30 độ C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

b)

B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

c)

C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

61.

Trường hợp nào sau đây là mối quan hệ kí sinh - vật chủ?

a)

A. Dây tơ hồng sống bám trên thân cây bụi

b)

B. Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần rễ cây họ Đậu

c)

C. Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, mối

d)

Cả A và C

62.

Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường?

a)

Cá xương

b)

Chim

c)

Thú

d)

Tất cả đúng